Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 55 trang Lan Chi 24/04/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 D (0,5đ) B (0,5đ) C (0,5đ) B (1đ) C (0,5đ) B(1đ)
Câu 1. 0,5 điểm
Đáp án đúng là: D
Số đó là: 50 050 050
Câu 2. 0,5 điểm
Đáp án đúng là: B
Số bé nhất là: 99 999 999 
Câu 3. 0,5 điểm
Đáp án đúng là: C
Số 3 873 918 làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được số là: 3 900 000 .
Câu 4. (1 điểm)
Đáp án đúng là: B
2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông 
Câu 5. 0,5 điểm
Đáp án đúng là: A
“Hình dưới đây có  góc nhọn”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 2.
Câu 6. (1 điểm)
Đáp án đúng là: B
Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm đó thuộc thế kỉ: XIV.
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 7. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: 
 a) 73 882 339 > 57 492 492 b) 3 400 600 = 3 000 000 + 400 000 + 600
 c) 22 222 222 7 000 000 + 800 
Câu 8. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm: (1 điểm)
A/ 992 882 B/ 328 391 C/ 180 696 D/ 21 803
Câu 9. (1,5 điểm) 
 a) 4 tấn 50 yến = 450 yến (0,25 điểm) b) 650 cm2 = 6 dm2 50 cm2 (0,5 điểm)
 c) 2 phút 12 giây = 132 giây (0,25 điểm) d) 1 000 năm = 10 thế kỉ (0,5 điểm)
Câu 10. (2 điểm)
 Bài giải
 Số Ki-lô-gam đường ngày thứ Hai sản xuất được là: (0,25 điểm)
 1 950 : 2 = 975 (kg) (0,25 điểm)
 Số Ki-lô-gam đường ngày thứ Ba sản xuất được là: (0,25 điểm)
 975 + 100 = 1 075 (kg) (0,25 điểm)
 Cả ba ngày nhà máy sản xuất được số tấn đường là: (0,25 điểm)
 1 950 + 975 + 1 075 =3 000 (kg) = 3 (Tấn) (0,5 điểm)
 Đáp số: 3 (Tấn) . (0,25 điểm)
Câu 11. (1 điểm)
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025
 = 2025 x 47 + 54 x 2025 + 2025 x 1 (0,5đ)
 = 2025 x (47 + 54 + 1) (0,25đ)
 = 2025 x 100 = 202500 (0,5đ)
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 6
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN Lớp 4
 Mức 1 Mức 2 Mức 3
 Tổng
TT Chủ đề (50%) (20%) (30%)
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 Số câu 1 1 1 2 1 4
 Số học Số điểm 2đ 2đ 1đ 3đ 2đ 6đ
 - Số chẵn, số lẻ; so sánh số tự 
 nhiên; hàng và lớp
 - Cộng, trừ, nhân, chia các số 
1
 có đến sáu chữ số
 Câu số C1 B1 B2 B3,B4 C1 B1,2,3,4
 - Làm tròn số đến hàng trăm 
 nghìn; thế kỷ
 - Giải bài toán có 3 bước (6đ)
 Góc và đơn vị đo góc Số câu 0.5 0.5
2 - Góc và đơn vị đo góc Số điểm 1đ 1đ
 (2đ) Câu số 2c 2c
 Một số đơn vị đo đại lượng Số câu 0.5 0.5
3 - Chuyển đổi số diện tích, đo Số điểm 1đ 1đ
 khối lượng, thời gian (2đ) Câu số 2a,2b 2a,2b
Tổng số câu 1 1.5 1.5 2 1 5
 2đ 3đ 2đ 3đ 2đ 8đ
Tổng số điểm
 5đ 2đ 3đ 10đ
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm.MĐ1)
a) Số lẻ bé nhất trong các số 34 419; 15 372; 56 314; 15 317 là:
A. 15 372 B. 34 419 C. 15 317 D. 56 314
b) Chữ số 6 trong số 16 752 164 thuộc hàng ......, lớp .......
