Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án)
Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net Câu 7 (1 điểm). Một con ngựa chạy trên đường đua với vận tốc 42km/h và về đích sau 30 phút. Vậy quãng đường đua đó dài số ki-lô-mét là:......................................................... II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2điểm). Đặt tính, tính a) 348,34 + 376,2 b) 307,41 - 95,64 c) 57,2 x 3,6 d) 5,76 : 4,5 Câu 9 (1điểm). Điền số vào chỗ chấm: a) 5 km28ha = .............................km2 b) 7 m3 34dm3 =..........................dm3 c) 5 dm3 120cm3 =....................l d) 3 năm 8 tháng = ............................tháng Câu 10 (2 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với kích thước trong lòng bể là: chiều dài 50cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 30cm. Lượng nước đang được chứa trong bể chiếm 75% thể tích lòng bể. a) Hỏi lượng nước đang được chứa trong bể là bao nhiêu lít? b) Bác dương thả một viên đá cảnh vào trong bể và nhận thấy mực nước trong bể đã dâng cao thêm 2cm. Tính thể tích viên đá? Câu 11 (1,0 điểm). Tính nhanh a) 0,2 x 0,125 x 4 x 8 x 0,25 x 5 b) 6,25 : 0,2 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x - 6,25 ퟒ DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐÁP ÁN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1 40% 0,5 2 90 0,5 3 HS nối đúng 0,5 4 0,5 5 312m 0,5 6 B. 10,29 m2 1,0 7 21km 0,5 a) 724,54 2,0 b) 211,77 Mỗi phép tính đúng 0,5đ 8 c) 205,92 (Đặt tính 0,2/1 phép tính; d) 1,28 Tính 0,3/1 phép tính) a) 5 km28ha = 5,08km2 b) 7 m3 34dm3 = 7034dm3 1,0 9 c) 5 dm3 120cm3 = 7,12l d) 3 năm 8 tháng = 44 tháng (0,25đ/1 pt) Bài giải 2,0 a) Thể tích của bể cá là: 50 x 40 x 30 = 60 000 (cm3) 0,5 Đổi: 60 000 cm3 = 60 dm3 = 60l 0,3 Lượng nước đang được chứa trong bể có số lít là: 60 : 100 x 75 = 45 (l) 0,5 10 b)Tính thể tích của viên đá là: 50 x 40 x 2 = 4 000 (cm3) 0,5 Đáp số: a) 45l nước 0,1 b) 4 000 cm3 0,1 a) 0,2 x 0,125 x 4 x 8 x 0,25 x 5 0,5 = (0,125x8) x (4x0,25) x(0,2x5) 0,3 = 1x1x1 = 1 0,2 b) 6,25 : 0,2 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x - 6,25 0,5 11 ퟒ = 6,25 x5 + 6,25 x 0,75 + 6,25 x 5 + 6,25 x 0,25 - 6,25 0,2 = 6,25 x (5 + 0,75 + 5 + 0,25 - 1) 0,1 = 6,25 x 10 0,1 = 62,5 0,1 DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học Số câu 2 1 1 2 2 Câu số 1, 2 8 10 1, 2 8, 10 Số điểm 1, 5 1 1,0 1,5 2 Tỉ số% Số câu 1 1 2. Đại lượng và đo đại Câu số 3 3 lượng Số điểm 1 1 Số câu 3. Yếu tố Hình học Câu số Số điểm Số câu 4. Toán chuyển động Câu số Số điểm 2. Hình học và đo lường - Số câu 2 1 1 1 1 4 2 Toán chuyển động Câu số 3, 4 9 5 10 6 3, 4, 5, 6 9,10 - Chuyển đổi số đo thời gian, thể tích. - Thực hiện các phép tính với số đo thời gian. - Giải bài toán về chuyển Số điểm 1,5 0.5 1 2 1 3,5 2,5 động. - Tính diện tích tam giác, hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương. 3. Thống kê và xác suất Số câu 1 1 - Mô tả số lần lặp lại của Câu số 7 7 một kết quả có thể - Xảy ra trong một số trò Số điểm 1 1,0 chơi đơn giản Số câu 5 2 1 1 1 1 7 4 