8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 99 trang bút máy 18/05/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. MA TRẬN ĐỀ
 Mức độ nhận thức
 Vận Vận 
 TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Tổng
 dụng dụng cao
 % điểm
 TNKQ TNKQ TL TL TL
 Bản đồ - Phương Hệ thống kinh vĩ tuyến. Toạ 
 tiện thể hiện bề độ địa lí của một địa điểm 1TN 2,5%
 1
 mặt Trái Đất trên bản đồ.
 Trái Đất – Hành Vị trí của Trái Đất trong hệ 
 2 tinh trong hệ Mặt Trời. Hình dạng, kích 1TN 2,5%
 Mặt Trời thước Trái Đất.
 Cấu tạo của Trái Đất. 1TN 2,5%
 Các mảng kiến tạo. 1TN 1TN 5%
 Hiện tượng động đất, núi lửa. 1TN 1TL 7,5%
 Cấu tạo của Trái 
 3 Quá trình nội sinh và ngoại 
 Đất. Vỏ Trái Đất 1TL 10%
 sinh. Hiện tượng tạo núi.
 Các dạng địa hình chính. 1TL* 10%
 Khoáng sản. 1TN 2,5%
 Khí hậu và biến Các tầng khí quyển. 1TN 2,5%
 4
 đổi khí hậu Các khối khí. Khí áp và gió. 2TN 5%
Tổng số câu 8TN 2TN 1TL 1TL 1TL
 50%
Tỉ lệ % 20% 5% 10% 10% 5%
II. BẢN ĐẶC TẢ
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Nội dung/Đơn vị Vận 
 TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận 
 kiến thức dụng 
 biết hiểu dụng
 cao
 Bản đồ -
 Phương Hệ thống kinh vĩ 
 Nhận biết:
 tiện thể tuyến. Toạ độ địa lí 1TN
 1 Nhận biết được vĩ 
 hiện bề của một địa điểm (Câu 1)
 tuyến gốc.
 mặt Trái trên bản đồ.
 Đất
 2 Trái Đất Trái Đất trong hệ Nhận biết: 1TN
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 – Hành Mặt Trời. Hình Biết được hình dạng (Câu 2 )
 tinh dạng và kích thước của Trái Đất.
 trong hệ của Trái Đất.
 Mặt Trời
 Nhận biết:
 Cấu tạo của Trái Biết được thứ tự ba 1TN
 Đất. lớp cấu tạo của Trái (Câu 3)
 Đất.
 Nhận biết:
 Biết sự di chuyển của 
 các địa mảng là 
 nguyên nhân gây ra 1TN 
 1TN
 Các mảng kiến tạo. núi lửa, động đất. (Câu 
 (Câu 4 )
 Thông hiểu: 10)
 Hiểu được nguyên 
 nhân hình thành dãy 
 núi Hy-ma-lay-a.
 Hiện tượng động Thông hiểu:
 đất, núi lửa. Hiểu được nguyên 
 nhân dân cư tập 
 Cấu tạo trung đông đúc quanh 
 của Trái vùng núi lửa đã tắt. 1TN
3
 Đất. Vỏ Vận dụng cao: (Câu 5) 1TL
 Trái Đất Biết những biện pháp (Câu 3)
 con người sử dụng 
 để hạn chế thiệt hại 
 do động đất gây ra.
 Quá trình nội sinh Vận dụng:
 và ngoại sinh. Hiện Phân biệt được quá 
 tượng tạo núi. trình nội sinh và 1TL
 ngoại sinh: Khái (Câu 1)
 niệm, nguyên nhân, 
 biểu hiện, kết quả.
 Thông hiểu:
 - Trình bày được đặc 
 điểm đồng bằng và 
 Các dạng địa hình 1TL*
 cao nguyên.
 chính. (Câu 2)
 - Trình bày được thế 
 nào là núi, cách phân 
 loại núi.
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Nhận biết:
 Biết loại khoáng sản 1TN
 Khoáng sản.
 thuộc nhóm khoáng (Câu 6)
 sản kim loại.
 Khí hậu Nhận biết:
4 và biến Biết tầng khí quyển 1TN
 Các tầng khí quyển.
 đổi khí sát mặt đất là tầng đối (Câu 7)
 hậu lưu.
 Nhận biết:
 - Biết vùng vĩ độ thấp 
 2TN 
 Các khối khí. Khí thường hình thành 
 (Câu 
 áp và gió khối khí nóng.
 8,9)
 - Biết khái niệm khí 
 áp.