A. Hàng triệu, lớp nghìn C. Hàng triệu, lớp triệu
B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
c) Số 64 174 894 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
A. 64 000 000 B. 64 180 000 C. 64 170 000 D. 64 175 000
d) Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ, thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX B. XX C. XVIII D. XXI
Bài 2: (2,0 điểm) (a,b MĐ2; c MĐ1) Điền vào chỗ chấm:
a) 6 phút 15 giây = giây 3 thế kỉ 15 năm = ..năm
b) 45 tạ 13 kg = .kg 4 dm2 56 cm2 = ..mm2
c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
- Có ............ góc nhọn.
- Có ............. góc tù.
- Có ............. góc bẹt.
- Có ............. góc vuông
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm. MĐ1) Đặt tính rồi tính.
 523 475 + 2 797 96 764 – 23 898 20 019 x 4 25 188 : 6
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
..........
Bài 2: (1 điểm.MĐ2) .Tính giá trị của các biểu thức. 
a) a + 9 x b với a = 415; b = 379 b) (m + n) x 6 với m = 24kg ; n = 9kg
...
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bài 3 (2 điểm.MĐ3): Duyên đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì. Một quyển 
vở có giá 8 500 đồng và một chiếc bút chì giá 5 500 đồng. Duyên đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi 
cô bán hàng phải trả lại Duyên bao nhiêu tiền? 
Bài 4: (1 điểm.MĐ3) Tính bằng cách thuận tiện: 
 1258 5 + 1258 x 4 + 1258
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN 
I. I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm) Mỗi câu 0.5đ
 a) Số lẻ bé nhất trong các số 34 419; 15 372; 56 314; 15 317 là:
 A. 15 372 B. 34 419 C. 15 317 D. 56 314
 b) Chữ số 6 trong số 16 752 164 thuộc hàng ...., lớp ........
 A. Hàng triệu, lớp nghìn C. Hàng triệu, lớp triệu
 B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
 c) Số 64 174 894 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
 A. 64 000 000 B. 64 180 000 C. 64 170 000 D. 64 175 000
 d) Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ:
 A. XIX B. XX C. XVIII D. XXI
 Bài 2: Điền vào chỗ chấm (2 điểm) Mỗi câu 0.25đ
 a) 6 phút 15 giây = 375 giây 3 thế kỉ 15 năm = 315 năm
 b) 45 tạ 13 kg = 4 513 kg 4 dm2 56 cm2 = 45 600 mm2
 c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
 - Có 6 góc nhọn.
 - Có 1 góc tù.
 - Có 1 góc bẹt.
 - Có 0 góc vuông
 II. TỰ LUẬN (6 điểm)
 Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. Mỗi câu 0.5đ
 523 475 + 2 797 = 526 272 96 764 – 23 898 = 72 866 
 20 019 x 4 = 80 076 25 188 : 6 = 4 198
 Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức. Mỗi câu 0.5đ
 a) a + 9 x b với a = 415; b = 379 b) (m + n) x 6 với m = 24kg ; n = 9kg
 415 + 9 x 379 (24 kg + 9 kg) x 6 
 = 415 + 3411 = 33 kg x 6
 = 3 826 = 198kg
 Bài 3: (2 điểm) Một cửa hàng có 3 tấn gạo nếp và gạo tẻ. Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1350kg gạo nếp và 
 450kg gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó đã bán tất cả bao nhiêu tạ gạo nếp và gạo tẻ? 
 Bài giải
 Duyên mua 5 quyển vở hết số tiền là:
 8 500 x 5 = 42 500 (đồng)
 Duyên mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì hết số tiền là:
 42 500 + 5 500 = 48 000 (đồng)
 Cô bán hàng phải trả lại Duyên số tiền là:
 100 000 - 48 000 = 52 000 (đồng)
 Đáp số: 52 000 đồng
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bài 4: (1 điểm) 1258 x 5 + 1258 x 4 + 1258
= 1258 x 5 + 1258 x 4 + 1258 x 1
= 1258 x (5 + 4 + 1)
= 1258 x 10
= 12 580
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 7
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 4
Tỷ lệ: Trắc nghiệm (TN): 7 điểm (70%); Tự luận (TL): 3 điểm (30%).
