12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 95 trang bút máy 05/05/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) 
 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. 
 1 - D 2 - A 3 - C 4 - C 5 - C 6 - B 7 - B
 8 - D 9 - A 10 - A 11 - C 12 - B 13 - A 14 - B
 15 - C 16 - C 17 - B 18 - B 19 - D 20 - C 21 - B
 22 - D 23 - B 24 - A 25 - B 26 - D 27 - C 28 - C
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
 Câu 1 a. 
 (2,0 điểm) - Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Khi bị oxi hóa, bề mặt của nhôm bị 0,5 điểm
 chuyển sang màu sẫm hơn. Một số acid có thể ăn mòn nhôm. Nhôm có 
 khối lượng riêng nhỏ hơn sắt và đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng nhưng 
 độ bền không cao, có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
 - Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm được dùng để chế tạo thân máy, pít 
 tông động cơ hoặc được dùng để làm vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa 0,5 điểm
 kính, .
 b. Thao tác đục:
 - Đặt lưỡi đục hợp với mặt phẳng cần đục một góc khoảng 30o. Đánh búa 
 nhẹ nhàng bằng cánh tay kết hợp với cổ tay cho lưỡi đục ăn vào phôi. 1,0 điểm
 Tiếp tục đánh búa mạnh và đều cho đến khi đục hết lớp kim loại.
 - Mắt luôn nhìn theo lưỡi đục để điều chỉnh chiều sâu đục đều nhau.
 Câu 2 Áp dụng công thức tính tỉ số truyền động:
 푛1 푍
 (1,0 điểm) i = = 2
 푛2 푍1
 120 1
 → i = = 
 240 2 0,5 điểm
 1
 Z = i. Z = . 72 = 36 (răng quay) 0,5 điểm
 2 1 2
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8
 Mức độ nhận thức Tổng
 Nội dung Đơn vị
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH % tổng điểm
 kiến thức kiến thức
 Số CH Số CH Số CH Số CH TN TL
 1.1 Một số tiêu chuẩn trình bày bản 1TN 1 5% (0,5đ)
 vẽ kĩ thuật
 1. Vẽ kĩ thuật 1.2. Hình chiếu vuông góc của khối 1 TN 1 5% (0,5đ)
 hình học cơ bản
 1.3. Bản vẽ chi tiết 1 TN 1 5% (0,5đ)
 1.4. Bản vẽ lắp 1 TN 1 5% (0,5đ)
 1.5. Bản vẽ nhà 1 TN 1 5% (0,5đ)
 2. Cơ khí 2.1. Vật liệu cơ khí 1 TN 1 5% (0,5đ)
 2.2. Một số phương pháp gia công cơ 1 TN 1 5% (0,5đ)
 khí bằng tay
 2.3. Truyền và biến đổi chuyển động 1 TN 1TL 1TL 1 2 35% (3,5đ)
 2.4. Một số ngành nghề cơ khí phổ 1 TN 4 TN 5 25% (2,5đ)
 biến
 3. An toàn điện 3.1. Nguyên nhân gây tai nạn điện 1 TN 1 5% (0,5đ)
 Tổng 8 TN 6 TN 1TL 1TL 14 2 100% (10đ)
 Tỷ lệ % 40 30 20 10
 Tỷ lệ % chung 70 30
Ghi chú:
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết và thông hiểu là 0,5 điểm; số điểm của câu tự luận ở mức vận dụng thấp: 2,0 điểm, ở mức vận 
dụng cao: 1,0 điểm.
- Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 1,5 phút; mức độ thông hiểu là 3 phút; thời lượng tính cho câu hỏi mức vận dụng là 10 phút, 
mức vận dụng cao là 5 phút.
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ 
 HỌC KÌ I – CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Số CH theo 
Nội dung Đơn vị mức độ nhận thức
 Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
kiến thức kiến thức Nhận Thông Vận VD 
 biết hiểu dụng cao
1. VẼ KĨ 1.1. Tiêu Nhận biết: 1
 THUẬT chuẩn - Nêu được cách vẽ đường nét, ghi tỉ lệ và kích thước. (Câu 1)
 trình bày Thông hiểu: 
 BVKT - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, đường nét và ghi kích thước
 1.2. Hình Nhận biết: 1
 chiếu - Kể tên được các mặt phẳng chiếu, hướng chiếu và vị trí các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật.
 vuông Thông hiểu: 
 góc của - Mô tả được hình chiếu của các khối đa diện, khối tròn xoay khi đặt mặt đáy của chúng ở các 
 khối hình vị trí khác nhau. (Câu 2)
 học cơ Vận dụng: 
 bản - Vận dụng làm được các bài tập đơn giản về hình chiếu vuông góc.
 Vận dụng cao: 
 - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn xoay thường gặp theo 
 phương pháp chiếu góc thứ nhất.
 1.3. Bản Nhận biết: 1
 vẽ chi tiết - Trình bày được nội dung của bản vẽ chi tiết. 
 - Nêu được trình tự đọc và nội dung cần hiểu của bản vẽ chi tiết. (Câu 3)
 Thông hiểu: 
 - Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản vẽ chi tiết.
 Vận dụng: 
 - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 1.4. Bản Nhận biết: 1
 vẽ lắp - Trình bày được nội dung của bản vẽ lắp.
 - Nêu được trình tự đọc, nội dung cần hiểu của bản vẽ lắp. (Câu 4)
 Thông hiểu: 
 - Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản vẽ lắp.
 Vận dụng: 
 - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.
 1.5. Bản Nhận biết: 1
 vẽ nhà - Trình bày được nội dung của bản vẽ nhà.
 - Nêu được trình tự đọc nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà. (Câu 5)
 Thông hiểu: 
 - Mô tả được các nội dung cần hiểu của bản vẽ nhà.
 Vận dụng: 
 - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
2. CƠ 2.1. Vật Nhận biết: 1
KHÍ liệu cơ - Kể tên được một số vật liệu thông dụng.
 khí Thông hiểu:
 - Mô tả được cách nhận biết một số vật liệu thông dụng. (Câu 6)
 Vận dụng:
 - Nhận biết được một số vật liệu thông dụng.
 2.2. Một Nhận biêt: 1
 số - Kể tên được một số dụng cụ gia công cơ khí bằng tay.
 phương - Trình bày được một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.
 pháp gia - Trình bày được quy trình gia công cơ khí bằng tay. (Câu 7)
 công cơ Thông hiểu:
 khí bằng - Mô tả được các bước thực hiện một số phương pháp gia công vật liệu bằng dụng cụ cầm 
 tay tay.
 Vận dụng:
 Thực hiện được một số phương pháp gia công vật
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 2.3. Nhận biết: 1 1 1
 Truyền - Trình bày được nội dung cơ bản của truyền và biến đổi chuyển động.
 và biến - Trình bày được cấu tạo của một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động.
 đổi - Trình bày được nguyên lí làm việc của một số cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. 
 chuyển (Câu 8)
 động Thông hiểu:
 - Mô tả được quy trình tháo lắp một số bộ truyền và biến đổi chuyển động.
 Vận dụng :
 - Tháo lắp được một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. (Câu 15)
 Vận dung cao:
 - Tính được tỉ số truyền của một số bộ truyền và biến đổi chuyển động. (Câu 16)
 2.4. Một Nhận biết: 1 4
 số ngành - Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí. 
 nghề cơ (Câu 9)
 khí phổ Thông hiểu:
 biến Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực 
 cơ khí. (Câu 10, 11, 12, 13)
3. AN 3.1. Nhận biết: 1
TOÀN Nguyên - Nêu được một số nguyên nhân gây tai nạn điện. (Câu 14)
ĐIỆN nhân gây Thông hiểu:
 tai nạn Nhận biết được nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện.
 điện
Tổng 8 6 1 1
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): 
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trên bản vẽ kĩ thuật, nét liền mảnh được dùng để:
A. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước và đường gióng.
C. Cạnh khuất, đường bao khuất. D. Đường tâm, đường trục đối xứng.
Câu 2. Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ tam giác đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh, thì hình chiếu 
cạnh là hình gì?
A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông. C. Tam giác. D. Chữ nhật.
Câu 3. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy. B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy. D. Đáp án khác. 
Câu 4. Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn B. Kích thước C. Khung tên D. Yêu cầu kĩ thuật 
Câu 5. Các hình biểu diễn của bản vẽ nhà gồm:
A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. B. Mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt.
C. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng. D. Mặt đứng, mặt bằng.
Câu 6. Gang có tỉ lệ cacbon là bao nhiêu?
A. ≤ 2,14% B. 2,14% D. > 2,14% 
Câu 7. Hình ảnh bên mô phỏng phương pháp gia công nào?
A. Cưa B. Dũa C. Đục D. Khoan
Câu 8. Cấu tạo của cơ cấu tay quay – thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay. B. Giá đỡ. C. Thanh truyền. D. Con trượt. 
Câu 9. Hãy kể tên ngành nghề của những người thợ trong hình sau:
A. Kĩ sư cơ khí, thợ hàn, thợ sửa xe
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. Kiến trúc sư, thợ hàn, thợ sửa xe
C. Thợ vận hành máy công cụ, thợ hàn, thợ sửa xe.
D. Kĩ sư cơ khí, thợ vận hành máy công cụ, kĩ sư sửa xe
Câu 10. Công việc nào dưới đây là của thợ vận hành máy công cụ?
A. Thiết kế máy móc, công cụ sản xuất
B. Sử dụng, vận hành các máy công cụ
C. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế các bộ phận của động cơ xe
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 11. Theo em, đâu là công việc của kĩ sư cơ khí trong các việc dưới đây?
A. Thiết kế máy móc, công cụ sản xuất
B. Sử dụng, vận hành các máy công cụ
C. Lắp ráp, kiểm tra, thay thế các bộ phận của xe có động cơ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 12. Thợ sửa chữa xe có động cơ cần đạt yêu cầu nào sau đây?
