14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

docx 115 trang bút máy 27/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)

14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Câu 1. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiên cứu kĩ phần
A. chú giải và kí hiệu.B. kí hiệu và vĩ tuyến.C. vĩ tuyến và kinh tuyến.D. kinh tuyến và chú giải.
Câu 2. Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng 
A. granit. B. trầm tích. C. badan. D. trầm tích và granit.
Câu 3. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo 
A. hình elip gần tròn. B. hình tròn. C. hình cầu. D. từ tây sang đông.
Câu 4. Nội lực là 
A. lực diễn ra trên bề mặt Trái Đất. B. lực sinh ra trong lòng Trái Đất.
C. lực sinh ra do vận động tự quay của Trái Đất. D. lực sinh ra do các phản ứng hoá học toả nhiệt.
Câu 5. Tính chất của gió Mậu dịch là
A. nóng ẩm. B. khô. C. lạnh khô.D. ẩm.
Câu 6. Khí áp tăng khi 
A. nhiệt độ tăng.B. nhiệt độ giảm.C. độ ẩm tăng.D. độ cao tăng.
Câu 7. Thuỷ quyển là
A. toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất. B. toàn bộ nước ở các con sông.
C. toàn bộ nước ở đại dương. D. toàn bộ nước trong khí quyển.
Câu 8. Độ muối trung bình của nước biển, đại dương là:
 0 0 0 0
A. 33 /00. B. 34 /00. C. 35 /00. D. 36 /00.
Câu 9. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển
A. thấp.B. cao. C. tăng. D. không đổi.
Câu 10. Độ muối nước biển cao nhất ở vùng
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. cực.D. ôn đới.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vai trò của biển và đại dương?
 A. Cung cấp tài nguyên khoáng sản sắt, bôxit.B. Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.
 C. Điều hòa khí hậu, đảm bảo đa dạng sinh học.D. Cung cấp năng lượng sóng, thuỷ triều.
Câu 12. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
A. độ ẩm.B. vụn bở.C. độ phì. D. màu mỡ.
Câu 13. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
A. tơi xốp ở bề mặt lục địa.B. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
C. mềm bở ở bề mặt lục địa.D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Câu 14. Nhận định nào dưới đây không đúng về vỏ phong hoá?
A. là phần dưới cùng của vỏ Trái đất.B. là sản phẩm phong hoá của đá gốc.
C. chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố bên ngoài.D. có cấu trúc phân tầng theo chiều thẳng đứng.
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
Câu 15. Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là
A. nước mặt. B. nước ngầm. C. băng tuyết. D. nước mưa.
Câu 16. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần hữu cơ của đất?
A. Đá mẹ. B. Khí hậu. C. Sinh vật. D. Địa hình.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 
Câu 1. Cho bảng số liệu: 
 Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Nam (Đơn vị: 0C)
 Vĩ độ 00 200 300 400 500 600 700 800
 Nhiệt độ trung bình năm 24,5 24,7 19,3 10,4 5,0 2,0 -10,2 -50,0
 Biên độ nhiệt độ năm 1,8 5,9 7,0 4,9 4,3 11,8 19,5 28,7
a) Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở xích đạo. 
b) Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực. 
c) Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực, tăng 200C từ xích đạo lên vĩ tuyến 800. 
d) Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực. 
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
“Để tránh nóng, động vật thường nấp vào bóng râm, vùi thân vào cát sâu, chui xuống hang, leo lên cây 
cao,.... Để tránh lạnh, động vật ẩn mình trong các hốc cây sống qua mùa lạnh, một số loài thay đổi chỗ ở 
theo mùa. Động vật ở xứ lạnh thường có lông dày, ở xứ nóng có ít lông”.
a) Giới sinh vật trên Trái đất đa dạng, phức tạp, giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự 
sống. 
b) Các loài sinh vật đều thích nghi với giới hạn nhiệt độ giống nhau. 
c) Khí hậu ảnh hưởng đến sinh vật qua nhiệt độ và ánh sáng. 
d) Ở miền Bắc nước ta xuất hiện các loài thú có lông dày do có một mùa đông lạnh. 
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 
Câu 1. Tính nhiệt độ tại chân núi của sườn đón gió, biết nhiệt độ tại đỉnh núi là 12ºC, ngọn núi cao 
2800m. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) 
Câu 2. Cho biểu đồ sau:
 (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Dựa vào biểu đồ, tính cân bằng ẩm của Hà Nội năm 2018. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) 
Câu 3. Cho bảng số liệu
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 Lưu lượng dòng chảy tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (Đơn vị: m³/s)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Lưu lượng 27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7
Căn cứ vào bảng số liệu trên, có mấy tháng lưu lượng nước tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh thấp hơn 
mức trung bình (thường gọi là mùa cạn)? 
Câu 4. Cho bảng số liệu
 Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m³/s)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Lưu lượng 1040 885 765 889 480 3510 5590 6660 4990 3100 2199 1370
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình của sông Hồng. (làm tròn kết quả đến 
hàng đơn vị của m³/s) 
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 1. (1 điểm) Thuỷ triều lớn nhất vào thời kì nào trong tháng? Tại sao? 
Câu 2. (2 điểm) Cho bảng số liệu sau:
 Nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm nước ta
 Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm (0C)
 Lạng Sơn 21.2
 Hà Nội 23.5
 Vinh 23.9
 Huế 25.1
 Quy Nhơn 26.8
 TP Hồ Chí Minh 27.1
a. Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm nói trên ở nước ta. 
b. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết.
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 A A A B B B A C A B A C A A B C
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 
 1 2
 SDSS DSDD
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
 1 2 3 4
 29 677 9 2623
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
 Câu Ý Nội dung Điểm
 a Vẽ biểu đồ 1,5
 Biểu đồ hình cột, đủ nội dung (tên, đơn vị, chú giải)
 (Biểu đồ khác không cho điểm)
 1 b Nhận xét 0,5
 Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam (Lạng Sơn: 21.20C, Huế: 
 25.10C, TP Hồ Chí Minh: 27.10C)
 (thiếu dẫn chứng chỉ được 0,25đ)
 2 Thuỷ triều lớn nhất vào thời kì nào trong tháng? Tại sao? 1,0
 Trong tháng, thuỷ triều lớn nhất vào ngày trăng tròn (ngày vọng - vị trí xung đối) 
 0,5
 và không trăng (ngày sóc - giao hội) 
 Trong tháng, ngày không trăng và trăng tròn là lúc Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái 
 Đất nằm thẳng hàng, sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời đối với Trái Đất lớn nhất 0,5
 nên thuỷ triều lớn nhất. 
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I 
 MÔN: ĐỊA LÍ 10
 Mức độ đánh giá
 TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ
TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
 Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn %
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD điểm
 1 A. Thạch Nội lực và ngoại lực. 2 1 2 1 10
 quyển
 2 B. Khí quyển Khí quyển, các yếu tố khí 2 1 1 2 1 1 26,7
 hậu.
 3 C. Thủy quyển C1. Thủy quyển, nước trên 4 3 1 4 3 1 33,3
 lục địa.
 C2. Nước biển và đại dương.
 4 D. Sinh quyển D1. Đất trên Trái Đất. 4 2 4 2 20
 D2. Sinh quyển.
 5 E. Kĩ năng Làm việc với bảng số liệu. Kĩ 1 1 10
 năng tính toán.
 Tổng số câu 15 1 3 3 12 7 3
 Tổng số điểm 5,0 1,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0
 Tỉ lệ % 50 10 10 30 40 30 30
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 
 MÔN: ĐIA LÍ 10
 Mức độ đánh giá
 Nội Tỉ lệ
 Chương/ TNKQ nhiều lựa TNKQ đúng - TNKQ trả lời 
TT dung/đơn vị Đặc tả Tự luận % 
 chủ đề chọn sai ngắn
 kiến thức điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 A. Nội lực và * Nhận biết 2 1
 Thạch ngoại lực. - Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; 
 quyển nguyên nhân của chúng; tác động đến sự 
 hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.
 * Thông hiểu
 - Phân tích được tác động của nội lực, 
 ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
2 B. Khí Khí quyển, * Nhận biết 2 1 1
 quyển các yếu tố - Trình bày được sự phân bố nhiệt độ 
 khí hậu. không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí; 
 lục địa, đại dương; địa hình.
 - Trình bày được một số loại gió chính 
 trên Trái Đất; một số loại gió địa phương.
 * Thông hiểu
 - Hiểu được sự phân bố lượng mưa trên 
 Trái Đất.
 * Vận dụng cao
 - Hiểu và vận dụng giải thích được về cơ 
 chế hình thành của gió fơn ở Việt Nam.
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
3 C. Thủy C1. Thủy * Nhận biết 4 1 1
 quyển quyển, - Nêu được khái niệm thuỷ quyển.
 nước trên - Ảnh hưởng của nguồn cấp nước đến 
 lục địa. biển, đại dương.
 C2. Nước - Trình bày được đặc điểm chủ yếu của 
 biển và đại nước băng tuyết và nước ngầm.
 dương. * Thông hiểu
 - Hiểu được các nguồn cấp nước cho 
 sông.
 - Hiểu và tính được sự chênh lệch độ mặn 
 và nhiệt độ nước biển giữa các vùng biển 
 phân bố ở những vùng khí hậu khác nhau.
 * Vận dụng
 - Hiểu và vận dụng giải thích được chế độ 
 nước của một con sông cụ thể ở nước ta.
 D. Sinh D1. Đất * Nhận biết 4 2
 quyển trên Trái - Trình bày được khái niệm về đất.
 Đất. * Thông hiểu
 D2. Sinh - Phân biệt được lớp vỏ phong hoá và đất.
 quyển. - Trình bày được các nhân tố hình thành 
 đất.
 - Phân tích được đặc điểm và giới hạn của 
 sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng đến sự 
 phát triển, phân bố của sinh vật.
 E. Kĩ Làm việc - Tính toán và nhận xét được bảng số liệu 1
 năng với bảng số về chế độ nước của sông.
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 liệu. Kĩ 
 năng tính 
 toán.
 12 3 1 3 3
Tổng số câu
Tổng số điểm 4,0đ 1,0đ 1,0đ 1,0đ 3,0đ
Tỉ lệ % 50% 10% 10% 30% 100
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
 Trường: ...................................................
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Họ và tên: 
 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 10
 .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: 
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
 ..........................................................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN: (5 điểm)
Câu 1: Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
A. độ ẩm. B. tơi xốp. C. vụn bở. D. độ phì.
Câu 2: Ngoại lực có nguồn gốc từ
A. bức xạ của Mặt Trời. B. nhân của Trái Đất. C. bên trong Trái Đất. D. lực hút của Trái Đất.
Câu 3: Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
A. lớp vỏ phong hoá. B. lớp vỏ lục địa. C. lớp phủ thổ nhưỡng. D. lớp dưới của đá gốc.
Câu 4: Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở
A. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới. B. các vĩ độ cao và các vùng núi cao. 
C. các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng. D. các vùng quanh cực Bắc và Nam.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
A. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy. B. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn. 
C. Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi. D. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
Câu 6: Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. cực về áp thấp xích đạo. B. chí tuyến về áp thấp xích đạo. 
C. chí tuyến về áp thấp ôn đới. D. cực về áp thấp ôn đới.
Câu 7: Nước ngầm được gọi là
A. kho nước ngọt của Trái Đất. B. kho nước mặn của Trái Đất.
C. nguồn gốc của sông suối. D. nền tảng nâng đỡ địa hình.
Câu 8: Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí thế nào thì dao động của thủy triều lớn nhất?
A. Vuông góc. B. Vòng cung. C. Đối xứng. D. Thẳng hàng.
Câu 9: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do
A. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất. B. các phản ứng hoá học khác nhau.
C. sự dịch chuyển các dòng vật chất. D. sự phân huỷ các chất phóng xạ.
Câu 10: Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải 
A. trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.
B. giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.
C. đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.
D. thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.
Câu 11: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp tầng ô-dôn. B. giáp đỉnh tầng bình lưu. 
 C. giáp đỉnh tầng giữa. D. giáp đỉnh tầng đối lưu.
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
 DeThiHay.net 14 Đề thi môn Địa lí Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận & Đáp án (KNTT)
A. gió. B. động đất. C. mưa. D. núi lửa.
Câu 13: Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?
A. Nhiệt và ẩm. B. Nhiệt và áp suất. C. Khí và nhiệt. D. Ẩm và khí. 
Câu 14: Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
A. Vùng cực. B. Chí tuyến. C. Ôn đới. D. Xích đạo.
Câu 15: Gió mùa là loại gió
A. thổi ở mặt đất. B. thổi theo mùa. C. thổi trên cao. D. thổi quanh năm. 
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI: (1 điểm)
Thí sinh trả lời câu 1. Trong mỗi ý a), b), c), d)- thí sinh chọn đúng hoặc sai. 
Câu 1. Cho đoạn thông tin sau: “Trên trái Đất,lượng mưa phân bố không đều, có nơi mưa nhiều, có nơi 
mưa ít, có nơi thậm chí nhiều năm không có mưa. Đó là do nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến lượng 
mưa ở từng khu vực”
a) Khu vực mưa nhiều thường có áp thấp và dòng biển nóng đi qua. 
b) Khu vực mưa ít thường có hoạt động của gió mùa và nằm ven biển. 
c) Ở sườn đón gió, lượng mưa nhiều hơn sườn khuất gió. 
d) Càng vào sâu trong lục địa lượng mưa càng ít. 
C. TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN: (1 điểm)
Câu 1: Cho bảng số liệu
 Lưu lượng dòng chảy tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh (Đơn vị: m³/s)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Lưu lượng 27,7 19,3 17,5 10,7 28,7 36,7 40,6 58,4 185,0 178,0 94,1 43,7
Căn cứ vào bảng số liệu trên, đỉnh lũ (lưu lượng lớn nhất) Sông Gianh là vào tháng mấy?
Câu 2: Sông được cung cấp nước từ mấy nguồn chính?
Câu 3: Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng (280C), gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (150C) bao nhiêu 
lần? (làm tròn đến số thập phân thứ hai) 
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Cho bảng số liệu:
 LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY TRUNG BÌNH THÁNG TẠI TRẠM CỦNG SƠN
 TRÊN SÔNG ĐÀ RẰNG CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: m3/s)
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Lưu lượng 129 77 47 45 85 170 155 250 366 682 935 332
 (Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam, Nxb Giáo dục Việt Nam, năm 2020)
Tính toán và cho biết thời gian mùa lũ, thời gian mùa cạn của sông Đà Rằng.
Câu 2: (1,0 điểm) Vì sao lũ ở sông Cửu Long lên chậm và rút chậm?
Câu 3: (1,0 điểm) Câu hát: “Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây
 Bên nắng đốt, bên mưa quay” 
Câu hát trên nói về loại gió nào? Nêu cơ chế hình thành loại gió đó.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx14_de_thi_mon_dia_li_lop_10_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_dap_an.docx