Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Hình tròn có tâm là: ............................. Các bán kính của hình tròn là ............................. Các đường kính của hình tròn là ............................. Trung điểm của đoạn thẳng CD là ............................. Câu 9: (M3-1,0 điểm) Một cửa hàng có 160 kg gạo nếp. Số gạo tẻ của cửa hàng bằng số gạo nếp giảm đi 4 lần. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp và gạo tẻ? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 10: (M3-1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: 165 + 472 + 235 + 128 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B a. B b. C B B B Điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm Câu 6: (M2-1,0 điểm) Đặt tính rồi tính Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm a. 690 b. 509 c. 450 d. 217 Câu 7: (M2-1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm a. 262 - 7 x 3 = 262 - 21 (0,25 điểm) = 241 (0,25 điểm) b. 653 + 27 – 80 = 680 - 80 (0,25 điểm) = 600 (0,25 điểm) Câu 8: (M2-1,0 điểm) Điền vào chỗ chấm Mỗi câu đúng được: 0,25 điểm Hình tròn có tâm là: O Các bán kính của hình tròn là: OA,OB,OC,OD Các đường kính của hình tròn là: AB,CD Trung điểm của đoạn thẳng CD là: O Câu 9: (M3-1,0 điểm) Bài giải Số ki – lô – gam gạo tẻ cửa hàng có là: (0,25 điểm) 160 : 4 = 40 (kg) (0,25 điểm) Số ki – lô – gam gạo nếp và gạo tẻ cửa hàng có tất cả là: (0,25 điểm) 160 + 40 = 200 (kg) (0,25 điểm) Đáp số: 200 kg Câu 10: (M3-1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: 165 + 472 + 235 + 128 = (165 + 235) + (472 + 128) (0,5 điểm) = 400 + 600 (0,25 điểm) = 1000 (0,25 điểm) DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 A. MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA TOÁN Mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Biểu thức số: - Tính được giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính và không có dấu ngoặc. 1 1 - Tính được giá trị của biểu thức số có đến hai (1 điểm) (1 điểm) dấu phép tính và có dấu ngoặc theo nguyên tắc thực hiện trong dấu ngoặc trước. Tính nhẩm: Thực hiện được nhân, chia nhẩm 1 1 trong những trường hợp đơn giản. (chia số tròn (1 điểm) (1điểm) chục/tròn trăm với số có 1 chữ số) - Phép nhân, phép chia: Thực hiện được phép nhân với số có một chữ số (có nhớ không quá hai lượt và không liên 1 1 tiếp). (1 điểm) (1 điểm) - Thực hiện được phép chia cho số có một chữ số. - Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã học: - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến hai bước tính (trong phạm vi các số và phép tính đã học) liên quan 2 1 2 5 đến ý nghĩa thực tế của phép tính; liên quan (2 điểm) (1 điểm) (2 điểm) (5 điểm) đến thành phần và kết quả của phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp và đơn giản (chẳng hạn: gấp một số lên một số lần, giảm một số đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé). - Quan sát, nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một số hình phẳng và hình 1 1 khối đơn giản: Nhận biết được góc, góc (1 điểm) (1 điểm) vuông, góc không vuông. DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) - Tính toán và ước lượng với các số đo đại 1 1 lượng: Thực hiện được việc chuyển đổi và tính (1 điểm) (1 điểm) toán với các số đo độ dài (mm,cm). Số câu 4 4 2 10 Tổng Số điểm 4 4 2 10 B. MA TRẬN CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ Số câu, số điểm, Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng câu số, thành tố NL Số câu 3 4 1 8 Câu số/ hình 1,7 /TN 2,5,6/TN 9,10/ TL thức 8/ TL Số và phép tính Số điểm 3 3 2 8 -NL MHHTH; Thành tố -NL GTTH -NL GTTH NLTD&LLTH năng lực -NLTD&LLTH -NL GQVĐ -NL GQVĐ Số câu 1 1 2 Câu số/ hình 4 /TN 3 /TN thức Hình học và đo lường Số điểm 1 1 2 -NL MHHTH Thành tố NLTD&LLTH -NLTD&LLTH năng lực -NL GQVĐ -NL GQVĐ Số câu 4 5 1 10 Tổng Số điểm 4,0 4,0 2,0 10,0 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số lớn là 10, số bé là 5,số lớn gấp số bé số lần là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 12 Câu 2: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: A. 11; 17 B. 11; 66 C. 30; 5 D. 30; 36 Câu 3: Số góc vuông có trong hình bên là: A. 2 góc vuông B. 3 góc vuông C. 4 góc vuông D. 5 góc vuông Câu 4: Độ dài đoạn thẳng AB là: A. 17 mm B. 20 mm C. 15 mm D. 18 mm Câu 5: Một lớp học có 35 học sinh. Mỗi bàn chỉ xếp chỗ ngồi cho 2 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn cho lớp học đó ? A. 16 B. 17 C. 18 D. 19 Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: a. 37 ml + 63ml – 30ml = 70 ml .... b. 56 : 7 + 45 = 56 .... c. 36 g : 6 x 2 < 10 g .... d. 56 : 7 + 45 = 53 .... Câu 7: Nối (theo mẫu) Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính. DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) Câu 8: Đặt tính rồi tính. a. 27 x 6 b. 123 x 7 c. 85 : 4 d. 669 : 3 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 9: Lan hái được 18 bông hoa, Việt hái được số bông hoa gấp 3 lần của Lan. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 10: Tìm tích của số bé nhất có ba chữ số khác nhau với 6? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A C B A C Điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống: Mỗi câu đúng 0,25 điểm a. 37 ml + 63ml – 30ml = 70 ml (Đ) b. 56 : 7 + 45 = 56 (S) c. 36 g : 6 x 2 < 10 g (S) d. 56 : 7 + 45 = 53 (Đ) Câu 7: (1,0 điểm) Nối (theo mẫu) Chọn kết quả đúng với mỗi phép tính. Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 8: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a. 27 x 6 b. 123 x 7 c. 85:4 d. 669:3 27 123 85 4 669 3 6 7 05 21 06 223 162 861 1 09 0 85 : 4 = 21 (dư 1) 669 : 3 = 223 Câu 9: (1,0 điểm) Bài giải Việt hái được số bông hoa là: 18 x 3 = 54 (bông) Cả hai chị em hái được số bông hoa là: 18 + 54 = 72 (bông) Đáp số: 72 bông hoa. Câu 10: (1,0 điểm) Bài giải Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102 (0,25 điểm) Tích của hai số đó là: (0,25 điểm) DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) 102 x 6 = 612 (0,25 điểm) Đáp số: 612 (0,25 điểm) DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Mạch kiến thức, Số câu và số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng kĩ năng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép tính cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10000; nhân Số câu 1 1 1 1 1 2 2 chia số có hai, ba chữ số với số có 1 chữ số. Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 2,0 Đại lượng và đo đại lượng ; tìm một trong các Số câu 1 1 2 phần bằng nhau của một số. Số điểm 1,0 1,0 2,0 Yếu tố hình học: Góc vuông, góc không vuông; Số câu 1 1 1 2 1 HCN, hình vuông; chu vi, diện tích. Số điểm 1,0 1,0 1,0 2,0 1,0 Giải bài toán bằng Số câu 1 1 hai phép tính. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 2 2 1 1 1 6 4 Tổng Số điểm 3,0 2,0 2,0 1,0 1,0 1,0 6,0 4,0 DeThiHay.net Tuyển tập 13 Đề thi cuối học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng Câu 1. a. Số 0 nhân với số nào cũng bằng .: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 b. 20cm x 3 =. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: A. 30 B. 80 C. 60cm D. 90cm Câu 2. a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? A. 100oC B. 2oC C. 0oC D. 38oC b. Kết quả của phép tính 36 : 9 + 6 là: A. 4 B. 9 C. 10 D. 6 Câu 3. a. Số dư của phép chia 427 : 5 là : A. 2 B. 3 C. 85 D. 27 b. 42cm giảm đi 6 lần được: A. 7 B. 8cm C. 9cm D. 7cm Câu 4. a. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 9 x 4 .. 3 x 9 A. > B. < C. = D. + b. Trong phép tính 45 : 9 = 5. Số chia là: A. 45 B. 9 C. 5 D. 45; 9 Câu 5. Mỗi bao ngô cân nặng 50kg, mỗi bao gạo cân nặng 40kg. Hỏi hai bao ngô và một bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 100kg B. 140kg C. 150kg D. 160kg Câu 6. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD. A. 252 B. 322 C. 312 D.197 II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (4,0 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính: 639 + 17 763 - 327 326 x 3 752 : 8 ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_13_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_lop_3_mon_toan_ket_noi_tri.docx