 2TN
Tổng số câu 8TN 1TL 1TL
 1TL
Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. MA TRẬN ĐỀ
 Mức độ nhận thức
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổn
 T Nội dung/đơn vị 
 Chủ đề cao g
 T kiến thức
 TNK T TNK TL TNK TL TNK TL % 
 Q L Q Q Q điểm
 Bài 6. Ai Cập và 
 2TN 2TN 10%
 Chươn Lưỡng Hà cổ đại
 g 3. Xã 1T
 1 Bài 7. Ấn Độ cổ đại 10%
 hội cổ L
 đại Bài 9. Hy Lạp và La 1T
 2TN 15%
 Mã cổ đại L
 Chươn Bài 10. Sự ra đời và 
 g 4. phát triển của các 
 Đông vương quốc ở Đông 
 4 TN 10%
 Nam Á Nam Á (Từ những 
 (từ thế kỉ tiếp giáp Công 
 những nguyên đến thế kỉ X)
 2 thế kỉ 
 tiếp Bài 11. Giao lưu 
 giáp thương mại và văn 
 1T
 Công hóa ở Đông Nam Á 5%
 L
 nguyên (Từ đầu công 
 đến thế nguyên đến thế kỉ X)
 kỉ x)
 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
II. BẢN ĐẶC TẢ
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Nội dung/Đơn vị kiến 
 Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận 
TT Chủ đề thức
 biết hiểu dụng dụng cao
 Chương Nhận biết:
 3. Xã hội - Biết được cơ sở làm ra lịch 
 cổ đại của người Lưỡng Hà.
 - Biết được người đứng đầu của 
 Bài 6. Ai Cập và 2TN 2TN 
 1 Vương quốc Ba-bi-lon.
 Lưỡng Hà cổ đại (Câu 1,2) (Câu 3,4)
 Thông hiểu:
 - Hiểu được nền kinh tế nông 
 nghiệp phát triển sớm và mạnh 
 ở hai quốc gia Ai Cập và 
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Lưỡng Hà cổ đại.
 - Giải thích được cư dân Lưỡng 
 Hà cổ đại thành thạo về
 số học.
 Thông hiểu:
 Bài 7. Ấn Độ cổ Giải thích vì sao “Ấn Độ là 1TL
 đại quê hương của các tôn giáo và (Câu 1)
 các bộ sử thi.
 Nhận biết: 2TN 
 - Biết được hai thành bang tiêu (Câu 
 biểu ở Hy Lạp. 7,8)
 - Biết được hai bộ sử thi nổi 
 Bài 9. Hy Lạp và tiếng của Hy Lạp. 1 TL
 La Mã cổ đại Vận dụng: (Câu 2)
 Nhận xét sự tác động của điều 
 kiện tự nhiên đối với sự
 hình thành và phát triển nền 
 văn minh Hy Lạp, La Mã.
 Nhận biết:
 - Biết được thời gian ra đời 
 của quốc gia sơ kì Đông Nam 
 Bài 10. Sự ra đời Á.
 Chương và phát triển của - Biết được Đông Nam Á là 
 4. Đông các vương quốc ở quê hương của nền nông 2 TN 
 Nam Á Đông Nam Á (Từ nghiệp lúa nước. (Câu 
 (từ những thế kỉ tiếp - Biết được sự ra đời của 5,6,9,10)
 những giáp Công nguyên vương quốc cổ trên lãnh thổ 
 2 thế kỉ đến thế kỉ X) của Việt Nam ngày nay.
 tiếp giáp - Biết được dòng chảy của 
 Công sông Mê Công qua những 
 nguyên quốc gia ở Đông Nam Á.
 đến thế kỉ Bài 11. Giao lưu Vận dụng cao:
 x) thương mại và văn Phân tích những tác động 
 hóa ở Đông Nam chính của quá trình giao lưu 1TL
 Á (Từ đầu công thương mại đến các vương (Câu 3)
 nguyên đến thế kỉ quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu 
 X) Công nguyên đến thế kỉ X.
 2TN
Tổng số câu 8TN 1TL 1TL
 1TL
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Tổng số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5
Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Vĩ tuyến 
nào chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau?
A. Vĩ tuyến 300. B. Vĩ tuyến 23027’. C. Vĩ tuyến 600. D. Vĩ tuyến gốc 00.
Câu 2. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình vuông. B. Hình cầu. C. Hình elip. D. Hình tròn.
Câu 3. Trái Đất có cấu tạo ba lớp, từ ngoài vào trong gồm
A. man-ti, vỏ Trái Đất, lõi Trái Đất. B. lõi trong, man-ti, vỏ Trái Đất.
C. vỏ Trái Đất, thạch quyển, lõi trong. D. vỏ Trái Đất, man-ti, lõi Trái Đất.
Câu 4. Nguyên nhân hình thành dãy núi Hy-ma-lay-a là do
A. mảng Phi tiếp xúc với mảng Á-Âu.
B. mảng thái Bình Dương tiếp xúc với mảng Á-Âu.
C. mảng Phi-lip-pin tiếp xúc với mảng Á-Âu.
D. mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a tiếp xúc với mảng Á-Âu.
Câu 5. Vì sao quanh các vùng núi lửa đã tắt dân cư thường tập trung đông đúc?