Tổng Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6,0 4,0 DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 5 UBND THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU MÔN: TOÁN TRƯỜNG TH &THCS TÂN VIỆT (Thời gian làm bài 40 phút) I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1: (M1 - 0đ) Giá trị của chữ số 6 trong số 235,06 là: A. Sáu trăm B. Sáu phần mười C. Sáu phần trăm D. Sáu phần nghìn Câu 2: (M1 - 1đ) Giá trị của biểu thức 89350 – 25 x 2 là: A. 357300 B. 89300 C. 89725 D. 89400 Câu 3: (M1 - 1đ) 24 m3 3dm3 = . m3 A. 24,3 B. 24,03 C. 24,003 D. 24,0003 Câu 5: (M1 – 0.5 đ) Một hình tam giác có độ dài đáy là 9dm. Chiều cao hình tam giác là 6dm. Diện tích hình tam giác đó là: A. 54 dm2 B. 27 dm2 C. 27 dm D. 108 dm2 Câu 6: (M3 - 1 đ) Một bể nước hình lập phương có diện tích toàn phần là 96 m2. Thể tích nước của bể là: A. 81m3 B. 216 m3 C. 125 m3 D. 64 m3 Câu 7: (M 1 – 0.5) Biểu đồ dưới đây thể hiện kết quả điều tra môn học yêu thích của các bạn học sinh lớp 5A. Số học sinh thích môn Toán chiếm tỉ số phần trăm là: A. 25% B. 15% C. 50% D. 10% Câu 8: (M1- 0.5đ) Bạn Nam tung một con xúc sắc 15 lần liên tiếp trong đó 7 lần xuất hiện mặt 5 chấm. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt 5 chấm xuất hiện và tổng số lần tung là: 5 7 7 5 A. B. C. D. 15 5 15 7 II. TRẮC NGHIỆM Câu 8: Đặt tính rồi tính (M1 - 1đ) a. 12 giờ 52 phút – 4 giờ 27 phút b. 19 giờ 21 phút: 9 Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: (M3 - 1đ) 23,48 x 54 + 23,48 x 47 – 23,48 DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I: 6 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án C C C B A D C Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1 Phần II: 4 điểm Câu 9: (1 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm a. b. 12 giờ 52 phút 19 giờ 21 phút 9 - 4 giờ 27 phút 1giờ = 60 phút 2 giờ 9 phút 8 giờ 25 phút 81 phút 0 Câu 10. (2 điểm) Bài giải Diện tích xung quanh phòng học: (0,1đ) (8 + 6) x 2 x 3 = 84 (m2) (0,1đ) Diện tích trần nhà: (0,1đ) 8 x 6 = 48 (m2) (0,1đ) Diện tích cần sơn là: (0,1đ) 84 + 48 – 15 = 131 (m2) (0,1đ) b) Số tiền sơn phòng học đó là: (0,1đ) 117 x 50 000 = 3 275 000 (đồng) (0,1đ) Đáp số: a) 131 m2 (0,1đ) b) 3 275 000 đồng (0,1đ) Câu 11: 1đ 123,48 x 54 + 123,48 x 47 – 123,48 = 123,48 x (54 + 47 – 1) (0,5đ) = 123,48 x 100 (0,25đ) = 12348 (0,25 đ) * Lưu ý: - Giáo viên cân đối khi cho điểm toàn bài: Bài làm sạch sẽ, rõ ràng, chính xác mới cho điểm tối đa. - Tổ chấm thảo luận kĩ trước khi chấm điểm cho phù hợp. - Điểm số toàn bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần được tính là một số nguyên làm tròn theo nguyên tắc. + Từ 0,5 điểm trở lên làm tròn thành 1 điểm. + Dưới 0,5 điểm làm tròn thành 0 điểm. DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 5 I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Tên nội dung, Mức 1 Mức 2 Mức 3 chủ đề, mạch (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) kiến thức - Nhận biết PSTP và viết -Thực hiện được việc sắp xếp - Giải quyết được vấn đề gắn PSTP ở dạng hỗn số. các số