Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 3: (1 điểm) Quan sát tranh trên và điền từ thích hợp vào mỗi tranh Câu 4: (1.5 điểm) Quan sát tranh rồi vieets câu phù hợp với nội dung bức tranh Giáo viên lưu ý: Ở câu số 3 và 4 sử dụng đáp án mở để phát triển năng lực học sinh nên giáo viên linh động để chấm đúng. Mục tiêu câu hỏi là học sinh biết quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự hiểu biết của mình. VD: Ở câu 3: đáp án là: Em bé đang nằm ngủ; HS có thể trả lời lời: bạn nhỏ đang ngủ ngon; bạn nhỏ đang được mẹ đưa võng để ngủ, DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số TN HT TN HT TN HT TN HT năng TL TL TL TL điểm KQ khác KQ khác KQ khác KQ khác Đọc thành tiếng a) Đọc từ Số câu 1 1 40-60 tiếng/1 1. phút Đọc 1 văn bản Số điểm 5,0 5,0 ngoài SGK b) Trả lời Số câu 1 1 câu hỏi Số điểm 2,0 2,0 Số câu 2 1 1 3 1 Đọc hiểu Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 Số câu 1 1 1 1 3 3 Tổng Số điểm 1,0 7,0 1,0 1,0 2,0 8,0 1) Chính tả Số câu 1 1 Viết đúng chính tả 2. đoạn thơ, Viết đoạn văn 30 Số điểm 7,0 7,0 - 35 chữ / 15 phút Số câu 1 1 1 3 2) Bài tập Số điểm 1,0 1,0 1,0 3,0 Số câu 1 1 1 1 3 1 Tổng Số điểm 1,0 1,0 7,0 1,0 3,0 7,0 DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) A. KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) Xiếc thú Đi xem xiếc, bé thích nhất là tiết mục xiếc thú. Thoạt đầu, cả đàn khỉ chạu ùa ra. Các chú kiễng chân, chưa kịp nghiêng mình chào khán giả đã bắt đầu đua xe đạp. Các chũ ngã hấp tấp đứng dậy, khiêng luôn cả xe đạp mà chạy. Sau đó là tiết mục xiếc chó làm toán. Chú siêng năng, cô giáo khen cho quà. Chú biếng nhác, chẳng làm việc gì, bị cô giáo chê. Có chú nghiêng đầu, tỏ vẻ đang tính toán. Có chú còn liếc sang bên cạnh. Cũng có chú mất trật tự chạy khắp lớp. 2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm). Đọc thầm và trả lời câu hỏi Học làm tổ Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy, chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra. Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1: (1 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật? A. 5 nhân vật B. 4 nhân vật C. 3 nhân vật D. 6 nhân vật Câu 2: (1 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào? A. Lười biếng B. Chăm chú nghe cô giáo giảng C. Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời D. Nói chuyện k tập trung Câu 3: (1 điểm) Nối đúng Chích chòe Ham chơi Sẻ con và tu hú Chăm chú nghe giảng II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1. Chính tả: (7 điểm) GV đọc bài sau cho HS nghe viết đoạn (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút ) Mấy hôm nay, trời nóng hơn hẳn, ánh nắng trở nên rực rỡ. Thế là mùa hè đã về! Những con đường đỏ rực màu đỏ của hoa phượng vĩ. Trong vườn, thơm phức mùi hoa quả chín mọng, tươi ngon. DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 2. Bài tập: (3 điểm) (từ 20 - 25 phút) Câu 1: (M1 – 1 điểm ) Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh .. . Câu 2: (M1- 1 điểm) Điền ng/ gh/gi tiếp vào chỗ chấm Miu cuộn tròn trong lòng mẹ, .ủ một giấc .on lành . Cái .ì bằng một gang tay ..i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn Câu 3: (M3- 2điểm) Quan sát tranh và viết 1- 2 câu về nội dung của bức tranh đó DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM Thứ tự Hình thức kiểm tra Đáp án/ Hướng dẫn chấm 1. Đọc bài văn: (5 điểm) - Đọc đúng, phát âm rõ ràng từng tiếng một. - Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc 1. Đọc thành tiếng (7 ngắt quá lâu giữa câu,ngắt nghỉ đúng dấu câu. điểm) - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm 2. Hỏi nội dung bài I. ĐỌC - Câu hỏi đơn giản liên quan đến nội dung bài. Trả lời đúng (10 điểm) cho 2 điểm Câu 1: B (1 điểm) Câu 2: B (1 điểm) 2. Đọc hiểu (3 điểm) Câu 3: Chích chòe – chăm chú nghe giảng Sẻ con và tu hú - ham chơi Câu 1: - HS nghe viết đoạn văn, viết đúng chính tả. 1. Nghe – viết (7 điểm) - Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định. Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch sẽ, gọn gàng - Viết sai 1 chữ trừ 0,25 điểm Câu 1: (1điểm) Viết đúng nghề nghiệp mỗi tranh ghi 0,5 II. VIẾT điểm (10 điểm) a) Cảnh sát b) Ca sĩ 2. Bài tập (3 điểm) Câu 2: (1điểm) Ngủ, ngon, ghi, gì Câu 3: (1 điểm) - HS nhìn vào tranh viết được 1 câu hoàn chỉnh, đúng theo nội dung bức tranh. DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT Các thành tố Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch KT - KN Yêu cầu cần đạt năng lực điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Năng lực tư Số câu 1 1 1 1 2 duy và lập Đọc thầm đoạn Kiến thức Câu số 1 2 3 4 luận. văn và trả lời câu Tiếng Việt Năng lực giải hỏi Số điểm 0,5 0,5 1,5 1,5 quyết vấn đề. Số câu 1 1 1 1 4 1 Tổng Số điểm 0,5 0,5 1,5 1,5 4 1 DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 1 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. ĐỌC TIẾNG: (6 điểm) II. KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (4 điểm) Đọc thầm bài: Chú gấu con ngoan Bác voi tới nhà gấu con chơi và cho gấu con một hũ mật ong. Gấu con thích lắm, rối rít cảm ơn bác. Gấu con rót một cốc mật mang đến biếu ông nội. Ông tươi cười, xoa đầu gấu con và bảo: - Ông cảm ơn gấu con. Gấu con rót một cốc mật đưa cho mẹ. Gấu mẹ cảm động, ôm hôn gấu con và bảo: - Con của mẹ ngoan quá! Chỗ mật ong còn lại, gấu con mang cho gấu em. Gấu em thích quá, ôm lấy hũ mật, cười tít mắt. Thấy cả nhà vui, gấu con cũng vui theo. (Theo Vân Nhi) * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập sau: Bài 1: Bác voi tới nhà cho gấu con thứ gì? (1 điểm) A. Hũ mật ong B. Hũ nước ngọt C. Giỏ hoa quả Bài 2: Gấu con rót mật ong cho ai? (1 điểm) A. Ông B. Mẹ C. Em D. Ông, mẹ và em Bài 3: Vì sao gấu con đem mật ong cho ông, mẹ và em? (1điểm) A. Vì kính trọng mọi người. B. Vì yêu quý mọi người. C. Vì nhớ mong mọi người. Bài 4: Câu chuyện muốn khuyên em điều gì? (1 điểm) III. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả: (6 điểm) Nghe viết bài: Chiếc rễ đa tròn (Sách TV – Tập 2, Tr. 128) Viết đoạn 2: (Nhiều năm sau đến hết) DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 2. Bài tập: (4 điểm) Bài 5: Điền tr hoặc ch (1 điểm) ............ăm sóc ...........ìu mến mong ...........ờ ...........ông nom Bài 6: Điền vào chỗ trống vần oan hoặc oăn? (1điểm) liên h........... tóc x........... băn kh........... cái kh........... Bài 7: Nối cột bên trái với cột bên phải để tạo thành câu văn hoàn chỉnh (1 điểm) Đồng hồ đã chín. Quả na quyết tâm học hành. Chúng em hót líu lo. Chú chim kêu tích tắc Bài 8: Viết 1 câu kể một việc em đã làm giúp đỡ bố mẹ? (1điểm) DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM A. Kiểm tra đọc 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (6 điểm). 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: (4 điểm) Bài 1: (1điểm) A. Hũ mật ong . Bài 2: (1điểm) D. Ông, mẹ và em. Bài 3: (1điểm) B. Vì yêu quý mọi người. Bài 4: (1 điểm) - Học sinh viết theo cảm nhận Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết yêu thương mọi người trong gia đình. B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả: (6 điểm) Nghe giáo viên đọc học sinh viết bài - Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ; viết đều nét, sạch sẽ, trình bày đẹp không mắc lỗi chính tả cho 6 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,25 điểm/ lỗi - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm 1 lần. Lưu ý: - Học sinh không viết chữ hoa hoặc viết chữ in hoa vẫn không trừ điểm. Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi chữ cho 0,25 điểm chăm sóc trìu mến mong chờ trông nom Bài 6: (1 điểm) liên hoan tóc xoăn băn khoăn cái khoan Bài 7: (1 điểm) Bài 8: (1 điểm) HS viết được câu kể một việc em đã làm giúp đỡ bố mẹ. DeThiHay.net Tuyển tập Đề thi cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 MÔN: TIẾNG VIỆT Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số TN HT TN HT TN HT TN năng TL TL TL TL HT khác điểm KQ khác KQ khác KQ khác KQ Đọc thành tiếng a) Đọc từ 40- Số câu 1 1 60 tiếng/1 phút 1 văn bản Số điểm 5,0 5,0 ngoài 1. Đọc SGK b) Trả lời câu Số câu 1 1 hỏi Số điểm 2,0 2,0 Số câu 2 1 1 3 1 Đọc hiểu Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 Số câu 1 1 1 1 3 3 Tổng Số điểm 1,0 7,0 1,0 1,0 2,0 8,0 1) Chính tả Số câu 1 1 Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn Số điểm 7,0 7,0 2. Viết 30 - 35 chữ / 15 phút Số câu 1 1 1 3 2) Bài tập Số điểm 1,0 1,0 1,0 3,0 Số câu 1 1 1 1 3 1 Tổng Số điểm 1,0 1,0 7,0 1,0 3,0 7,0 DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_tieng_viet_lop_1_ket_noi_tri.docx