A. Đất đỏ màu mỡ. B. Khí hậu ấm áp. C. Nhiều hồ nước. D. Giàu thủy sản.
Câu 6. Khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại?
A. Sắt. B. Than đá. C. Dầu khí. D. Muối mỏ.
Câu 7. Tầng khí quyển sát mặt đất là
A. tầng nhiệt. B. tầng đối lưu. C. tầng bình lưu. D. tầng cao khí quyển.
Câu 8. Khối khí nóng thường hình thành ở
A. vùng đất liền. B. vùng biển và đại dương.
C. vùng vĩ độ thấp. D. vùng vĩ độ cao.
Câu 9. Khí áp là
A. độ ẩm trong không khí. B. sự di chuyển của không khí.
C. sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao. D. sức nén của không khí lên bề mặt Trái Đất.
Câu 10. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra
A. bão, dông lốc. B. núi lửa, động đất. C. lũ lụt, hạn hán. D. lũ quét, sạt lở đất.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Phân biệt quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh. (khái niệm, nguyên nhân, biểu 
hiện, hậu quả).
Câu 2 (1,0 điểm). Trình bày đặc điểm của đồng bằng và cao nguyên.
Câu 3 (0,5 điểm). Con người đã có những biện pháp gì để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra?
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất.
Câu 1. Người Lưỡng Hà dựa vào đâu để làm ra lịch?
A. Sự chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
B. Sự chuyển động của Trái Đất quay quanh mình.
C. Quan sát mực nước sông lên, xuống theo mùa.
D. Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 2. Đứng đầu Vương quốc Ba-bi-lon được gọi là
A. Quý tộc quan lại. B. En-xi. C. Thiên tử. D. Hoàng đế.
Câu 3. Vì sao nền kinh tế nông nghiệp phát triển sớm và mạnh ở hai quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại?
A. Vì được các con sông lớn bồi đắp phù sa, tạo nên những đồng bằng màu mỡ.
B. Vì địa hình chia cắt, những vùng đồng bằng nhỏ và hẹp.
C. Vì giáp Địa Trung Hải và vịnh Ba Tư cung cấp nguồn nước tưới dồi dào.
D. Vì các Pha-ra-ông và En-xi đưa ra những chính sách phát triển kinh tế nông nghiệp.
Câu 4. Vì sao trong lĩnh vực toán học, cư dân Lưỡng Hà cổ đại thành thạo về số học?
A. Vì cư dân phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc.
B. Vì cư dân phải đo đạc lại ruộng đất hằng năm do phù sa bồi đắp.
C. Vì cư dân phải đi buôn bán.
D. Vì cư dân phải tính thuế ruộng đất hàng năm.
Câu 5. Các quốc gia sơ kì Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII. B. Thiên niên kỉ II TCN.
C. Thế kỉ VII TCN. D. Thế kỉ X TCN.
Câu 6. Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào?
A. Cây lúa nước. B. Cây lúa. C. Cây gia vị. D. Cây lương thực.
Câu 7. Xpac-ta và A-ten được gọi là
A. hai thành bang tiêu biểu nhất ở Hy Lạp.
B. Đại hội đồng nhân dân ở Hy Lạp.
C. các cơ quan nhà nước ở La Mã.
D. hai đế quốc hùng mạnh nhất trước khi La Mã mở rộng lãnh thổ.
Câu 8. Hai tác phẩm văn học I-li-át và Ô-đi-xê thuộc thể loại nào?
A. Truyền thuyết. B. Sử thi. C. Văn xuôi. D. Truyện ngắn.
Câu 9. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII, vương quốc cổ nào ra đời trên lãnh thổ của Việt Nam?
A. Chăm-pa. B. Pê-gu. C. Tha-tơn. D. Ma-lay-u.
Câu 10. Sông Mê Công chảy qua những quốc gia Đông Nam Á nào ngày nay?
A. Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Thái Lan.
B. Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào.
C. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.
D. My-an-ma, Thái Lan.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 1 (1,0 điểm): Tại sao nói: Ấn Độ là đất nước của các tôn giáo và các bộ sử thi?
Câu 2 (1,0 điểm): Nhận xét sự tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành và phát triển nền 
văn minh Hy Lạp, La Mã.
Câu 3 (0,5 điểm): Phân tích những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại đến các vương 
quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
* HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án 
nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu.
- Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp 
lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa. Đối với câu 3 tự luận học sinh có cách 
diễn đạt khác nhưng có ý đúng như đáp án thì giáo viên linh hoạt cho điểm tối đa.
- Cấu trúc đề gồm 13 câu, 10 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5 điểm.
* ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) 
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D B D D A A B C D B
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 Quá trình nội sinh 0,5
 - Khái niệm: là các quá trình hình thành địa hình có liên quan tới các hiện 
 tượng xảy ra ở lớp man-ti.
 - Nguyên nhân: liên quan tới nguồn năng lượng sinh ra trong lòng đất.
 - Biểu hiện: hiện tượng tạo núi, núi lửa phun trào, động đất.... 0,5
 - Kết quả: hình thành các dạng địa hình, làm bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề.
 1 (1,0 điểm) Quá trình ngoại sinh 0,5
 - Khái niệm: là các quá trình xảy ra trên bề mặt Trái Đất hoặc những nơi 
 không sâu dưới mặt đất.
 - Nguyên nhân: liên quan với nguồn năng lượng chủ yếu là bức xạ Mặt Trời.
 - Biểu hiện: phá huỷ đất đá chỗ này, vận chuyển và bồi tụ chỗ khác.
 - Kết quả: làm thay đổi bề mặt địa hình, hình thành các dạng địa hình độc đáo, 0,5
 xu hướng san bằng bề mặt địa hình Trái Đất.
 Đặc điểm của đồng bằng và cao nguyên 1,0
 Đồng bằng: là dạng địa hình thấp, bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc lượn 
 0,5
 2 (1,0 điểm) sóng, có độ cao thường dưới 200 m so với mực nước biển.
 Cao nguyên: là vùng rộng lớn, địa hình tương đối bằng phẳng hoặc lượn 
 0,5
 sóng, có độ cao trên 500 m so với mực nước biển.
 Để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra, ở những vùng thường xảy ra 
 động đất, người ta đã:
 3
 - Xây nhà chịu được các chấn động lớn. 0,5
 (0,5 điểm)
 - Lập các trạm nghiên cứu dự báo động đất.
 - Khi dự báo trước được động đất, kịp thời sơ tán dân ra khỏi vùng nguy hiểm.
 DeThiHay.net 8 Đề thi cuối kì 1 Lớp 6 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
* HƯỚNG DẪN CHUNG
- Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp án 
nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu.
- Đối với câu giải thích, liên hệ... học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp 
lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa.
- Cấu trúc đề gồm 13 câu, 10 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận, tổng điểm toàn bài 5,0 điểm.
* ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A B A C A A A B A C
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 * Ấn Độ là quê hương của các tôn giáo và các bộ sử thi vì: 1,0
 - Ấn Độ là quê hương của nhiều tôn giáo lớn, trong đó hai tôn giáo có ảnh hưởng 
 0,25
 nhất là Hin-đu giáo và Phật giáo.
 1
 - Ấn Độ là quê hương của nhiều bộ sử thi lớn, tiêu biểu nhất là hai tác phẩm: Ma-
 (1,0 điểm) 0,25
 ha-bha-ra-ta, Ra-ma-y-a-na.
 - Tôn giáo và sử thi Ấn Độ có sức lan tỏa và ảnh hưởng mạnh mẽ đối với nhiều 
 0,5
 dân tộc khác.
 * Sự tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành và phát triển nền 
 1,0
 văn minh Hy Lạp, La Mã:
 - Hy Lạp: khí hậu, đất đai phù hợp với việc trồng nho và ô-liu. Có nhiều loại 
 2
 khoáng sản như sắt, đồng, vàng... có nhiều vịnh, hải cảng cho tàu thuyền đi lại và 0,5
 (1,0 điểm)
 trú ẩn.
 - La Mã: có nhiều kim loại như đồng, chì, sắt... đường bờ biển dài, có nhiều vịnh 
 0,5
 biển thuận lợi cho hoạt động hàng hải.
 * Phân tích những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại đến các 
 0,5
 vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.
 - Thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa Đông Nam Á với các nền văn hóa khác, đặc 
 3
 biệt là văn hóa Trung Quốc và Ấn Độ.Tác động trực tiếp đến sự ra đời và phát 0,25
 (0,5 điểm)
 triển của các vương quốc cổ Đông Nam Á.
 - Nhiều khu vực của Đông Nam Á đã trở thành trung tâm buôn bán và trao đổi sản 
 0,25
 vật, hàng hóa nổi tiếng như Óc Eo (Phù Nam), Pa-lem-bang (Sri Vi-giay-a),...
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx8_de_thi_cuoi_ki_1_lop_6_mon_lich_su_va_dia_li_kntt_co_ma_tr.docx