Tuyển tập 9 đề ôn thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và đáp án

docx 118 trang ducduy 28/10/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 9 đề ôn thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 9 đề ôn thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và đáp án

Tuyển tập 9 đề ôn thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và đáp án
 Biên soạn: DeThiHay.net 
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Chọn xâu kí tự cho mã “0042” (0,25 điểm); giải thích mã dùng nhận diện hoặc 
 0,5
cần giữ nguyên các kí tự, gồm số 0 đầu (0,25 điểm).
Chọn kiểu số cho số buổi (0,25 điểm); giải thích cần dùng để cộng/tính tổng 
 0,5
(0,25 điểm).
Câu 20. (2,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Ví dụ: “cách đọc biểu đồ khí hậu nhiệt độ lượng mưa lớp 8”. Truy vấn có 
đối tượng biểu đồ khí hậu (0,25 điểm), có mục tiêu đọc/hiểu biểu đồ hoặc nhiệt 0,5
độ và lượng mưa (0,25 điểm). Chấp nhận từ khoá tương đương.
Ghi hướng dẫn đọc nhiệt độ, lượng mưa hoặc ví dụ giúp đọc biểu đồ (0,25 
điểm); kèm thông tin đủ tìm lại nguồn như địa chỉ trang, hoặc tên tài liệu và tác 
 0,5
giả/đơn vị (0,25 điểm). Có thể ghi thêm ngày truy cập. Không đòi địa chỉ web 
thật.
b) Chuỗi lệnh: Khi bấm cờ xanh → đợi 2 giây → di chuyển 40 bước → đợi 1 
giây → di chuyển 40 bước. Nhóm đầu (cờ xanh → đợi 2 giây → di chuyển 40 
bước): đúng đủ, đúng thứ tự được 0,25 điểm; thiếu/sai sự kiện cờ xanh không 
 0,5
được điểm nhóm này, không trừ thêm ở tiêu chí khác vì riêng lỗi đó. Nhóm sau 
(đợi 1 giây → di chuyển 40 bước): đúng đủ, đúng thứ tự được 0,25 điểm. Chấp 
nhận diễn đạt bằng chữ hoặc vẽ khối tương đương.
Giải thích lệnh đợi tương ứng các bước dừng 2 giây và 1 giây (0,25 điểm); lệnh 
di chuyển tương ứng mỗi lần đi 40 bước, xếp theo đúng thứ tự kịch bản (0,25 0,5
điểm). Có thể trình bày sự tương ứng bằng bảng hoặc mũi tên.
Câu 21. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Đánh giá chưa đủ căn cứ và giải thích ba bài chỉ dẫn lại cùng một ảnh, không 
tạo thêm xác nhận từ nguồn khác: 0,25 điểm. Chấp nhận diễn đạt tương đương, 
không bắt buộc thuật ngữ “độc lập”. Chỉ nêu ảnh thiếu tên đơn vị/ngày áp dụng 0,25
mà chưa xét giá trị chứng minh của ba bài: chưa đạt tiêu chí này; vẫn chấm các 
tiêu chí sau theo nội dung trả lời.
Đề xuất kiểm độc lập với chuỗi P-Q-R, có khả năng xác minh đúng thư viện, 
tháng 11 và phạm vi mọi sáng Chủ nhật: hỏi người phụ trách hoặc xem lịch 0,25
gốc hiện hành đã xác thực. Chỉ tìm thêm bài chia sẻ cùng ảnh: không đạt.
Nếu xác nhận đúng thư viện, đúng tháng 11 và mở mọi sáng Chủ nhật: chấp 
nhận thông báo (0,25 điểm). Nếu chỉ mở vài Chủ nhật, lịch thuộc thời gian/đơn 
vị khác: sửa thông báo; chưa xác minh được: chưa đăng như tin chắc chắn 0,5
(0,25 điểm). Chấp nhận kết quả phân biệt tương đương gắn với phép kiểm đã 
đề xuất.
 11 Biên soạn: DeThiHay.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 Lược sử công cụ Số 3 (C1, 
 A. Máy tính - - - - 1 (C17) - - - - - - 4
 1 tính toán; tác câu/ý C2, C3)
 và cộng đồng
 động xã hội Điểm 0,75 - - - - 1 - - - - - - 1,75
 3 
 C. Tổ chức Số 2 (C4, (C13a, 1 
 lưu trữ, tìm Thông tin số và - 1 (C6) - - - - - - - 7
 2 câu/ý C5) C13b, (C13d)
 kiếm và trao độ tin cậy C13c)
 đổi thông tin
 Điểm 0,5 0,75 - 0,25 0,25 - - - - - - - 1,75
 C. Tổ chức 4 (C7, 
 Khai thác thông Số 
 lưu trữ, tìm - - - C8, C9, - - - - - - - 1 (C18) 5
 3 tin phục vụ nhiệm câu/ý
 kiếm và trao C10)
 vụ
 đổi thông tin Điểm - - - 1 - - - - - - - 1 2
 4 
 D. Đạo đức, (C14a, 
 Đạo đức và văn Số 2 (C11, 
 pháp luật và - - - C14b, - - - - - - - 6
 4 hoá khi dùng công câu/ý C12)
 văn hoá trong C14c, 
 nghệ số
 môi trường số C14d)
 Điểm - - - 0,5 1 - - - - - - - 1,5
 12 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 F. Giải quyết 2 
 Từ thuật toán đến Số 1 
 vấn đề với sự - (C15a, - - - - - - - - - 3
 5 chương trình đơn câu/ý (C16a)
 trợ giúp của C15b)
 giản
 máy tính Điểm - 0,5 - - - - - - 1 - - - 1,5
 F. Giải quyết 2 
 Kiểu dữ liệu, Số 1 
 vấn đề với sự - (C15c, - - - - - - - - - 3
 6 hằng, biến, biểu câu/ý (C16b)
 trợ giúp của C15d)
 thức
 máy tính Điểm - 0,5 - - - - - - 1 - - - 1,5
 Tổng số câu/ý 5 7 - 7 5 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 1,25 1,75 - 1,75 1,25 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
18 câu chính; 3 câu Đ/S gồm 12 ý.
 13 Biên soạn: DeThiHay.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Lược sử công cụ C1: Nhận biết công trình của Babbage.
 A. Máy tính và 3 NLC (C1, 
 1 tính toán; tác động C2: Nhận biết nguyên lí lưu trữ chương trình. - - -
 cộng đồng C2, C3)
 xã hội C3: Nhận biết sự chuyển từ đèn điện tử sang bán dẫn.
 Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
 Thông hiểu
 Lược sử công cụ 
 A. Máy tính và C17: Giải thích tác động của máy tính qua thay đổi cách tổ chức 
 1 tính toán; tác động - 1 TL (C17) - -
 cộng đồng đăng ký hoạt động.
 xã hội
 Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng
 Nhận biết
 C4: Nhận biết khả năng truy cập đồng thời, từ xa.
 C5: Nhận biết chức năng của máy tìm kiếm.
 C. Tổ chức lưu 2 NLC (C4, 
 C13a: Nhận biết video là dạng thông tin số.
 trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ C5)
 2 C13b: Nhận biết người tạo và người chuyển tiếp nội dung có thể - - -
 và trao đổi tin cậy 3 Đ/S (C13a, 
 khác nhau.
 thông tin C13b, C13c)
 C13c: Nhận biết độ tin cậy khác nhau của thông tin trên mạng.
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 Thông hiểu
 C. Tổ chức lưu 
 C6: Phân biệt bằng chứng cho khẳng định với dấu hiệu bề ngoài. 1 NLC (C6)
 trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 
 2 C13d: Giải thích sự phổ biến không thay bằng chứng. - 1 Đ/S - -
 và trao đổi tin cậy
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C13d)
 thông tin
 và truyền thông
 14 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Thông hiểu
 C7: Phân biệt nhu cầu cụ thể với chủ đề rộng.
 C. Tổ chức lưu C8: Giải thích đúng chủ đề chưa đồng nghĩa đáp ứng nhiệm vụ.
 4 NLC (C7, 
 trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin C9: Chọn dấu vết giúp truy lại nguồn.
 3 - C8, C9, - -
 và trao đổi phục vụ nhiệm vụ C10: Phân biệt tìm và đánh giá nguồn với sao chép kết quả đầu 
 C10)
 thông tin tiên.
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 và truyền thông
 Vận dụng cao
 C. Tổ chức lưu 
 C18: Tự xác định khoảng thiếu và hướng tìm bằng chứng phân 
 trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin 
 3 biệt hai phương án. - - - 1 TL (C18)
 và trao đổi phục vụ nhiệm vụ
 Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 thông tin
 và truyền thông
 Thông hiểu
 C11: Giải thích trách nhiệm trước khi chuyển tiếp thông tin về 
 người khác.
 2 NLC (C11, 
 D. Đạo đức, C12: Lựa chọn loại bỏ dữ liệu cá nhân không cần thiết khi chia sẻ.
 Đạo đức và văn C12)
 pháp luật và C14a: Giải thích giới hạn mục đích sử dụng thông tin cá nhân.
 4 hoá khi dùng công - 4 Đ/S (C14a, - -
 văn hoá trong C14b: Phân biệt góp ý nội dung với xúc phạm cá nhân.
 nghệ số C14b, C14c, 
 môi trường số C14c: Giải thích việc dùng tài nguyên khác phạm vi được phép.
 C14d)
 C14d: Phân biệt biên tập với nhận nội dung của người khác là tự 
 sáng tác.
 Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số
 Nhận biết
 F. Giải quyết 
 Từ thuật toán đến C15a: Nhận biết lệnh di chuyển.
 vấn đề với sự 2 Đ/S (C15a, 
 5 chương trình đơn C15b: Nhận biết khối lặp số lần cố định. - - -
 trợ giúp của C15b)
 giản Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin 
 máy tính
 và truyền thông
 15

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_9_de_on_thi_tin_hoc_8_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2.docx