16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 137 trang Lan Chi 08/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. Hạn chế khả năng sáng tạo. 
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm. 
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người. 
Câu 8. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung. 
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người. 
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ. 
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác. 
Câu 9. Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout B. Design C. Paragraph D. Font
Câu 10. Thuật toán dưới đây thuộc cấu trúc:
A. Cấu trúc nhánh dạng thiếu B. Cấu trúc nhánh dạng đủ
C. Cấu trúc lặp D. Cấu trúc tuần tự
Câu 11. Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
A. Kiểm tra điều kiện B. Đầu vào hoặc Đầu ra
C. Bước xử lí D. Bắt đầu hoặc Kết thúc
Câu 12. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu. 
Câu 13. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh. 
C. Căn giữa đoạn văn bản. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. 
Câu 14. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. 
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. 
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản. 
D. Nhấn phím Enter. 
Câu 15. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. chọn hướng trang đứng. B. chọn hướng trang ngang. 
C. chọn lề trang. D. chọn lề đoạn văn bản. 
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 16. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số 
hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. 
Câu 17. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím
B. Chỉ sử dụng chuột
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc
D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím
Câu 18. Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo văn bản 
word 2013? 
A. B. C. D. 
Câu 19. Thuật toán là gì? Em hãy chọn đáp án đúng
A. Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ. 
B. Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ. 
C. Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng có trình tự sau cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết 
được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho. 
D. Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ. 
Câu 20. Cấu trúc tuần tự là gì? Em hãy chọn đáp án đúng
A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ
B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện
C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một bước của thuật toán
Câu 21. Theo em cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 22. Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập râu. 
Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi. 
” Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
A. Cấu trúc tuần tự B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
C. Cấu trúc lặp D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Câu 23. Chương trình máy tính là gì?
A. Một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính 
"hiểu" và thực hiện
B. một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó. 
C. hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc. 
D. chương trình trên ti vi về máy tính. 
Câu 24. Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. 
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. 
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. 
D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. 
Câu 25. Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta muốn thay 
thế từ đó bằng cụm từ khác trong toàn bộ văn bản, chúng ta có thể thực hiện bằng cách chọn lệnh 
nào?
A. Replace All B. Replace C. Find Next D. Cancel
Câu 26. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp 
theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?
A. Nhấn phím Delete. B. Nhấn nút Next. 
C. Nháy nút Find Next. D. Nhấn nút Cancal
Câu 27. Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu B. Sử dụng đầu vào và đầu ra
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối D Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 28. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán
A. Một bản nhạc hay
B. Một bức tranh đầy mầu sắc
C. Một bản hướng dãn về cách nướng bánh với các bước cần làm
D. Một bài thơ lục bát
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 29: (2,0 điểm) Em hãy mô tả thuật toán tính điểm trung bình ba môn Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ 
theo hai cách: liệt kê các bước và sơ đồ khối. 
Câu 30: (1,0 điểm) Em hãy cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán tìm Tổng điểm tin học của 2 bạn An 
và Lan?
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án C D D B B C D C A C A C D B
 Câu hỏi 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án A B D A C B B A A B A C C C
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 29 - Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước
 (2,0 điểm) 1. Nhập giá trị a, giá trị b, giá trị c. 0,5
 2. Tổng ← a + b + c. 0,5
 3. Trung bình cộng ← Tổng : 3 0,5
 4. Thông báo giá trị Trung bình cộng. 0,5
 Câu 30 - Đầu vào: Điểm tin học của bạn An, điểm tin học của bạn 0,5
 (1,0 điểm) - Đầu ra: Tổng điểm Tin học của bạn An và Lan 0,5
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 2
 MÔN: TIN HỌC 6
 Mức độ đánh giá
 Chủ Nội dung/ Tổng % 
TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 đề Đơn vị kiến thức điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 2
 Chủ An toàn thông tin trên 
 1 TN1,2 0,5đ
 đề 4 Internet
 0,5đ
 2
 Sơ đồ tư duy TN3,4
 0,5đ
 Chủ 
 2 8 8 4,0đ
 đề 5
 TN5,6,7,8,9,11, TH10,12,13,14,15,16,
 Microsoft Word
 18,19 17,20
 2,0đ 2,0đ
 2
 Thuật toán TN21,22
 0,5đ
 4
 Chủ 
 3 Các cấu trúc điều khiển TN23,24,25,26 5,0đ
 đề 6
 1,0đ
 2 1
 Chương trình máy tính TN27,28 Thực hành
 0,5đ 3,0đ
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Tổng: Số câu 16 12 1 30
 Điểm 4,0đ 3,0đ 3,0đ 10,0đ
 Tỉ lệ % 40% 30% 30% 100%
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: TIN HỌC 6
 Chương/ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 TT Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 An toàn thông tin Inetrnet Nhận biết: 2(TL)
1
 Chủ đề 4: - Hiểu nguy cơ khi sử dụng internet
 - Việc không nên khi sử dụng internet
 Sơ đồ tư duy Nhận biết: 2(TN)
 - Chức năng phần mềm
 - Tên phần mềm sử dụng 
 Microsoft Word Nhận biết: 8(TN) 8(TN)
 - Một số thao tác định dạng văn bản.