thập phân theo thứ tự với việc giải các bài toán (có - Đọc, viết được số thập (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) một hoặc một vài bước tính) phân. trong một nhóm có không quá liên quan đến các phép tính - Nhận biết được cấu tạo 4 STP. về STP. STP - Làm tròn được một số thập - Vận dụng được tính chất - Nhận biết được cách so phân tới số tự nhiên gần nhất của các phép tính với số thập sánh hai số thập phân. hoặc tới số thập phân có một phân và quan hệ giữa các - Nhận biết được tỉ số, tỉ số hoặc hai chữ số ở phần thập phép tính đó trong thực hành 1. Số và phép phần trăm của hai đại lượng phân. tính toán. tính cùng loại. - Thực hiện được các phép - Giải quyết được một số vấn - Nhận biết được tỉ lệ bản tính với PS, STP (Đối với PN, đề gắn với việc giải các bài đồ. PC thực hiện được PN (PC) toán liên quan đến tìm hai số một số với số thập phân có khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ không quá hai chữ số ở dạng: số của hai số đó; tính tỉ số a,b và 0,ab; phần trăm của hai số; tìm giá - Thực hiện được phép nhân, trị phần trăm của một số cho chia nhẩm một số thập phân trước. với (cho) 10;100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; 0,001. - Nhận biết được hình - Thực hiện được việc chuyển - Giải quyết được một số vấn thang, đường tròn, hình tam đổi và tính toán với các số đo đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo giác thể tích (cm3; dm3; m3) và số hình gắn với một số hình - Nhận biết được hình khai đo thời gian. phẳng và hình khối đã học, triển của hình lập phương, - Tính được diện tích hình tam liên quan đến ứng dụng của 2. Hình học và hình hộp chữ nhật, hình trụ. giác, hình thang; chu vi và hình học trong thực tiễn. Đo lường - Nhận biết được các đơn vị diện tích hình tròn; diện tích - Giải quyết được một số vấn đo diện tích km2, ha; đơn vị xung quanh, diện tích toàn đề thực tiễn liên quan đến đo đo thể tích: cm3; dm3; m3. phần, thể tích của hình hộp thể tích, dung tích, thời gian - Nhận biết được vận tốc chữ nhật, hình lập phương. - Giải quyết được một số vấn của một chuyển động đều; - Thực hiện được việc ước đề gắn với việc giải các bài tên gọi, kí hiệu của một số lượng thể tích trong một số toán liên quan đến chuyển DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net đơn vị đo vận tốc: km/h trường hợp đơn giản (ví dụ: động đều (tìm vận tốc, quãng (km/giờ), m/s (m/giây) thể tích của hộp phấn viết đường, thời gian của một bảng,...). chuyển động đều) - Đọc và mô tả được các số - Thực hiện được việc thu - Giải quyết được những vấn liệu ở dạng biểu đồ hình thập, phân loại, so sánh, sắp đề đơn giản liên quan đến các quạt tròn. xếp số liệu thống kê theo các số liệu thu được từ biểu đồ - Nêu được một số nhận xét tiêu chí cho trước. hình quạt tròn. đơn giản từ biểu đồ hình - Sắp xếp được số liệu vào quạt tròn. biểu đồ hình quạt tròn. - Nhận biết được mối liên - Lựa chọn được cách biểu 3. Một số yếu hệ giữa thống kê với các diễn (bằng dãy số liệu, bảng số tố thống kê và kiến thức khác. liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số