Tuyển tập 10 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận và đáp án)

docx 92 trang ducduy 27/10/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 10 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 10 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận và đáp án)

Tuyển tập 10 đề ôn thi giữa kì 1 Tin học 6 năm học 2026-2027 (Kèm ma trận và đáp án)
 Biên soạn: DeThiHay.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Nhận biết
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C1: Nhận diện một đồ vật chứa dữ liệu là vật mang tin. 2 NLC (C1, 
 1 - - -
 cộng đồng dữ liệu C2: Nhận biết thông tin là hiểu biết con người nhận được. C2)
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Thông hiểu
 C3: Giải thích vai trò của hiểu biết về quy ước khi tiếp nhận thông 
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và 1 NLC (C3)
 1 tin. - - -
 cộng đồng dữ liệu 1 TL (C15a)
 C15a: Giải thích ý nghĩa rút ra từ các số đo chiều cao cây.
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 1. Thông tin và C16a: Lựa chọn dữ liệu phục vụ quyết định tưới cây và phân công 
 1 - - 1 TL (C16a) -
 cộng đồng dữ liệu người thực hiện.
 Năng lực: NLc: hiểu vai trò thông tin trong công việc.
 Nhận biết
 C4: Nhận diện bộ nhớ theo chức năng lưu trữ.
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 2 NLC (C4, 
 2 C5: Nhận diện ưu thế tốc độ và độ chính xác khi xử lí theo chỉ - - -
 cộng đồng tin C5)
 dẫn.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Thông hiểu
 C6: Phân biệt xử lí nội dung với truyền nguyên nội dung.
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 1 NLC (C6)
 2 C15b: Giải thích khác biệt chức năng lưu trữ và truyền trong - - -
 cộng đồng tin 1 TL (C15b)
 thông báo lịch trực.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C17a: Chọn thiết bị vào và ra để tạo cấu hình đáp ứng yêu cầu 
 2 - - 1 TL (C17a) -
 cộng đồng tin nhập tên và in danh sách.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 11 Biên soạn: DeThiHay.net 
 Số câu/ý theo mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị 
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng 
 đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
 Vận dụng cao
 Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C17b: Suy ra khâu xử lí còn thiếu từ mục tiêu chưa đạt, đề xuất 
 2 - - - 1 TL (C17b)
 cộng đồng tin kết quả tổng hợp và cách kiểm chứng.
 Năng lực: NLc: hiểu và vận dụng xử lí thông tin.
 Nhận biết
 C7: Nhận biết một byte gồm tám bit. 2 NLC (C7, 
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C8: Nhận biết thứ tự độ lớn B, KB, MB, GB. C8)
 3 - - -
 cộng đồng trong máy tính C13a: Nhận diện tên đơn vị GB trên thiết bị nhớ. 2 Đ/S (C13a, 
 C13b: Nhận diện giới hạn hai giá trị 0 và 1 của bit. C13b)
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Thông hiểu
 C9: Giải thích số byte lớn hơn biểu thị sức chứa dữ liệu lớn hơn.
 1 NLC (C9)
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C13c: Giải thích cùng dữ liệu có thể lưu trên các vật mang tin 
 3 - 2 Đ/S (C13c, - -
 cộng đồng trong máy tính khác nhau.
 C13d)
 C13d: Phân biệt dung lượng tổng và dung lượng còn trống.
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Vận dụng
 Máy tính và Bài 3. Thông tin C16b: Quy đổi dung lượng, chia và chọn số tệp nguyên không 
 3 - - 1 TL (C16b) -
 cộng đồng trong máy tính vượt phần còn trống.
 Năng lực: NLa: hiểu biểu diễn, lưu trữ dữ liệu.
 Nhận biết
 C10: Nhận diện nhóm thiết bị kết nối cơ bản. 2 NLC (C10, 
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy C11: Nhận diện dùng chung thiết bị là lợi ích của mạng. C11)
 4 - - -
 và Internet tính C14a: Nhận diện thiết bị đầu cuối trong sơ đồ giản lược. 2 Đ/S (C14a, 
 C14b: Nhận diện bộ chuyển mạch là thiết bị kết nối. C14b)
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 Thông hiểu
 C12: Giải thích lợi ích trao đổi tệp qua mạng trong điều kiện được 
 1 NLC 
 cấp quyền.
 Mạng máy tính Bài 4. Mạng máy (C12)
 4 C14c: Giải thích khả năng dùng chung máy in qua mạng có sẵn. - - -
 và Internet tính 2 Đ/S (C14c, 
 C14d: Giải thích tiện ích của không dây đối với thiết bị di chuyển 
 C14d)
 trong vùng phủ sóng.
 Năng lực: NLa: hiểu thiết bị và mạng máy tính.
 12 Biên soạn: DeThiHay.net 
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính.
 13 Biên soạn: DeThiHay.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 02 Môn: Tin học - Lớp: 6
 Thời gian làm bài: 45 phút
Được sử dụng bút và thước; không sử dụng tài liệu, máy tính cầm tay hoặc thiết bị tra cứu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào 
giấy thi.
Câu 1. (0,25 điểm) Trong các lựa chọn sau, đâu là vật mang tin?
A. Ý nghĩa của một bức tranh B. Một tấm bưu thiếp có lời chúc
C. Điều hiểu được khi nghe kể chuyện D. Nội dung được nhớ sau khi đọc sách
Câu 2. (0,25 điểm) Thông tin được hiểu là gì?
A. Những thiết bị dùng để cất giữ tài liệu B. Các kí hiệu được ghi lại mà chưa xét ý 
 nghĩa
C. Những hiểu biết con người nhận được về D. Mọi tờ giấy dùng để ghi chép
sự vật, sự việc
Câu 3. (0,25 điểm) Trong trò chơi, nhóm quy ước hai tiếng còi ngắn là yêu cầu đổi lượt. 
Mai biết quy ước nên hiểu yêu cầu khi nghe còi; khách mới đến chưa hiểu. Vì sao?
A. Mai nghe một loại âm thanh khác với B. Tiếng còi tự lưu sẵn trong trí nhớ của 
khách. mọi người.
C. Khách không thể thu nhận âm thanh nếu D. Mai biết cách hiểu tín hiệu, còn khách 
chưa biết quy ước. chưa biết quy ước.
Câu 4. (0,25 điểm) Bộ phận nào của máy tính có chức năng lưu trữ dữ liệu?
A. Bộ nhớ B. Màn hình
C. Loa D. Bàn phím
Câu 5. (0,25 điểm) Khi phải thực hiện nhiều phép tính theo chương trình, ưu thế cơ bản nào 
của máy tính có ích trực tiếp?
A. Tự chọn mục tiêu mà không cần con B. Hiểu mọi điều như con người
người
C. Làm việc không cần nguồn điện D. Xử lí nhanh, chính xác theo chỉ dẫn
Câu 6. (0,25 điểm) Hà có một bản ghi chép cuộc họp. Việc nào dưới đây tạo ra nội dung 
tổng hợp từ bản ghi, khác với chỉ chuyển bản ghi cho người khác?
A. Gửi nguyên tệp bản ghi cho tổ trưởng B. Rút ra ba việc nhóm cần làm từ bản ghi
C. Đọc nguyên văn bản ghi cho bạn nghe D. Chuyển nguyên bản ghi sang máy của 
 bạn
 14 Biên soạn: DeThiHay.net 
Câu 7. (0,25 điểm) Dòng nào ghi đúng quan hệ giữa byte và bit?
A. 1 bit = 8 byte B. 1 byte = 2 bit
C. 1 byte = 8 bit D. 1 byte = 1 bit
Câu 8. (0,25 điểm) Thứ tự nào sau đây sắp các đơn vị từ nhỏ đến lớn?
A. B, KB, MB, GB B. KB, B, MB, GB
C. B, MB, KB, GB D. GB, MB, KB, B
Câu 9. (0,25 điểm) Hai vùng nhớ còn trống lần lượt 600 byte và 900 byte. Dùng chúng để 
lưu các tệp có cùng kích thước, không nén dữ liệu. Nhận xét nào đúng?
A. Vùng 900 byte luôn lưu được ít tệp hơn. B. Vùng 900 byte có thể chứa lượng dữ liệu 
 lớn hơn.
C. Hai vùng có sức chứa như nhau vì cùng D. Chỉ biết số byte thì không thể so sánh 
dùng đơn vị byte. sức chứa.
Câu 10. (0,25 điểm) Nhóm nào chỉ gồm các thiết bị kết nối mạng?
A. Máy tính xách tay, máy in mạng B. Bàn phím, màn hình
C. Máy tính bảng, điện thoại thông minh D. Bộ chuyển mạch, bộ định tuyến
Câu 11. (0,25 điểm) Việc nào thể hiện lợi ích của mạng máy tính?
A. Tăng kích thước màn hình của mỗi máy B. Nạp điện cho mọi thiết bị trong phòng
C. Cho nhiều máy cùng dùng một máy in D. Thay bàn phím bằng bộ chuyển mạch
mạng
Câu 12. (0,25 điểm) Một nhóm lưu tài liệu ở thư mục dùng chung trên mạng. Các bạn được 
cấp quyền đọc và kết nối hoạt động tốt. Vì sao việc này thuận tiện hơn việc lần lượt mang 
USB đến từng máy để chép?
A. Các bạn có thể truy cập tài liệu qua B. Mạng làm mọi tệp tự có dung lượng 
mạng mà không cần chuyền USB. bằng không.
C. Mạng biến mỗi máy thành một thiết bị D. Các bạn được đọc mọi tệp dù chủ tệp 
không cần bộ nhớ. không cho phép.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi.
Câu 13. (1,0 điểm) Một USB có dung lượng tổng 16 GB, trong đó đã dùng 10 GB và còn 
trống 6 GB. Bạn Vy đã lưu cùng một tệp ảnh lên USB này và lên ổ đĩa của máy tính. Xét 
các nhận định sau.
a) GB là kí hiệu của đơn vị gigabyte.
b) Một bit có thể nhận giá trị 2.
c) Tệp ảnh có cùng nội dung vẫn có thể được lưu trên hai thiết bị nhớ khác nhau.
d) Nếu giữ nguyên dữ liệu đã có, Vy được dùng đủ 16 GB để chép thêm tệp.
 15

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_10_de_on_thi_giua_ki_1_tin_hoc_6_nam_hoc_2026_2027.docx