12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 81 trang bút máy 06/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Phần mềm Microsoft PowerPoint dùng để làm gì?
A. Soạn thảo văn bản. B. Truy cập web. C. Trình chiếu. D. Tính toán. 
Câu 2: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để chèn hình ảnh? 
A. Home. B. Insert. C. Design. D. View.
Câu 3: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 10 trong danh sách [11, 4, 8, 
7, 10, 28]?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Các bước sắp xếp thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên nào sau đây đúng?
Bước 1. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
Bước 2. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thì chuyển sang Bước 4, nếu chưa thì lặp 
lại từ Bước 3.
Bước 3. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang Bước 5, nếu không thì 
chuyển đến vị trí tiếp theo.
Bước 4. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc
Bước 5. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc
A. 3 - 1 – 2 – 5 – 4 B. 1 - 3 – 2 – 5 – 4 C. 3 - 2 – 1 – 4 – 5 D. 4 - 5 – 3 – 2 – 1
Câu 5: Để việc tìm kiếm nhị phân bước đầu tiên ta cần phải làm gì với danh sách tìm kiếm?
A. Sắp xếp danh sách. B. Chia đôi danh sách. C. Tìm tại vị trí đầu tiên. D. Tìm tại vị trí cuối. 
Câu 6: Thuật toán tìm kiếm nhị phân: Vị trí giữa của vùng tìm kiếm bằng phần nguyên của?
A. vị trí cuối/2.B. (vị trí đầu + vị trí cuối)/3.
C. vị trí đầu + vị trí cuối.D. (vị trí đầu + vị trí cuối)/2.
Câu 7: Thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy tên “Hòa”
 An Bình Hòa Liên Mai Phương Trang Trúc Tước
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
 Câu 8: Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách?
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Hoán đổi nhiều lần các giá trị liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự. 
C. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách theo đúng thứ tự.
Câu 9: Cho dãy số gồm các phần tử: 14, 1, 32, 9, 77, 41. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để 
sắp xếp dãy trên theo thứ tự tăng dần thì em sẽ so sánh hai phần tử nào đầu tiên?
A. 14 và 1. B. 1 và 32. C. 32 và 9. D. 41 và 77.
Câu 10: Cho dãy số như hình dưới đây:
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 3 5 4 1 2
Em hãy cho biết kết quả của vòng lặp thứ 3 khi sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần bằng thuật toán 
sắp xếp nổi bọt là dãy số nào?
A. 1 3 5 4 2 B. 1 2 3 5 4
C. 1 2 3 4 5 D. 5 4 3 2 1
II. Tự luận: (4,0 điểm)
Câu 11: (2,0 điểm) Nêu chức năng của thuật toán tìm kiếm tuần tự? Hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự 
bằng ngôn ngữ tự nhiên? 
Câu 12: (2,0 điểm) Cho danh sách tìm kiếm như sau.
 7,5 8,0 8,5 9,0 9,5 10
Em hãy liệt kê các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm học sinh được điểm 9,5 môn Tin 
học? 
Thực hành. 
Câu 13: (1,0 điểm) Em hãy tạo một bài trình chiếu giới thiệu về bản thân gồm 2 slide: (Slide 1 nội dung 
gồm có họ và tên, trường, lớp, địa chỉ,..; Slide 2 liệt kê các sở thích của bản thân) có sử dụng hiệu ứng động 
cho các đối tượng và hiệu ứng chuyển trang chiếu.
 ---Hết---
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. Trắc nghiệm. (5,0 điểm) Mỗi phương án đúng ghi 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C B D B A D A B D C
 II. Tự luận. (4,0 điểm)
 Câu hỏi Đáp án Điểm
 - Chức năng: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến 0,75
 cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp 0,25
 - Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên: 0,25
 Bước 1. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.
 Câu 11 Bước 2. Nếu giá trị của phần tử đang xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sang 
 (2,0 điểm) Bước 4, nếu không thì thực hiện bước tiếp theo (Bước 3). 0,25
 Bước 3. Kiểm tra đã hết danh sách chưa. Nếu đã hết danh sách thi chuyển sang 
 Bước 5, nếu chưa thì lặp lại từ Bước 2. 0,25
 Bước 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc. 