xác suất liệu thống kê. - Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức Số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 2 câu 2 câu 1. Số và phép Câu số 1,2 8 11 tính Số điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 3,0 điểm Số câu 1 câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 2 câu 2. Hình học và Đo lường Câu số 3 5,6 9 7 10 Số điểm 0,5 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 2,0 điểm 2,5 điểm 3,0 điểm Số câu 1 câu 1 câu 3. Một số yếu tố thống kê và Câu số 4 xác suất Số điểm 0,5 điểm 0,5điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 3 câu 7 câu 4 câu DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net Tổng số điểm 2,0 điểm 4 điểm 4 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 20% 40% 40% 40% 60% DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Môn Toán – Lớp 5 (Thời gian: 40 phút) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu của bài) Câu 1. (0,5 điểm) Số 625, 305 được đọc là: A. Sáu trăm hai lăm phầy ba linh năm B. Sáu trăm hai lăm phầy ba linh năm C. Sáu trăm hai lăm đơn vị và ba trăm linh năm phần nghìn D. Sáu trăm hai mươi lăm phẩy ba trăm linh năm Câu 2. (0,5 điểm) Điền đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Kết quả phép tính: 7giờ – 2 giờ 30 phút =? a. 5 giờ 30 phút b. 4 giờ 30 phút Câu 3. (0,5 điểm): Hình nào dưới đây là hình triển khai của hình lập phương? Câu 4. (0,5 điểm) Nam ném bóng liên tiếp nhiều lần về phía rổ. Dưới đây là bảng kết quả ghi lại số lần Nam ném bóng vào và không vào rổ: Kết quả Vào rổ Không vào rổ Số lần Tỉ số số lần Nam ném bóng vào rổ và tổng số lần là: 5 10 6 6 A. 10 B. 16 C. 16 D. 10 Câu 5 (0,5 điểm) Người ta làm một cái hộp bằng gỗ không có nắp dạng hình lập phương cạnh 0,8 m. Diện tích gỗ làm hộp là...........m2 Câu 6. (0,5 điểm) Một tấm bìa hình tam giác có độ dài đáy là 3,12dm; chiều cao là 2,5 dm. Diện tích của tấm bìa đó là: .dm2 Câu 7. (1,0 điểm) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 8m, chiều sâu 1,4m. Lượng nước trong bể bằng 80% thể tích của bể. Vậy lượng nước trong bể là: A. 280m3 B. 240m3 C. 224dm2 D. 224m3 B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. (2,0 điểm) Đặt tính, tính 10,69 + 5,409 94,1 – 28,55 9,78 × 0,16 302,4 : 1,2 Câu 9. (1,0 điểm) Điền số vào chỗ chấm: a. 1,9 dm3 = .cm3 b .2 giờ 15 phút = .giờ DeThiHay.net Bộ đề thi Toán cuối kỳ 2 Lớp 5 - Kết Nối Tri Thức (Ma trận & Đáp án) - DeThiHay.net c. 5 m3 6dm3 = m3 d. 1,5 phút = phút..giây Câu 10: (2,0 điểm) Một ô tô đi từ Hải Phòng với vận tốc 60 km/h và sau 1giờ 30 phút thì đến Hà Nội. a.Tính độ dài quãng đường từ Hải Phòng đến Hà Nội. 3 b. Hỏi một xe máy có vận tốc bằng vận tốc của ô tô thì phải mất bao nhiêu thời gian để đi hết quãng 5 đường từ Hải Phòng đến Hà Nội? Câu 11. (1 điểm) 1 a. Tính bằng cách thuận tiện: 9,8: + 9,8 x 5 + 9,8 x 3 2 b. Tổng của hai số là 96, nếu giảm số thứ nhất đi 3 lần thì được số thứ 2. Vậy số thứ nhất là... DeThiHay.net
File đính kèm:
bo_de_thi_toan_cuoi_ky_2_lop_5_ket_noi_tri_thuc_ma_tran_dap.docx

