17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung, Vận TT đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận dụng dụng kiến thức biết hiểu cao thấp Biết sử dụng một số dụng cụ đo 5 2 2 1 1 Vật lí Phân tích, giải thích hiện tượng xảy ra của các dụng cụ đo Nhận biết đặc điểm của các tính chất 3 1 1 2 Hóa học Làm được bài tập sử dụng các tính chất. 3 Nhận biết các lĩnh vực thuộc KHTN, cấu tạo, vai trò TB.Làm bài tập về các đặc 4 2 3 Sinh học trưng của cơ thể sống. Tổng 12 5 6 1 DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) I.Khoanh vào đầu chữ cái mỗi câu trả lời đúng. (3 điểm) Câu 1:Trong hệ thống phân loaị năm giới sinh vật. Dương xỉ và rêu thuộc giới nào? A. Giới khởi sinh. B. Giới nấm. C. Giới nguyên sinh D. Giới thực vật. Câu 2: Đâu là vật thể tự nhiên trong các vật thể sau? A. Dãy núi. B. Cái bảng. C. Bóng điện D. Con dao. Câu 3: Trong các đặc điểm sau của giấy, đặc điểm nào là tính chất hóa học. A. Trạng thái rắn B. Không tan trong nước. C. Màu trắng. D. Cháy được Câu 4:Câu nào sai? A.Tế bào non lớn dần lên thành tế bào trường thành. B.Lục lạp là bào quan của tế bào động vật C. Tế bào lớn lên được nhờ quá trình trao đổi chất. D.Sự phân chia làm tăng số lượng tế bào trong cơ thể và thay thế cho tế bào đã chết. Câu 5 Tế bào nào là tế bào động vật? A. Tế bào thịt lá. B. Tế bào vảy hành C. Tế bào cơ D. Tế bào lỗ khí. Câu 6: Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là: A. Sự ngưng tụ B. Sự bay hơi C. Sự đông đặc D. Sự nóng chảy Câu 7: Một bình tràn chứa nhiều nhất được 200 ml đang chứa 150 ml nước. Thả 1 miếng đồng vào bình này thì thể tích nước tràn ra là 40 ml. Thể tích miếng đồng là: A. 40 ml B. 50 ml C. 90 ml D. 240 ml Câu 8: 550 cm bằng bao nhiêu m? A. 0,55m B. 5,5m C. 55m D. 550m Câu 9: Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào dưới đây là đúng. A. Rắn, khí, lỏng B. Rắn, lỏng, khí C. Khí, lỏng, rắn D. Lỏng, khí, rắn Câu10: Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự bay hơi A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong ngày trời đông giá lạnh B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng D. Đưa nước vào trong tủ đá đề làm lạnh Câu11: Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ô nhiếm môi trường: A. Khí thải từ hoạt động công nghiệp và hoạt động xây dựng B. Khí thải từ hoạt động công nghiệp C. Khí tạo ra từ các phương tiện giao thông D. Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ . Các mức độ tổ chức của cơ thể người tế bào --> mô ---> cơ quan .--> ----> Cơ thể người II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Câu 13:Cho các cụm từ: hỗn hợp, chất tinh khiết, đồng nhất, không đồng nhất. Hãy chọn cụm từ phù hợp với chỗ để hoàn thành các phát biểu sau: A. Từ quặng bauxite người ta tách được nhôm kim loại. Nhôm là. B. Trộn nước và nước chanh ta được một hỗn hợp.. C. Oxygen với nitrogen là D. Khuấy đều dầu ăn với nước ta được hỗn hợp B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 14 (1đ): Tế bào có vai trò gì với cơ thể? Kể tên các thành phần chính của tế bào? Câu 15 (1,5đ):Vừa đến sân nhà, 2 con chim bồ câu đang ăn thóc, bỗng nhìn thấy em chúng sợ quá bay đi. Vừa mới ngày nào mẹ em mua đôi chim bồ câu này còn nhỏ xíu giờ chúng đã bắt đầu đẻ trứng. Vậy 2 con chim đó đã thể hiện đặc trưng nào của cơ thể sống. Câu16. (1điểm): Giải thích tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại có thang đo độ từ 340C đến 420C? Câu 17. (1,5điểm): Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một chất lỏng khi được đun nóng: Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 Nhiệt độ (C) 40 50 60 70 80 90 90 90 90 100 a. Trong 10 phút đầu nhiệt độ của chất thay đổi như thế nào? b. Từ phút thứ 10 đến 16 nhiệt độ của chất thay đổi như thế nào? c. Quá trình nào đã xảy ra? Câu 18. (1 điểm) a. Thế nào là tính chất vật lí của chất? b. Khi phát hiện ga bị rò rỉ em sẽ xử lí như thế nào? DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Chọn D A D B C A C B C B D 12. Hệ cơ quan 13. A. Chất tinh khiết B. đồng nhất C. Hỗn hợp D. Không đồng nhất II. Tự luận. 6 điểm Câu Đáp án Điểm Câu 14 Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể 0,5 1đ Tế bào lớn lên và phân chia giúp cơ thể lớn lên, sinhtrưởng và phát triển. Tế bào gồm 3 thành phàn chính là màng tế bào, tế bào chất và nhân. 0,5 Câu 15• Dinh dưỡng 0,5 1,5đ • Cảm ứng 0,5 • Sinh sản, di chyển 0,5 Câu 16 Vì nhiêt độ cơ thể người chỉ dao dộng trong khoảng từ 34 đến 42 C 1 1đ Câu 17 a. Nhiệt độ tăng dần 0,5 1,5đ b. Nhiệt độ không thay đổi. 0,5 c. Sự sôi 0,5 Câu 18 a. Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí) màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong 0,5 1đ nước (hay trong 1 chất lỏng khác), nhiệt độ nóng chảy, nhiệt đọ sôi, khối lượng riêng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt là những tính chất vật lý. b, - Không dược bật lửa hoặc bật công tắc điện, đèn pin 0,5 - Cần mở ngay tất cả các cửa cho thoáng, kiểm tra và khóa van nhanh, chóng thoát ra khỏi nhà và báo ngay cho nhà ga để xử lí. DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). Cấu trúc đề kiểm tra: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 25% Vận dụng; 5% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi. - Phần tự luận: 6,0 điểm . - Nội dung nửa đầu học kì 1: 30% (3,0 điểm) - Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm) Lý: (2,5 điểm): TN 1,0đ: (biết: 4 câu) (Từ câu 7 đến câu 10/ Tự luận 1,5 đ: (Hiểu: 0,5 đ, VDT: 0,5 đ, VDC: 0,5đ) Hoá: (3,0 điểm): TN 1,5đ: (biết: 6 câu) (Từ câu 11 đến câu 16) / Tự luận: 1,5 đ: (Hiểu: 0,5 đ, VDT: 1,0 đ) Sinh:(4,5 điểm): TN 1,5đ: (biết: 3 câu, hiểu: 3 câu) (Từ câu 1 đến câu 6) / Tự luận 3,0 đ: (Biết 0,75đ, Hiểu: 1,25đ, VDT: 1,0 đ) MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề Điểm số Trắc Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm Chương I. Mở đầu về KHTN Giới thiệu về Khoa học tự 1 1 0,25 nhiên (2T) An toàn trong phòng thực hành (2T) Sử dung kính lúp kính Kính hiển vi quang học DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Đo chiều dài (3T) 1/2 1/2 0,5 Đo khối lượng (2T) 1 1 0,25 Đo thời gian (2T) 1 1/2 1/2 1 0,75 Đo nhiệt độ (3T) 1 1 1 1 0,75 Chương II. Chất quanh ta 1 1/2 1/2 1 0,75 (7T) Chương III. Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên 4 4 1,0 liệu. Lương thực, thực phẩm thông dụng (8T) Chương IV. Hỗn hợp, tách 1/2 1 1/2 1 1,25 chất ra khỏi hỗn hợp (8T) Chương V. Tế bào 1 1 2 0,5 (8T) Chương VI.Từ tế bào đến 1 1 2 0,5 cơ thể (7T) Chương VII. Đa dạng thế 1/2 1 1/2 1 1 2 2 3,5 giới sống (10T) Số câu 0,5 13 1,5 3 2 1 5 16 21 Điểm số 0,75 3,25 2,25 0,75 2,5 0,5 6,0 4,0 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Trắc Trắc Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm I. Mở đầu 1. Giới thiệu về Khoa – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. học tự nhiên Nhận biết – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc 1 C7 sống. 2. An toàn trong phòng – Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực Nhận biết thực hành hành. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. Thông hiểu – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. 3. Sử dung kính lúp - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông kính hiển vi quang học thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo Nhận biết chiều dài, thể tích, ...). - Biết được đối tượng quan sát kính lúp, kính hiển vi quang học. Thông hiểu - Hiểu cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học 4. Đo chiều dài - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một vật. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. Nhận biết - Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản. DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm Thông hiểu nhận sai một số hiện tượng. - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước. - Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và Vận dụng 1 C19b nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống Vận dụng cao nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,.. 5. Đo khối lượng - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật. C 8 Nhận biết 1 - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. Thông hiểu - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân. - Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và Vận dụng nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). 6. Đo thời gian - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo Nhận biết 1 C9 thời gian. DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, Thông hiểu 1 C19a ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian Vận dụng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. - Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). 7. Thang nhiệt độ - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. Celsius – Đo nhiệt độ - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. Nhận biết - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở 1 C10 để đo nhiệt độ. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. Thông hiểu - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại nhiệt kế. Vận dụng - Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Vận dụng cao 1 C20 Celsius sang thang nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại. DeThiHay.net 17 Đề thi KHTN Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) 8. Đo thể tích - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích. Nhận biết - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản. - Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, Thông hiểu ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản. - Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia độ. - Dùng bình chia độ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thể tích và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. Vận dụng - Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số). - Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn (như hòn đá, đinh ốc...) II. Chất quanh ta 9. Sự đa dạng của chất - Nhận biết được chất ở quanh ta vô cùng đa dạng chúng có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân Nhận biết 1 C11 tạo, vật sống, vật không sống - Tìm được ví dụ về vật thể quanh ta, nêu ví dụ về chất có trong vật thể. - Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất Thông hiểu hoá học); mỗi chất có tính chất nhất định, dựa vào tính chất ta 1 C21b phân biệt chất này và chất khác. - Tìm được ví dụ về tính chất vật lý và tính chất hóa học của chất. DeThiHay.net
File đính kèm:
17_de_thi_khtn_lop_6_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