 Mức 1 Mức 2 Mức 3 
Mạch kiến Tổng Hình 
 Nội dung (Nhận (Thông hiểu/Vận (Vận dụng 
thức điểm thức
 biết) dụng thấp) cao)
I. Số và phép 
tính (6.0 3.0 điểm 2.0 điểm 1.0 điểm 6.0
điểm)
1. Số tự nhiên 
(Đọc, viết, - Viết/đọc số; Xác định giá 
 1 TN (0.5) 0.5 TN
cấu tạo số, so trị chữ số (M1)
sánh)
 - So sánh/Làm tròn số (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN
 - Số lớn nhất/bé nhất/Dãy số 
 1 TN (0.5) 0.5 TN
 tự nhiên (M3)
2. Phép tính 
 - Tính giá trị biểu thức (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN
và biểu thức
 - Tính toán thuận tiện (TL) 
 1 TL (1.0) 1.0 TL
 (M2)
II. Đo lường 
 1.0 điểm 1.5 điểm 0.5 điểm 3.0
(3.0 điểm)
3. Đơn vị đo 
lường (Yến, 
 - Chuyển đổi đơn vị cơ bản 
tạ, tấn; Diện 1 TN (0.5) 0.5 TN
 (M1)
tích, Thời 
gian)
 - Vận dụng chuyển đổi trong 
 1 TL (1.0) 1.0 TL
 giải toán (TL) (M3)
4. Giải toán 
có lời văn (3 - Bài toán 3 bước (TL) (M2) 1 TL (1.0) 1.0 TL
bước)
III. Hình học 
 0.5 điểm 0.5 điểm 1.0
(1.0 điểm)
5. Góc và đơn 
 - Nhận biết loại góc (M1) 1 TN (0.5) 0.5 TN
vị đo góc
 - Đơn vị đo góc/độ lớn (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 7 TN + 
Tổng cộng Tổng số câu 4 TN 3 TN + 2 TL 1 TN + 1 TL
 3 TL
 4.5 (3.5 TN, 
 Tổng điểm 2.0 3.5 (1.5 TN, 2.0 TL) 10.0
 1.0 TL)
 DeThiHay.net Tuyển tập 12 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 5 trong số 508 123 có giá trị là: 
A. 50 000 B. 500 000 C. 500 D. 5000
Câu 2 (0.5 điểm): Số bé nhất trong các số sau: 71 890; 71 980; 71 098; 71 908 là: 
A. 71 890 B. 71 980 C. 71 098 D. 71 908
Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 7 tạ 2 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam? 
A. 720 kg B. 702 kg C. 72 kg D. 7002 kg
Câu 4 (0.5 điểm): Góc bẹt có số đo: 
A. Lớn hơn 90∘ B. Bằng 90∘ C. Nhỏ hơn 90∘ D. Bằng 180∘
Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 612 890 là: 
A. 600 000 B. 700 000 C. 610 000 D. 620 000
Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 200 +b × 8 với b=15 là: 
A. 215 B. 320 C. 240 D. 180
Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 75∘, đó là góc gì? 
A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
Câu 8 (1 điểm): Trong dãy số tự nhiên, số liền sau của số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là: 
A. 102 346 B. 102 345 C. 100 000 D. 999 999
Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả). 
205 × 92 – 205 × 82 =..............................................
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 4×25×17×10
Bài 2 (1 điểm): Tổ Một trồng được 35 cây xanh. Tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của Tổ Một. Tổ Ba 
trồng được ít hơn Tổ Hai 40 cây. Hỏi cả ba tổ trồng được tất cả bao nhiêu cây? 
Bài 3 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi là 30 m và chiều rộng là 70 dm. Tính diện tích của hình chữ 
nhật đó theo đơn vị m2.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_12_de_thi_giua_hoc_ki_1_lop_4_mon_toan_ket_noi_tri.docx