Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Câu ĐÁP ÁN Điểm Biểu điểm chấm b/ 62 570 300 1 điểm 1 c/ Năm triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm (Mỗi câu đúng Chấm theo đáp án sáu mươi lăm 0,5đ) 2 B Thế kỉ XIX 0,5 điểm Chấm theo đáp án 3 B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút 0,5 điểm Chấm theo đáp án 0,5 điểm Đ a. Máy tính có giá sáu triệu đồng 4 Chấm theo đáp án Đ b. Xe máy có giá mười bảy triệu đồng (Mỗi câu đúng 0,25đ) 5 2 563 = 2 000 + 500 + 60 + 5 0,5 điểm Chấm theo đáp án a) 480 giây = 8 phút 1 điểm 6 b) 2 yến 7kg = 27 kg (Mỗi câu đúng Chấm theo đáp án 0,5đ) 1 điểm (Nối đúng 1đ) 7 Chấm theo đáp án A. Hình 1 1 điểm 8 52149 72708 1 điểm 24778 20429 (Mỗi câu đúng a/ 76927 b/ 52279 Chấm theo đáp án 0,25đ) Hs đặt tính sai kết quả 31089 14046 6 9 đúng thì không ghi 5 20 2341 điểm c/ 155445 24 06 d/ 0 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Tóm tắt 2 điểm - Học sinh có cách giải khác nhưng có 0,25 điểm kết quả đúng phù hợp với cách giải toán tiểu học vẫn được điểm tối đa . 10 Bài giải Hai lần số tuổi của em Mi là: 0,25 điểm 15 – 3 = 12 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi của em Mi là: 0,25 điểm - Phép tính sai kết quả 12 : 2 = 6 (tuổi) 0,25 điểm đúng không ghi điểm. Tuổi của Mai là: 0,25 điểm - Thiếu/sai đơn vị trừ: 15 – 6 = 9 (tuổi) 0,25 điểm 0,25 điểm/ cả bài. Đáp số: Mai: 9 tuổi 0,25 điểm Mi: 6 tuổi a) 237 + 357 + 763 = (237 + 763) + 357 1 điểm HS ghi đúng kết quả = 1000 + 357 = 1357 11 mà sai các bước ghi b) 2345 + 4257 – 345 = (2345 – 345) + 4257 (Mỗi câu đúng 0,25 đ = 2000 + 4257 0,5đ) DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch Hình thức Mức Yêu cầu cần đạt kiến thức câu TN TL 1 2 3 Điểm - Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân. - Chỉ ra vị trí hàng, lớp của chữ số 1 0.5 0.5 0,5 trong số đã cho. - Làm tròn số. 2 0.5 0.5 0,5 - Đọc viết số tự nhiên 5 0.5 0.5 0,5 - Thực hiện được phép cộng các số có đến 6 chữ số (có nhớ không quá 2 lượt và không liên tiếp). 6a,b 1 1 1 - Thực hiện được phép trừ các số có đến 6 chữ số (có nhớ không quá 2 lượt và không liên tiếp). - Thực hiện được phép nhân với số có một chữ số (có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp). - Thực hiện được phép chia cho số Số và phép có một chữ số (chia hết và chia có 6c,d 1 1 1 tính dư). 75% - Thực hiện được cộng, trừ, nhân, chia nhẩm trong những trường hợp đơn giản. - So sánh, sắp xếp thứ tự số tự 7 0.5 0.5 0.5 nhiên - Tính bằng cách thuận tiện 8a 1 1 1 - Tính giá trị biểu thức 8b 0.5 0.5 0,5 - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán liên quan đến rút về đơn vị (trong phạm vi các số và phép tính đã học) liên quan đến ý nghĩa thực tế của 10 2 2 2 phép tính; liên quan đến thành phần và kết quả của phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp và đơn giản (gấp một số DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) lên một số lần, giảm một số đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé,). Một số yếu tố - Đọc và mô tả được các số liệu ở thống kê và dạng biểu đồ, bảng số liệu. Nêu 9b 0,5 0,5 0,5 xác suất được một số nhận xét đơn giản từ 4% biểu đồ, bảng số liệu. - Thực hành các hoạt động liên quan đến tính toán, đo lường và ước lượng như: thực hành tính và Hoạt động ước lượng chu vi, diện tích của một thực hành và số hình phẳng trong thực tế liên 9a 0.5 0.5 0,5 trải nghiệm 5%quan đến các hình phẳng đã học; thực hành đo, cân, đong và ước lượng độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ - Nhận biết được thế kỉ Hình học và đo - Thực hiện được việc chuyển đổi 4 a,b 1 1 1 lường và tính toán với các đơn vị đo (thời 16% gian tấn, tạ, yến, kg); - Xác định tên góc có trong hình 3 0.5 0.5 0.5 Tổng điểm 10 3 7 5 3 2 10 Mức 1: 5 điểm Tỉ lệ: 50 % Mức 2: 3 điểm Tỉ lệ: 30 % Mức 3: 2 điểm Tỉ lệ: 20% DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng (Câu 1 đến câu 4) Câu 1 (0,5 điểm): Số 27 603 510 có: A. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp triệu B. Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn C. Chữ số 5 thuộc trăm, lớp đơn vị D. Chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp trăm Câu 2 (0,5 điểm): Làm tròn số 715 239 đến hàng trăm nghìn là: A. 70 000 C. 80 000 B. 700 000 D. 800 000 Câu 3 (0,5 điểm): Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc bẹt D. Góc tù Câu 4 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S a. 5 thế kỉ 20 năm = 5 200 năm b. 2 giờ 30 phút = 150 phút Câu 5 (0,5 điểm): Nối cách đọc số ở cột A với kết quả đúng ở cột B cho phù hợp: A B Số gồm 7 triệu, 2 chục nghìn, 7 022 540 hai nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị 7 202 504 được viết là: 7 022 540 7 022 504 PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 6 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: a. 356 235+ 204 106 b. 863 928 – 290 356 c. 20 516 x 3 d. 32 164 : 4 Câu 7 (0,5 điểm): Xếp các số 590 876, 390 786, 790 687, 690 867 theo thứ tự từ bé đến lớn: Câu 8 (1,5 điểm): DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 135 x 127 + 135 x 873 b) Tính giá trị của biểu thức: 5 608 : 4 + 120 x 5 Câu 9 (1,0 điểm): Học sinh đọc thông tin và quan sát biểu đồ trả lời câu hỏi: a. (0,5 điểm) Trong hộp có ba thẻ số : 220 987, 3 171 522, 15 621. Hãy viết thẻ có số lớn nhất b. (0,5 điểm) Bạn An được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất cả các ngày trong tuần như ở bảng sau: Nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của các ngày trong một tuần Ngày Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ Nhật Nhiệt độ (0C) 23 21 20 21 26 28 27 Quan sát bảng số liệu thống kê trên, em có nhận xét gì về nhiệt độ của những ngày đầu tuần và những ngày cuối tuần? Câu 10 (2,0 điểm): Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi. Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi? DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. Số 27 603 510 có: C. Chữ số 5 thuộc trăm, lớp đơn vị (0.5đ) Câu 2. Làm tròn số 715 239 đến hàng trăm nghìn là: B. 700 000 (0.5đ) Câu 3. Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là: D. Góc tù (0.5đ) Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S a. 5 thế kỉ 20 năm = 5 200 năm S b. 2 giờ 30 phút = 150 phút Đ Câu 5. Nối cách đọc số ở cột A với kết quả đúng ở cột B cho phù hợp: Số gồm 7 triệu, 2 chục nghìn, 7 022 504 hai nghìn, 5 trăm và 4 đơn vị được viết là: Câu 6. Đặt tính rồi tính: (Mỗi câu đúng được 0.5đ) a. 356 235+ 274 106 b. 863 928 – 290 356 c. 12 216 x 3 d. 32 164 : 4 356 235+ 274 106 863 928 – 290 356 20 516 x 3 32 164 4 560 341 573 572 61 548 01 8 041 16 04 0 HS làm bài đặt tính chia không rút gọn vẫn được điểm. Câu 7: Xếp các số 590 876, 390 786, 790 687, 690 867 theo thứ tự từ bé đến lớn: 390 786, 590 876, 690 867, 790 687 (0,5 đ) Câu 8: a) 135 x 127 + 135 x 873 = 135 x (127 + 873) = 135 x 1000 = 135 000 (0.5đ) b): Tính giá trị của biểu thức: 5 608 : 4 + 120 x 5 = 1 402 + 600 (0.5đ) = 2 002 (0.5đ) Câu 9: Điền vào chỗ chấm: a. 3 171 522 (0.5đ) b. Nhiệt độ của những ngày đầu tuần thấp hơn nhiệt độ của những ngày cuối tuần. (0.5đ) (Học sinh trả lời đúng quốc gia có số dân đông nhất và số dân ít nhất mới đạt 0.5đ) Câu 10. (2đ) Bài giải Năm nay Mai có số tuổi là: DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) (15 + 3) : 2 = 9 (tuổi) Năm nay em Mi có số tuổi là: 15 – 9 = 6 (tuổi) Đáp số: 9 tuổi; 6 tuổi * Lưu ý: Học sinh có thể giải cách khác - Phép tính đúng mới được tính điểm lời giải. - Đáp số không ghi hoặc ghi sai trừ 0.5 điểm. - Sai đơn vị trừ toàn bài 0.5 điểm. ĐỀ SỐ 8 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN 4 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu, Mạch câu kiến Nội dung số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL thức và số điểm SỐ VÀ - Số tự nhiên , và các Số 3 1 1 1 4 2 PHÉP phép tính với chúng, câu TÍNH hàng và lớp. Câu 1,2,3 11 12 10 1,2,3,10 11,12, - Giải quyết một số số vấn đề gắn với việc Số 1,5 2,0 2,0 0,5 2,0 4,0 giải các bài toán: điểm Làm tròn số, Bài toán tìm một số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. HÌNH - Yếu tố hình học: Số 2 3 1 5 1 HỌC Nhận biết: cặp cạnh câu VÀ ĐO song song, góc Câu 4,7 5, 6, 9 13 4,5,6,7,9 13 LƯỜNG vuông, góc nhọn. số Tính diện tích hình Số 1,0 1,5 1,0 2,5 1,0 điểm DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) chữ nhật, hình vuông. - Đại lượng và đo lường: Đơn vị đo độ khối lượng; diện tích. - Đơn vị đo thời gian: Thế kỉ - Tiền Việt Nam - Giải quyết một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có liên quan đến các số đo lường. MỘT Dãy thống kê số liệu Số 1 1 SỐ YẾU câu TỐ Câu 8 8 THỐNG số KÊ VÀ Số 0,5 0,5 XÁC điểm SUẤT Tổng Số 5 1 4 1 1 1 10 3 câu Số 2,5 2,0 2,0 2,0 0,5 1,0 5,0 5,0 điểm ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Câu 1. Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn, năm mươi đơn vị viết là: (M1-0,5 điểm) A. 505 050 B. 5 050 050 C. 5 005 050 D. 50 050 050 Câu 2. Trong số 2 815 794, giá trị của chữ số 8 hơn giá trị của chữ số 1 số đơn vị là: (M1-0,5 điểm) A. 7 đơn vị B. 790 000 đơn vị C. 79 000 đơn vị D. 7 900 đơn vị Câu 3. Mẹ và con hái được tất cả là 180 quả táo, biết rằng số quả táo của mẹ hái nhiều hơn số quả táo của con hái là 42 quả. Mẹ hái được số quả táo là: (M1- 0,5điểm) A. 138 quả B. 222 quả C. 111 quả D. 153 quả DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 4 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 4: Hình bên có mấy góc nhọn? (M1- 0,5 điểm) A.2 B.3 C. 4 D. 5 Câu 5. Bác Ba có một chuồng gà hình chữ nhật với chiều dài là 35 m, chiều dài hơn chiều rộng 27m. Cứ mỗi 1m2, bác Ba dự định nuôi 5 con gà. Vậy số gà bác Ba có thể nuôi trong chuồng đó là: (M2-0,5 điểm) A.56 con B.1200 con C. 1000 con D.1400 con Câu 6: Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là: (M2-0,5 điểm) A. 3m2 18 dm2 B. 300dm2 18 cm2 C. 3m2 170 cm2 D. 30 700 cm2 Câu 7. Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm đó thuộc thế kỉ: (M1-0,5 điểm) A. XIV B. XV C. XVI D. XVI Câu 8: Quan sát bảng số liệu sau:Lớp trồng được nhiều cây xanh nhất là: Tên lớp 4A 4B 4C 4D Số lượng cây 38 cây 54 cây 60 cây 56 cây A. 4 A B. 4B C. 4C D. 4D Câu 9: Hình dưới đây có: (M2-0,5 điểm) A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông B. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông Câu 10. Năm nay, bác An thu hoạch được 5 tấn 8 yến vải thiều. Bác dùng một nửa số vải thiều đó để sấy khô. Cứ 5 kg vải tươi cho ra thành phẩm là 1 kg vảy sấy khô. Khối lượng vải sấy khô bác An thu được là:(M3- 0,5 điểm) A. 1 016 kg B. 580 kg C. 502 kg D. 508 kg II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11 : Đặt tính rồi tính: (M1-2 điểm) 856 142 + 136 741 574 136 – 245 745 45 174 x 4 65 409 : 3 .. ... .. ... .. ... DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_11_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_lop_4_mon_toan_ket_noi_tri.docx