 Bước 5. Trả lời “không tìm thấy"; Kết thúc. 0,25
 Bước 1. Chọn phần tử ở giữa, đó là 8,5. So sánh ta có 9,5 > 8,5, do đó vùng tìm 
 kiếm thu hẹp chỉ còn nửa sau của danh sách.
 1đ
 Câu 12 7,5 8,0 8,5 9,0 9,5 10
 (2,0 điểm) Bước 2. Chọn phần tử ở giữa, đó là 9,5. So sánh ta có 9,5 = 9,5, tìm thấy giả trị 
 1đ
 cần tìm nên thuật toán dừng lại. 
 9,0 9,5 10
Thực hành. (1,0 điểm)
 - Bài trình chiếu có đủ 2 slide và có đầy đủ nội dung (0,25 điểm)
 Câu 13 - Trang chiếu có sử dụng hình ảnh và hiệu ứng động (0,5 điểm).
 (1,0 điểm) - Nội dung các trang được định dạng hợp lí. Có hiệu ứng chuyển trang (0,25 1,0
 điểm).
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC 7
 Mức độ nhận thức Tổng
 Chương/ Nội dung/ Nhận Thông Vận dụng 
TT Vận dụng Số CH % tổng 
 chủ đề đơn vị kiến thức biết hiểu cao
 điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
 1 Chủ đề 4. Bài 6. Làm quen 
 10%
 Ứng dụng với phần mềm bảng 3 1 4
 (1 điểm)
 tin học tính
 Bài 7. Tính toán tự 32,5%
 1 2 2 1 5
 động trên bảng tính 1 (3,25 điểm)
 Bài 8. Công cụ hỗ 37,5%
 2 3 1 2 1 7
 trợ tính toán 2 (3,75 điểm)
 Bài 9. Trình bày 12,5%
 3 2 5
 bảng tính (1,25 điểm)
 Bài 10: Hoàn thiện 10%
 2 2 4
 bảng tính (1 điểm)
 Bài 11: Tạo bài 7,5%
 1 2 3
 trình chiếu (0,75 điểm)
 Tổng 12 12 3 3 1 28 3 100%
 Tỉ lệ % 30% 30% 37,5% 2,5% 70% 30% 100%
 Tỉ lệ chung 60% 40% 100% 100%
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC 7
 Số câu hỏi theo 
 Nội 
 mức độ nhận thức
 Chương/ dung/Đơn 
TT Mức độ đánh giá Vận 
 Chủ đề vị kiến Nhận Thông Vận 
 dụng 
 thức biết hiểu dụng
 cao
 Bài 6. Làm Nhận biết 1(TN)
 quen với - Nêu được một số chức năng cơ 3(TN)
 phần mềm bản của phần mềm bảng tính.
 bảng tính - Biết cách căn chỉnh dữ liệu 
 trong ô tính.
 Thông hiểu
 -Hiểu cách xác định địa chỉ ô và 
 vùng dữ liệu
 Bài 7. Tính Nhận biết 1(TN)
 toán tự - Nhận biết được một số kiểu dữ 2(TN)
 động trên liệu trên bảng tính.
 bảng tính Thông hiểu
 1 Chủ đề - Giải thích được việc đưa các 
 4. Ứng công thức vào bảng tính là một 
 dụng tin cách điều khiển tính toán tự động 2(TN)
 học trên dữ liệu. 1(TL)
 Vận dụng
 - Sử dụng được công thức và 
 dùng địa chỉ ô trong công thức để 
 thực hiện tính toán đơn giản 
 trong thực tế.
 Bài 8. Công Nhận biết 2(TN) 3(TN) 1(TN) 1(TN)
 cụ hỗ trợ - Nhận biết được các hàm cơ 2(TL)
 tính toán bản và ý nghĩa sử dụng của 
 chúng.
 - Nêu được cách nhập hàm và 
 những lưu ý khi nhập
 Thông hiểu
 - Hiểu được một số phép toán 
 thông dụng, sử dụng được một 
 số hàm đơn giản như MAX, 
 MIN, SUM, AVERAGE, 
 COUNT,...
 Vận dụng: 
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 - Thực hiện được một số phép 
 toán thông dụng, sử dụng được 
 một số hàm đơn giản như MAX, 
 MIN, SUM, AVERAGE, 
 COUNT,...
 - Sử dụng và dùng được địa chỉ 
 trong công thức để tính toán đơn 
 giản áp dụng trong thực tế.