A. Sửa chữa máy móc cơ khí giỏi B. Chế tạo các chi tiết máy chính xác
C. Có kiến thức về động cơ đốt trong D. Biết thiết kế bản vẽ
Câu 13. Để làm việc trong lĩnh vực cơ khí, cần đảm bảo những phẩm chất gì?
A. Kiên trì, nhẫn nại, tỉ mỉ B. Có đam mê với lĩnh vực cơ khí
C. Nhanh nhẹn, năng động D. Tất cả các phẩm chất trên
Câu 14. Hình ảnh sau thể hiện nguyên nhân gây tai nạn điện nào?
A. Tiếp xúc với vật mang điện
B. Đến gần dây dẫn điện bị đứt rơi xuống đất
C. Vi phạm hành lang an toàn lưới điện cao áp
D. Thiết bị, đồ dùng điện bị quá tải hay ngắn mạch gây cháy nổ
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 15. (2,0 điểm): Bạn Minh thực hiện tháo lắp một cơ cấu tay quay- con trượt sau:
a. Cơ cấu này gồm những chi tiết nào? Chúng được liên kết với nhau ra sao?
b. Em thường gặp cơ cấu này ở đâu trong thực tế?
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 16. (1,0 điểm): Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 25 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết chi 
tiết nào quay nhanh hơn?
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án B A C D B C B D C B A C D A
 Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) 
 Câu Đáp án Điểm
 a. 
 - Cơ cấu tay quay- con trượt gồm các chi tiết: tay quay, thanh truyền, con trượt, 0,5
 giá đỡ. 
 - Trong đó: tay quay, thanh truyền, con trượt được liên kết với nhau bởi các khớp 
 15 quay A, B, C. Con trượt liên kết với giá đỡ bằng khớp trượt C (tại C có 2 khớp, 1 1,0
 khớp quay, 1 khớp trượt). 
 b. Cơ cấu tay quay- con trượt được ứng dụng ở nhiều loại máy móc như máy khâu 
 đạp chân, máy cưa gỗ, động cơ đốt trong của ô tô, xe máy... 0,5
 - Áp dụng công thức tính tỉ số truyền của bộ truyền động ăn khớp:
 i = n1 /n2 = Z2 /Z1 = 25/50 = 0,5
 Vậy tỉ số truyền i = 0,5 0,5
 16 - Từ công thức n1 /n2 = 0,5 => n2 = n1 /0,5 = 2 n1
 Vậy đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích 2 lần 0,5
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 8
 Mức độ đánh giá
 TNKQ Tổng Tỉ lệ 
 Chủ đề/ Tự luận % 
TT Nội dung/ Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - Sai
 Chương tổng 
 Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu điểm
 dụng dụng dụng dụng
 1 Vẽ 1.1. Một số tiêu chuẩn về 2 2 5
 kỹ thuật trình bày bản vẽ kĩ thuật
 1.2. Hình chiếu vuông góc 1 1 1 1 1 1 35
 1.3. Bản vẽ chi tiết 1 1 2,5
 1.4. Bản vẽ lắp 1 1 2,5
 1.5. Bản vẽ nhà 1 1 2,5
2 Cơ khí 2.1. Vật liệu cơ khí 3 2 2 2 5 17,5
 2.2. Truyền và biến đổi 2 2 2 1 4 2 1 35
 chuyển động
 Tổng số câu (ý hỏi) 8 4 4 4 1 1 12 8 2 30
 Tổng số điểm 3,0 2,0 5,0 4,0 3,0 3,0 10
 Tỉ lệ % 30 20 30 40 30 30 100
 DeThiHay.net 12 Đề thi Công nghệ Lớp 8 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Nội Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 dung TNKQ
 Chủ đề/ Tự luận
TT / Đơn vị Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng - Sai
 Chương
 kiến Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 thức dụng dụng dụng
1 Vẽ kỹ 1.1. Nhận biết: 2
 thuật Một số - Trình bày được tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ lệ, 
 tiêu đường nét của bản vẽ kĩ thuật.
 chuẩn Thông hiểu:
 về trình - Phân biệt được các tiêu chuẩn về khổ giấy, tỉ 
 bày lệ, đường nét của bản vẽ kĩ thuật.
 bản vẽ Vận dụng:
 kĩ thuật - Xác định được được các hình chiếu vuông 
 góc. 
 - Xác định được các khối đa diện thường gặp 
 1.2. Nhận biết: 1
 Hình - Trình bày được phương pháp các hình chiếu 1
 chiếu vuông góc.
 vuông - Nhận biết được các hình chiếu vuông góc của 
 góc khối đa diện.
 - Nhận biết phép chiếu vuông góc và các hình 
 chiếu vuông góc.
 Thông hiểu:
 - Hiểu rõ mối quan hệ giữa các hình chiếu, vai 
 trò của từng hình, và vận dụng kiến thức vào 1
 phân tích hình chiếu
 Vận dụng
 - Vẽ được bản vẽ của khối vật thể đơn giản
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx12_de_thi_cong_nghe_lop_8_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx