Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 3 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 3 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trọn bộ 10 đề kiểm tra Toán 3 giữa học kỳ 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 2 / 1 Số trong phạm vi 1000 - - - - 3 / 1,5 (1) (9) Phép cộng, phép trừ trong 2 / 1 - - - - - 2 / 1 phạm vi 1000 (8) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 4 / 1 - - - - 5 / 1,5 đến 9 (2) (7) Tìm thành phần chưa biết của 1 / 0,5 - - - - - 1 / 0,5 phép tính (6) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1,5 1 / 1 - - - - 2 / 2,5 phép tính đã học (11a) (11b) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (3) 2 / 1 2 / 1,5 Hình phẳng và hình khối - - - - 4 / 2,5 (4; 5) (10a; 10b) Tổng 5 / 2,5 7 / 3,5 1 / 0,5 3 / 2,5 - 2 / 1 18 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; câu 7 có 4 nhiệm vụ; câu 8 và câu 9 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; các ý tự luận còn lại mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 11 câu chính, 18 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 12 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 4 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 11 Biên soạn: DeThiHay.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 1: Nhận biết được số liền trước của một số tròn Nhận biết được cấu tạo thập Mức 1 trăm (bé hơn số đó 1 đơn vị); phân biệt với số liền sau, TN 1 1 0,5 phân của một số (trăm, chục, số bé hơn 10 đơn vị và số tròn trăm liền trước. đơn vị) trong phạm vi 1000. Nhận biết được số tròn trăm; số Câu 9: Dựa vào cấu tạo số và cách so sánh số có ba liền trước, số liền sau của một chữ số, chọn ba trong bốn chữ số đã cho và sắp xếp để Mức 3 TL 9 2 1 số. Nhận biết được cách so viết được số lớn nhất, số bé nhất; xét được trường hợp sánh hai số trong phạm vi chữ số 0 không thể đứng ở hàng trăm. 1000. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và tính đúng một phép cộng Thực hiện được phép cộng, có tổng là số tròn trăm, một phép trừ số tròn trăm cho Mức 1 TL 8 2 1 phép trừ các số có đến ba chữ số có hai chữ số (có nhớ liên tiếp ở hàng đơn vị và số (có nhớ không quá hai lượt hàng chục, dạng số tròn trăm đã học). và không liên tiếp). Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 2: Dựa vào bảng nhân 7 (đếm thêm 7), tìm được Mức 1 TN 2 1 0,5 đến 9 số còn thiếu ở giữa một dãy số. Vận dụng được các bảng nhân, bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Câu 7: Tính nhẩm đúng một phép nhân với 1, một phép hành tính. Thực hiện được Mức 1 nhân với 0, một phép chia số 0 cho một số và một phép TL 7 4 1 cộng, trừ, nhân, chia nhẩm chia trong bảng chia 8. trong những trường hợp đơn giản. 12 Biên soạn: DeThiHay.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Tìm thành phần chưa biết Câu 6: Từ lời cho biết số bị chia và thương, xác định của phép tính đúng thành phần cần tìm là số chia và chọn phép tính Xác định được thành phần Mức 2 TN 6 1 0,5 lấy số bị chia chia cho thương; không nhầm số chia với chưa biết của phép tính thông thương. qua các giá trị đã biết. Giải quyết vấn đề với các Câu 11a: Nhận ra bài toán về ít hơn một số đơn vị, phép tính đã học Mức 1 chọn phép trừ và trình bày bài giải gồm câu lời giải, TL 11a 1 1,5 Giải quyết được vấn đề gắn với phép tính, đáp số. việc giải bài toán có một bước Câu 11b: Dùng kết quả của ý a cùng dữ kiện ban đầu, tính liên quan đến ý nghĩa thực Mức 2 chọn phép cộng để tìm số quả bưởi của cả hai vườn và TL 11b 1 1 tế của phép tính. trình bày bài giải. Một phần mấy Xác định được một phần mấy Câu 3: Nhận ra hình đã khoanh một phần tư số cúc áo: (từ một phần hai đến một phần nhóm 12 cúc áo chia thành 4 phần bằng nhau thì mỗi Mức 1 TN 3 1 0,5 chín) của một nhóm đồ vật (đối phần có 3 cúc áo; loại các hình khoanh 4, 2 và 6 cúc tượng) bằng việc chia thành áo. các phần đều nhau. Hình phẳng và hình khối Câu 4: Đọc vị trí các điểm theo vạch chia xăng-ti-mét Nhận biết được điểm ở giữa, của thước, so sánh độ dài hai phần của đoạn thẳng để trung điểm của đoạn thẳng; chọn điểm là trung điểm khi đầu đoạn thẳng không đặt tâm, bán kính, đường kính của ở vạch 0. Mức 1 TN 4; 5 2 1 hình tròn; góc vuông (dùng ê Câu 5: Nhận biết hình vuông trên lưới ô vuông (bốn ke để kiểm tra); tam giác, tứ góc vuông, bốn cạnh dài bằng nhau); phân biệt với giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối hình chữ nhật, hình chữ nhật đặt nghiêng và tứ giác có lập phương. Nhận biết được góc không vuông. 13 Biên soạn: DeThiHay.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ một số yếu tố cơ bản như đỉnh, Câu 10a: Dựa vào quan hệ đường kính dài bằng hai lần cạnh, góc của hình chữ nhật, bán kính, tính được độ dài đường kính của hình tròn hình vuông. khi biết độ dài bán kính. 10a; Mức 2 TL 2 1,5 Câu 10b: Kết nối số đỉnh của khối lập phương (8 đỉnh) 10b với phép nhân để tính số hạt cườm gắn ở các đỉnh của 4 khung. 13 Tổng 18 10 câu/ý 11 câu chính, 18 nhiệm vụ đánh giá. TN: 6 câu, 3 điểm (30%); TL: 5 câu chính, 12 nhiệm vụ, 7 điểm (70%). Mức 1: 12 nhiệm vụ, 6 điểm (60%); Mức 2: 4 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 14 Biên soạn: DeThiHay.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 02 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Số liền trước của số 300 là: A. 301 B. 299 C. 290 D. 200 Câu 2. Dãy số sau được viết bằng cách đếm thêm 7: 28; 35; ?; 49; 56. Số thích hợp thay cho dấu “?” là: A. 41 B. 43 C. 40 D. 42 1 Câu 3. Hình nào dưới đây đã khoanh vào số cúc áo? 4 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. Đoạn thẳng AB được đặt sát cạnh một chiếc thước có vạch chia xăng-ti-mét như hình dưới đây. Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AB? A. Điểm P B. Điểm Q C. Điểm R D. Điểm S 15
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_toan_3_giua_hoc_ky_1_nam_hoc_2026_202.docx