 - Định dạng kí tự, đoạn, trang
2 Chủ đề 5
 - Lưu, in văn bản
 Thông hiểu:
 - Phím tắt thông thường
 - Chèn hình, tạo bảng
 - Chèn, xoá hàng, cột
 - Tạo trang bìa
 Thuật toán Nhận biết:
 - Khái niệm thuật toán, mô tả thuận toán
 Các cấu trúc điều khiển Thông hiểu:
3 Chủ đề 6
 - Sơ đồ khối, các cấu tr1uc điều khiển
 Chương trình máy tính Nhận biết:
 - Scratch online
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 - Cấu trúc tuần tự
 Vận dụng:
 Viết chương trình Scratch đơn giản
Tổng 16TN 12TN 1TH
Tỉ lệ % 40% 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 6 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm):
Câu 1: Hãy tìm phương án sai. Khi dùng Internet có thể:
A/ Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.
B/ Máy tính bị niễm virus hoặc mã độc.
C/ Tin tưởng vào mọi nguồn thông tin trên mạng.
D/ Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.
Câu 2: Việc làm được không được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?
A/ Mở thư điển tử do người lạ gởi.
B/ Xem thông tin trên web chính thống như báo tuổi trẻ.
C/ Mở ứng dụng vtvgo để xem lại chương trình mà mình bỏ lỡ.
D/ Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu để làm bài tập về nhà.
Câu 3: Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện mà em được học là:
A/ Scratch B/ Microsoft Word C/ Microsoft Excel D/ MindMaple
Câu 4: Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:
A/ Ghi nhớ tốt hơn B/ Chăm chỉ hơn C/ Khoẻ mạnh hơn D/ Cần cù hơn
Câu 5: Để định dạng đoạn văn bản, ta chọn dải lệnh Home và chọn nhóm lệnh:
A/ Font B/ Paragraph C/ Clipboard D/ Style
Câu 6: Để định dạng trang văn bản, ta chọn dải lệnh Page Layout và chọn nhóm lệnh:
A/ Themes B/ Page Setup C/ Page Background D/ Arrange
Câu 7: Để in văn bản, ta chọn dãy lệnh File và chọn lệnh:
A/ Open B/ Save C/ Print D/ Exit
Câu 8: Nút lệnh dùng để:
A/ Căn lề thẳng lề trái B/ Căn lề giữa C/ Căn thẳng lề phải D/ Căn thẳng hai lề
Câu 9: Lệnh File/ Save dùng để
A/ Mở văn bản đã lưu trên đĩa B/ Lưu văn bản lên đĩa
C/ Mở một tệp mới D/ Đánh dấu chọn tất cả văn bản
Câu 10: Tổ hợp phím Ctrl+B dùng để định dạng:
A/ Đậm B/ Nghiệng C/ Ghạch chân D/ Đậm nghiêng
Câu 11: Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta chọn:
A/ Insert/ Picture B/ Insert/ Table C/ Insert/ Chart D/ Insert/ Symbol
Câu 12: Khi thực hiện sai thao dục, muốn phục hồi văn bản về trạng thái tước đó, ta nhấn tổ hợp 
phím
A/ Shift + Enter B/ Ctrl + O C/ Ctrl + S D/ Ctrl + Z
 DeThiHay.net 16 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 13: Nút lệnh dùng để:
A/ Tạo ghi chú B/ Vẽ biểu đồ C/ Tạo bảng D/ Ngắt trang
Câu 14: Trong Table, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo giữa các ô, ta sử dụng:
A/ Chỉ nháy chuột vào ô
B/ Chỉ nhấn phím Tab
C/ Chỉ nhấn các phím mũi tên trên bàn phím (, , , )
D/ Có thể nháy chuột vào ô, nhấn phím Tab, nhấn các phím mũi tên
Câu 15: Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào 
sau đây?
A/ Delete Cells B/ Delete Columns C/ Delete Rows D/ Delete Table
Câu 16: Muốn chèn thêm một hàng, em chọn hàng, chọn dảy lệnh Layout và chọn nút lệnh:
A/ Split Table B/ AutoFit
C/ Insert Above (hoặc Insert Below) D/ Delete
Câu 17: Khi con trò soạn thảo ở ô cuối cùng của bảng (ô góc dưới bên phải) em nhấn phím Tab sẽ 
chèn thêm:
A/ Cột mới B/ Hàng mới C/ Ô mới D/ Bảng mới
Câu 18: Để tìm một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn thẻ Home, rồi chọn nút lệnh:
A/ Paste B/ Find C/ Raplace D/ Select
Câu 19: Để thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn thẻ Home, rồi chọn nút lệnh:
A/ Copy B/ Find C/ Raplace D/ Select
Câu 20: Để tạo trang bìa cho cuốn sổ lưu niệm, ta nháy chuột chọn dải lệnh Insert và chọn:
A/ Cover Page B/ Blank Page C/ Page Break D/ Bookmark
Câu 21: Thuật toán là gì?
A/ Một dãy cách giải quyết một nhiệm vụ.
B/ Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ.
C/ Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sau cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết 
được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
D/ Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ.
Câu 22: Có mấy cách mô tả thuật toán?
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/4
Câu 23: Người ta quy ước: Hình bình hành trong sơ đồ khối mô tả thuật toán là:
A/ Chỉ hướng thực hiện tiếp theo. B/ Đầu vào hoặc đầu ra
C/ Bắt đầu hoặc kết thúc D/ Kiểm tra điều kiện
Câu 24: Sơ đồ khối mô tả thuật toán gì?
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx16_de_thi_tin_hoc_lop_6_cuoi_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx