Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)

docx 59 trang bút máy 24/04/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)

Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4Đ)
 Câu Đáp án Điểm
 a. A
 1 0,5
 b. D
 2 C
 0,5
 a.B
 3 0,5
 b. C
 4 Đ; S; S; Đ 1,0
PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN (6Đ)
Câu 5: (2 điểm) 
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm. 
a. 729 656 b. 4203 c. 164 745 d. 760
Câu 6: (1 điểm) 
Câu 7: (2 điểm) 
 Bài giải
 Có tất cả số bao thóc là : (0,4đ)
 8 + 4 = 12 (bao)
 Trung bình mỗi bao thóc cân nặng số ki -lô - gam là: (0,4 đ)
 (400 + 224) : 12 = 33 640 (m2 )
 Đáp số: 33 640 m2 (0,2đ)
Câu 8 (1 điểm): 
 Tổng số điểm của 4 bài kiểm tra là:
 9 x 4 = 36
 Điểm của bài kiểm tra thứ 4 là:
 36 – 9 - 9 - 8= 10 (điểm)
 Đáp số 10 điểm
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 6
 MA TRẬN CÂU HỎI VÀ MẠCH KIẾN THỨC GIỮA HỌC KÌ 2 - LỚP 4
 MÔN: TOÁN
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Tên nội dung, chủ đề, mạch Câu số
 kiến thức: Số TN TL TN TL TN TL TN TL
 điểm
Số và phép tính: Phép tính Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 3 câu
cộng, trừ, nhân, chia trong 
 Câu số 1 4 5 7, 8
phạm vi 1000 000; Nhân, 
chia với 10, 100, 1000,...; 
Tính chất giao hoán và kết 
hợp của phép nhân. Tính chất 
phân phối của phép nhân đối 
 1,0 1,0 2,0 3,0 
với phép cộng. Tìm số trung Số điểm 2 điểm 5 điểm
 điểm điểm điểm điểm
bình cộng; Tính chất cơ bản 
của phân số, rút gọn phân số; 
Giải bài toán liên quan đến 
rút về đơn vị.
Hình học và đo lường: Biết Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu
đổi các đơn vị đo độ dài, thời 
 Câu số 2 3 6
gian, diện tích, khối lượng. 
Hình bình hành, hình thoi. 
Tính chu vi, diện tích các Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 1 điểm
hình đã học.
Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu
Tổng số điểm 2,0 điểm 5,0 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm
Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH CÁNH DIỀU
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. 
a. (0,5 điểm) Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
 5 3 8 1
 A. B. C. D. 
 8 8 3 2
b. (0,5 điểm) Phân số “Năm phần chín” viết là:
 5 9 9 5
 A. B. C. D. 
 5 9 5 9
Câu 2. 
a. (0,5 điểm) Hình vuông có cạnh là 13 cm, diện tích của hình vuông đó là:
 A. 169 cm B. 169 cm2 C. 108 cm2 D. 729 cm2
b. (0,5 điểm) Có 56 cái bút chì xếp đều vào 7 hộp. Hỏi 840 cái bút chì cùng loại đó thì xếp được 
được bao nhiêu hộp như thế?
 A. 105 B. 120 C. 70 D. 120
Câu 3.
a. (0,5 điểm) Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 
A. 15 × 10 B. 3 600 : 100 C. 11 × 21 D. 1 313 : 13
b. (0,5 điểm) Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 
 ퟒ
 2 8 4 3
A. B. C. D. 
 3 12 6 2
Câu 4. (1 điểm) Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng nhau. Phân số 
thích hợp viết vào chỗ chấm là:
a) MB = .......... AB
 1 5
 1 1 C. D. 
 A. B. 6 6
 2 5
b) MB =.......... AM
 1 5
 1 1 C. D. 
 A. B. 6 6
 2 5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
503 x 24 350 x 32 565 : 13 1636 : 54
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 6. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: 
 a) 5 tấn 50 kg= .kg b) 3257 cm2 = .dm2 cm2
 c) 3 phút 10 giây = .giây d) 327 năm = thế kỉ.........năm
Câu 7. (2 điểm) Cô Lan đi bộ quanh công viên, trong 1 giờ 25 phút cô đi được quãng đường dài 5 
100 m. Nếu cô Lan đi bộ trong 45 phút thì đi được quãng đường dài bao nhiêu mét?
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 8. (1 điểm) Tính nhanh:
 4 x 5 x 6
a. . 
 12 x 15 x 9
 6 x 8 x 11
b. .
 33 x 16
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. A 0,5
 1
 b. D 0,5
 a. B 0,5
 2
 b. A 0,5
 a. B 0,5
 3
 b. A 0,5
 a. C 0,5
 4
 b. B 0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5. (Mỗi phép tính 0,5 điểm):
 503 x 24 350 x 32 559 : 13 1636 : 54
 503 350 559 13 1636 54
 x x 39 43 16 30
 24 32 0
 2012 700 
 1006 1050 
 12072 11200 
Câu 6. (Mỗi phần 0,25 điểm): 
 a) 5 tấn 50 kg= 5050kg b) 3257 cm2 = 32 dm2 57 cm2
 c) 3 phút 10 giây = 190 giây d) 327 năm = 3 thế kỉ 27 năm
Câu 7. (2 điểm) 
Đổi: 1 giờ 25 phút = 85 phút
 Trung bình mỗi phút cô Lan đi được số mét là:
 5 100 : 85 = 60 (m)
 Nếu cô Lan đi bộ trong 45 phút thì đi được quãng đường dài là:
 60 x 45 = 2 700 (m)
 Đáp số: 2 700 m
Câu 8. (Mỗi phần 0,5 điểm) 
 4 x 5 x 6 4 5 3 2 2
 a. = 
 12 x 15 x 9 4 x 3 x 5 x 3 x 3 x 3 = 27
 6 x 8 x 11 3 x 2 x 8 x 11 1
 b. = 
 33 x 16 11 x 3 x 8 x 2 = 1 = 1
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 7
 MA TRẬN CÂU HỎI VÀ MẠCH KIẾN THỨC GIỮA HỌC KÌ 2 - LỚP 4
 MÔN: TOÁN
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Tên nội dung, chủ đề, mạch Câu số
 kiến thức: Số TN TL TN TL TN TL TN TL
 điểm
Số và phép tính: Phép tính Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 3 câu
cộng, trừ, nhân, chia trong 
 Câu số 1 4 5 7,8
phạm vi 1000 000; Nhân, 
chia với 10, 100, 1000,...; 
Tính chất giao hoán và kết 
hợp của phép nhân. Tính chất 
phân phối của phép nhân đối 
 1,0 1,0 2,0 3,0 
với phép cộng. Tìm số trung Số điểm 2 điểm 5 điểm
 điểm điểm điểm điểm
bình cộng; Tính chất cơ bản 
của phân số, rút gọn phân số; 
Giải bài toán liên quan đến 
rút về đơn vị.
Hình học và đo lường: Biết Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu
đổi các đơn vị đo độ dài, thời 
 Câu số 2 3 6
gian, diện tích, khối lượng. 
Hình bình hành, hình thoi. 
Tính chu vi, diện tích các Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 1 điểm
hình đã học.
Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu
Tổng số điểm 2,0 điểm 5,0 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm
Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH CÁNH DIỀU
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) 
a. Cùng gấp 4 lần tử số và mẫu số của của phân số trong tấm thẻ bên, ta được phân số nào 
bằng phân số trong tấm thẻ đó? 
 12 12 3 20
 A. B. C. D. 
 20 5 20 12
b. (0,5 điểm) 109 000 × 6 + 891 000 × 6 = ? 
A. 5 470 000 B. 600 000 C. 6 000 000 D. 5 990 000
Câu 2. 
a. (0,5 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
 Số trung bình cộng của hai số là 15. Số bé là 20. Số lớn là:
30 B. 10 C. 5 D. 35
b. (0,5 điểm) 6 tấn 14 kg =  
A. 614 kg B. 6014 tấn C. 60014 kg D. 6014 kg
 10
Câu 3. a.( 0,5 điểm) Rút gọn phân số , ta được phân số tối giản là: 
 40
 5 1 1 20
A. B. C. D. 
 20 10 4 80
b. (0,5 điểm) Một trường tiểu học có 5 khối lớp, mỗi khối lớp có 4 lớp. Các lớp trong trường vừa quyên 
góp được 10 500 000 đồng gửi đến các bạn nhỏ vùng cao. Vậy số tiền trung bình mỗi lớp trong trường 
quyên góp được là:
A. 2 100 000 đ B.500 000 đồng C. 52 500 đồng D. 525 000 đồng
Câu 4.(1 điểm) Quan sát hình sau và điền Đ (đúng)/ S (sai) vào chỗ chấm:
A. Hình chữ nhật là hình a, hình thoi hình c 
B. Hình chữ nhật là hình a, không có hình thoi  
C. Hình chữ nhật là hình b, hình thoi hình c.  
D. Hình a là hình chữ nhật, hình c là hình bình hành. . 
Phần II. Tự luận
Câu 5 .(2 điểm) 
a. Đặt tính rồi tính b. Tính giá trị biểu thức:
3214 x 56 23 143 : 34 4825 – (9365 – 5465) : 15
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
Câu 6. (1 điểm) Điền số thích hợp: 
3 tấn 4 kg = ........kg 6000 dm2 = m2
3 giờ 5 phút = ..phút 2025 năm =thế kỉ năm
Câu 7. (2 điểm) Một cửa hàng nhập về 15 thùng xoài nặng như nhau, cân nặng tất cả 675 kg. Cửa hàng 
đã bán hết 8 thùng. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu ki – lô - gam xoài?
Câu 8. (1 điểm)
 5
a. Em hãy tìm 2 phân số = có mẫu số là số có 1 chữ số.
 20
b. Tính bằng cách thuận tiện: 
(12 x 5 x 35) : (35 x 5 x 6) = 
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1 a. A b. C 1 điểm (0,5/ phần)
 2 a, B b. D 1 điểm (0,5/ phần)
 3 a. C b. D 1 điểm (0,5/ phần)
 4 A. S B. Đ C. S D. Đ 1 điểm (0,25/ phần)
 5 a. Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 1 điểm (0,5 điểm/ phần)
 b. 4825 – (9365 – 5465) : 15
 = 4825 - 3900 : 15 (0,25 đ) 1 điểm
 = 4825 - 260 (0.25 đ)
 = 4565 (0.5 đ) 
 6 Mỗi phép tính đúng được 0.25 đ 1 điểm (0,25/ phần)
 7 1 thùng xoài cân nặng là: 
 675 : 15 = 45 (kg) 0,5
 Cửa hàng còn lại số thùng xoài là: 
 15 – 8 = 7 (thùng) 0,5
 Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam xoài là: 
 45 x 7 = 315 (kg) 0,5
 Đáp số: 315 kg xoài. 0.5
 8 5 1 2 0.25
 . = =
 20 4 8 0.25
 b. (12 x 5 x 35) : ( 35 x 5 x 6) = 0.25
 12 5 35 12
 = = 2 0.25
 35 5 6 6
 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 8
 MA TRẬN CÂU HỎI VÀ MẠCH KIẾN THỨC GIỮA HỌC KÌ 2 - LỚP 4
 MÔN: TOÁN
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
Tên nội dung, chủ đề, mạch Câu số
 kiến thức: Số TN TL TN TL TN TL TN TL
 điểm
Số và phép tính: Phép tính Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 3 câu
cộng, trừ, nhân, chia trong 
 Câu số 1 4 5 7,8
phạm vi 1000 000; Nhân, 
chia với 10, 100, 1000,...; 
Tính chất giao hoán và kết 
hợp của phép nhân. Tính chất 
phân phối của phép nhân đối 
 1,0 1,0 2,0 3,0 
với phép cộng. Tìm số trung Số điểm 2 điểm 5 điểm
 điểm điểm điểm điểm
bình cộng; Tính chất cơ bản 
của phân số, rút gọn phân số; 
Giải bài toán liên quan đến 
rút về đơn vị.
Hình học và đo lường: Biết Số câu 1 câu 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu
đổi các đơn vị đo độ dài, thời 
 Câu số 2 3 6
gian, diện tích, khối lượng. 
Hình bình hành, hình thoi. 
Tính chu vi, diện tích các Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 1 điểm
hình đã học.
Tổng số câu 2 câu 4 câu 2 câu 4 câu 4 câu
Tổng số điểm 2,0 điểm 5,0 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm
Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_13_de_thi_giua_hoc_ki_2_lop_4_mon_toan_canh_dieu_c.docx