Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ...................... Câu 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 120m, chiều dài hơn chiều rộng 8m. Tính diện tích mảnh vườn đó. 2đ – M2 Bài giải Câu 10. Ngày chủ nhật, Mai cùng mẹ ra chợ. Vào cửa hàng thực phẩm, mẹ mua 1 kg thịt lợn, 1 kg thịt bò và 1 chai dầu ăn. Mai nhìn phiếu cô bán hàng tính tiền hết 625 000 đồng, nhẩm tính rồi nói với mẹ: “Cô tính sai”. Hỏi Mai nói đúng hay sai? Tại sao? 1đ – M3 DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Phần I Trắc nghiệm Câu 1. C 0,5đ Câu 2. B 0,5đ Câu 3. D 1đ Câu 4. 1đ, mỗi ý đúng được 0,25đ 850cm2 < 12dm2 302mm2 < 3dm2 2mm2 3m2 92dm2 < 4m2 34dm2 34cm2 = 3434cm2 Câu 5. D 1đ Câu 6. C 1đ Câu 7. 19 000 đồng 1đ Phần II. Tự luận Câu 8. HS cần trình bày đúng. 1đ 19 8 8 8 x 3 24 19 a) và Ta có = = ; giữ nguyên 15 5 5 5 x 3 15 15 19 8 24 19 Vậy quy đồng mẫu số các phân số và ta được và 15 5 15 15 3 7 3 3 x 2 6 7 b) và Ta có = = ; giữ nguyên 12 24 12 12 x 2 24 24 3 7 6 7 Vậy quy đồng mẫu số các phân số và ta được và 12 24 24 24 Câu 9. 2đ Bài giải Nửa chu vi của thửa ruộng là: 0,25đ 120 : 2 = 60 (m) Theo đề bài ta có sơ đồ: 0,25đ Chiều dài: ? 60m Chiều rộng: ? 8m Chiều dài thửa ruộng là: 0,25đ (60 + 8) : 2 = 34 (m) 0,25đ Chiều rộng thửa ruộng là: 0,25đ 60 – 34 = 26 (m) 0,25đ Diện tích của thửa ruộng là: 0,25đ 34 x 26 = 884 (m2) 0,25đ Đáp số 884 m2 Bài 10. 1đ Mai nói đúng Vì số tiền thực tế phải thanh toán của Mai là 525 000 đồng, cô bán hàng cộng sai hóa đơn thừa 100 000 đồng. DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 4 Số câu; Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ Câu số; năng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm Phân số: - Nhận biết khái niệm Số câu 4 1 1 1 4 3 ban đầu về phân số tính chất cơ bản của phân số, phan số bằng nhau, rút gọn, so sánh, Câu số 1,2,3,4 7 8 10 sắp xếp thứ tự phân số... - Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; cộng, trừ, nhân phân số với số tự nhiên; chia phân số cho số tự nhiên khác 0 - Tính giá trị của biểu Số điểm 4 1 1 1 4 3 thức các phân số (không quá 3 phép tính) tìm một thành chưa biết trong phép tính . Đại lượng: Số câu 1 1 Chuyển đổi, thực hiện Câu số 6 phép tính với số đo Số điểm 1 1 khối lượng, diện tích. Hình học: Số câu 1 1 Nhận biết hình bình hành và một số đặc điểm Câu số 5 của nó, tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành. Số điểm 1 1 Giải toán: Số câu 1 1 Giải bài toán có đến 3 bước tính trong đó có bài toán: Tìm phân số Câu số 9 của một số . DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Số điểm 1 1 Tổng số câu 4 3 2 1 6 4 Tổng số điểm 4 3 2 1 6 4 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 60% 40% DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau) Câu 1: Nối phân số chỉ số phần tô màu với hình ở trên: 4 2 1 4 5 4 10 6 2 4 5 21 10 Câu 2: Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 42 1 1 1 2 A. B. C. D. 4 3 2 3 1 2 7 4 Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số ; ; ; là: 2 5 10 5 1 2 7 4 A. B. C. D. 2 5 10 5 3 4 5 7 Câu 4: Trong các phân số ; ; ; , những phân số lớn hơn 1 là: 2 3 6 4 3 4 5 4 5 7 5 7 3 3 4 7 A. ; ; . B. ; ; . C. ; ; . D. ; ; . 2 3 6 3 6 4 6 4 2 2 3 4 Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm; chiều cao 13cm. Diện tích hình bình hành đó là: A. 234cm2. B. 244cm2. C. 234m2. D. 254m2. Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M2) a) 4 tạ = 4000kg b) 63000kg = 63 tấn c) 4m27dm2 = 407dm2 d) 230 000cm2 = 230m2 II. Phần tự luận: Câu 7: Tính: 4 6 7 5 a) ................................. b) ................................ 