 Vận dụng cao: 
 -Vận dụng phối hợp địa chỉ ô 
 trong công thức của hàm để thực 
 hiện tính toán thực tế
 Bài 9. Trình Nhận biết 3(TN) 2(TN)
 bày bảng - Biết cách trình bày bảng tính
 tính Thông hiểu
 - Hiểu cách định dạng dữ liệu số
 Bài 10: Nhận biết 2(TN) 2(TN)
 Hoàn thiện - Biết các thao tác hoàn thiện 
 bảng tính bảng tính
 Thông hiểu
 - Hiểu lệnh in dữ liệu trong bảng 
 tính
 Bài 11: Tạo Nhận biết 1(TN) 2(TN)
 bài trình - Biết được một số chức năng cơ 
 chiếu bản của phần mềm trình chiếu và 
 tác dụng của cấu trúc phân cấp.
 Thông hiểu
 - Hiểu tác dụng của trang tiêu đề 
 và cách mở mẫu bố trí nội dung 
 cho trang chiếu.
 Tổng 12(TN) 12(TN) 3(TN) 1(TN)
 3(TL)
 Tỉ lệ % 30% 30% 37,5% 2,5%
Tỉ lệ chung 60% 40%
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 7
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1. Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.
C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.
D. Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.
Câu 2. Địa chỉ ô C3 là giao của:
A. Cột C, dòng 3 B. Dòng C, Dòng 3 C. Dòng C, cột 3 D. Cột C, cột 3
Câu 3. Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động căn thế nào?
A. Căn trái B. Căn phải C. Căn giữa D. Căn đều hai bên
Câu 4. Vùng được đánh dấu trong hình sau có địa chỉ là gì?
A. A1:B7 B. A2:B7 C. A2:B8 D. A1:C8 
Câu 5. Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính?
A. 15 + 7 B. =2(3^3 + 4^4) C. =2*14.789*3.14 D. =A1 + 3B1
Câu 6. Hàm tính tổng là hàm nào sau đây?
A. MIN B. AVERAGE C. COUNT D. SUM
Câu 7. Khi nhập “=MIN(15,2,5,10)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
A. 2 B. 5 C. 10 D. 15
Câu 8. Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert B. Delete C. Unhide D. Hide
Câu 9. Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 thì kết quả công thức nào sau đây đúng?
A. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 15 B. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
C. =MIN(A1:A5,15) cho kết quả là 27 D. =MIN(A1:A5) cho kết quả là 9
Câu 10. Giả sử tại ô C5 có công thức sau: =A5 + B5. Nếu công thức này được sao chép sang ô E10 thì 
công thức tại ô E10 là gì?
A. =C10 + D10 B. =C5 + D5 C. C10 + D10 D. =A10 + B10
Câu 11. Công thức nào đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 7.1 để tính chu vi hình chữ nhật?
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. =2(13 + 25)    B. =2*(a + b) C. =2*(D3 + D4)   D. 2*(D3 + D4)
Câu 12. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells?
A. Number B. Fill C. Border D. Header
Câu 13. Phương án nào sai khi sao chép một công thức từ ô này sang ô khác?
A. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, nháy chuột vào ô muốn sao chép và 
nhấn Ctrl + V.
B. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, nhấn giữ phím Ctrl, di 
chuyển con trỏ chuột cho đến khi xuất hiện dấu + bên cạnh con trỏ chuột, kéo thả chuột đến ô muốn sao 
chép.
C. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C nháy chuột lên ô muốn sao chép và nhấn 
phím Enter.
D. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, chờ cho đến khi xuất hiện 
dấu + bên cạnh con trỏ chuột kéo thả chuột đến ô muốn sao chép.
Câu 14. Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh:
A. B. C. D. 
Câu 15. Dữ liệu ở ô D2 trong hình sau thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu văn bản B. Kiểu công thức C. Kiểu số D. Kiểu ngày tháng
Câu 16. Hàm COUNT(2,a,4.5,b) cho kết quả bao nhiêu?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 17. Công thức nào sau đây báo lỗi?
A. =SUM (45+24) B. =15 + 5*2 + 2^3 C. =10 – 5 + 30/10 D. =MIN(A1: B2)
Câu 18. Hàm =AVERAGE(2,3,5,6) cho kết quả bao nhiêu?