1 1 1 1 4 8 DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản) 1 3 a) x : = 4 b) x = 15 2 5 ................................................... ........................................................... ................................................... ........................................................... 2 Câu 9: Giải bài toán sau: Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiểm tra Toán giữa kì II. Trong đó, có số học 7 4 sinh đạt điểm 10; có số học sinh đạt điểm 9; còn lại đạt điểm 8. Hỏi lớp 4Acó bao nhiêu học sinh đạt 7 điểm 8 ? Bài giải ......................................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... Câu 10: Quan sát phần rèm che của hai cửa sổ. Em hãy viết phép tính và tính tổng số phần đã kéo rèm của cả hai cửa sổ: ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng ghi 1 điểm, câu có nhiều ý chia theo các ý) Câu 1: 2 1 4 4 5 4 10 6 Câu 2: 2 4 1 C. .5 10 2 Câu 3: 4 D. . 5 Câu 4: 3 4 7 D. ; ; . 2 3 4 Câu 5 A. 234cm2. Câu 6: a - S ; b - Đ ; c - Đ ; d - S II. Phần tự luận: Câu 7: Tính: 4 6 1 0 7 5 1 4 5 9 a) b) 1 1 1 1 1 1 4 8 8 8 8 Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản) 1 3 a) x : = 4 b) x = 15 2 5 1 3 x = 4 x = 15: 2 5 x = 2 x = 25 Câu 9: Bài giải Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là: 2 35 = 10 (học sinh) 7 Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 là: DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 4 35 = 20 (học sinh) 7 Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là: 35 - (10 + 20) = 5 (học sinh) Đáp số: 5 học sinh Câu 10: 2 2 6 1 0 1 6 5 3 1 5 1 5 1 5 DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KTĐK GIỮA HỌC KÌ II _ KHỐI 4 MÔN TOÁN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng hợp Mạch kiến thức, STT và kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 1 1 1 01 Số học Câu số 3; 4 1;8 9 7 11 Số điểm 1 1,5 0,5 0,5 0,5 1,5 2,5 Số câu 1 Đại lượng và đo 02 Câu số 2 đại lượng Số điểm 2 2 Số câu 1 1 03 Yếu tố hình học Câu số 5 6 Số điểm 0,5 1,5 0,5 1,5 Số câu 1 Giải toán có lời 04 Câu số 10 văn Số điểm 2 2 Số câu Tổng số Số điểm 1,5 1,5 2 2 0,5 2,5 Số câu 30% 40% 30% 40% 60% Tỷ lệ điểm Số điểm 3 4 3 4 6 DeThiHay.net Tuyển tập 7 Đề thi giữa học kì 2 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I : TRẮC NGHIỆM .( 4 điểm) Câu 1. ( Mức 1- 1 điểm ) Viết vào chỗ chấm Đọc Viết a) Mười hai phần mười ba ................ b) Chín phần hai mươi mốt ................ 5 c)................................................................. 9 * Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng Câu 2: ( Mức 3- 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng a/ 4 m2 80 cm2 = . cm2 A. 480 cm2 B. 4080 cm2 C. 40080 cm2 D. 4 800 000 cm2 b/ 6 yến 2 kg = ... kg A. 62 kg B. 602 kg C. 620 kg D. 6200 kg c/ 2 Thế kỉ = ........................... năm A. 2 năm B. 20 năm C. 200 năm D. 2 000 năm d/ 2 phút = giây A. 2 giây B. 60 giây C. 20 giây D. 120 giây Câu 3: ( Mức 1- 0,5 điểm ) Dãy số liệu số bút của các bạn Trang, Hùng, Huyền, Linh : 3; 4; 6; 10 cho biết số bút của bạn Hùng là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 10 Câu 4 : ( Mức 1- 0,5 điểm ) Kết quả phép tính: 15 x 25 + 62 = ? A. 437 B. 525 C. 327 D. 487 Câu 5: Góc nào bé hơn góc vuông ? ( Mức 1- 0,5 điểm ) PHẦN II : TỰ LUẬN .( 6 điểm) Câu 6: Số ? ( Mức 2- 1,5 điểm ) DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_7_de_thi_giua_hoc_ki_2_lop_4_mon_toan_ket_noi_tri.docx