A. 6 B. 16 C. 4 D. 2
Câu 19. Trang chiếu để giới thiệu chủ đề bài trình chiếu được gọi là:
A.Trang nội dung B. Trang tiêu đề
C. Trang trình bày bảng D. Trang trình bày đồ hoạ
Câu 20. Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện:
A. Chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.
B. Chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
C. Chọn cột E, nháy chuột phải và chọn lệnh Delete 
D. Chọn cột E, nháy chuột phải và chọn lệnh Insert 
Câu 21. Cách đổi tên một trang tính?
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.
B. Nháy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Delete.
C. Chọn lệnh File/Save As.
D. Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.
Câu 22. Thao tác mở hộp thoại để in trang tính?
A. View / Page Break Preview B. File / Open
C. File / Print D. File / Save
Câu 23. Thao tác mở mẫu bố trí nội dung trang chiếu:
A. Home / Layout B. Home / Paste C. Insert / Table D. Insert / Pictures
Câu 24. Giả sử trong một ô tính có công thức = 4/5 và em chọn nút lệnh để định dạng cho ô đó, theo 
em kết quả ô đó có dạng như thế nào?
A. Không có gì thay đổi. B. Số phần trăm. C. Số thập phân. D. Phân số.
Câu 25. Để định dạng các ô có dữ liệu kiểu ngày tháng, Minh chọn các ô đó rồi nháy chuột vào nút nhỏ 
phía dưới bên phải nhóm lệnh Number để mở cửa sổ Format Cells. Trong thẻ Number, bạn Minh cần chọn 
tiếp mục nào ở hộp Category để định dạng ô dữ liệu ngày tháng?
A. Number      B. Time C. Date     D. Custom
Câu 26. Phương án nào đúng để thực hiện thêm trang tính mới?
A. Nháy chuột phải vào tên trang tính và chọn Delete
B. Nháy đúp chuột vào tên trang tính và nhập tên mới.
C. Nháy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn Insert/Worksheet.
D. Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính.
Câu 27. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và trình chiếu.
B. Trong phần mềm trình chiếu không thể sử dụng cấu trúc phân cấp.
C. Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang chiếu.
D. Phần mềm trình chiếu được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội thảo, dạy học, quảng cáo,
Câu 28. Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:
=SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
II. TỰ LUẬN:(3 điểm)
Cho bảng điểm của một nhóm học sinh lớp 7 của một trường THCS như sau:
 A B C D E F
 1 Tiếng 
 STT Họ và tên Toán Văn Tổng điểm 
 Anh
 2 1 Lê Hoài Anh 8 7 9
 3 2 Lê Thái An 10 8 7
 4 3 Phạm Như Hoa 9 9 8
 5 4 Trần Quốc Bình 7 7 9
 6 5 Vũ Xuân Cương 8 8 10
 DeThiHay.net 12 Đề thi Tin Học Lớp 7 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
1) Hãy viết công thức cho ô F2 để tính tổng điểm của bạn thứ nhất. Biết rằng tổng điểm được tính bằng 
tổng của điểm toán, văn và tiếng anh trong đó toán và văn lấy hệ số 2.
2) Nêu các bước thực hiện sao chép công thức của ô F2 để tính tổng điểm của các bạn còn lại.
3) Viết công thức tính điểm trung bình môn Toán của nhóm học sinh đó.
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (7 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
 1C 2A 3B 4B 5C 6D 7A 8D 9B 10A
 11C 12C 13D 14A 15B 16D 17A 18C 19B 20D
 21D 22C 23A 24B 25C 26D 27B 28A
II. Tự luận (3 điểm)
 Câu Đáp án Biểu điểm
 1) - Công thức cho ô F2 để tính tổng điểm của bạn thứ nhất là: 
 =(C2+D2)*2+E2 0,5 điểm
 2) - Các bước thực hiện sao chép công thức của ô F2 để tính tổng điểm 
 của các bạn còn lại:
 + Bước 1: Chọn ô F2 0,5 điểm
 + Bước 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl_C 0,5 điểm
 + Bước 3: Chọn vùng dữ liệu: F3:F6 0,5 điểm
 + Bước 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl_V 0,5 điểm
 - Công thức tính điểm trung bình môn Toán của nhóm học sinh đó là: = 
 3) average(C2:C6) 0,5 điểm
 ---------HẾT------------
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx12_de_thi_tin_hoc_lop_7_cuoi_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx