Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập hằng ngày Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức có đáp án)
Biên soạn: DeThiHay.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 2. Làm anh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: nhanh · kẹp · túi · cành · dép · mũi Cùng vần với bánh Cùng vần với đẹp Cùng vần với vui 11111 11111 11111 Bài 2. Điền vần ang hoặc anh dưới mỗi hình. cái th11 bức tr11 Bài 3. Tìm và viết thêm một tiếng cùng vần với bánh, một tiếng cùng vần với vui. 11111111111111111 Bài 4. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: sút bóng · mứt gừng · ngón út · đứt dây · chim cút · bứt cỏ Có tiếng chứa vần ut Có tiếng chứa vần ưt 11111111 11111111 11111111 11111111 231 Biên soạn: DeThiHay.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 2. Làm anh Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chị của Bi Chị Mai học lớp Ba. Sáng nào, chị cũng dắt em Bi đến lớp mẫu giáo. Chiều về, chị đọc truyện cho Bi nghe. Có lần Bi làm vỡ cốc, chị không mắng mà dặn em lần sau cẩn thận hơn. Bi rất yêu chị. (Ngữ liệu tự biên) a) Chiều về, chị Mai làm gì cho Bi? 11111111111111111 b) Khi Bi làm vỡ cốc, chị Mai đã làm gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Bé tập đi Em bé nhà em mới tập đi. Bé bước chập chững, tay vịn vào tay em. Cả nhà vỗ tay khen bé. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Nối từ ngữ ở cột trái với từ ngữ ở cột phải để tạo thành câu. Chú mèo • • chống gậy đi dạo. Em bé • • nở hoa trắng muốt. Ông nội • • kêu meo meo đòi ăn. Cây bưởi • • bập bẹ tập nói. 232 Biên soạn: DeThiHay.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 3. Cả nhà đi chơi núi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Về quê ngoại Hè này, bố mẹ cho Mi về quê ngoại. Bà ra tận đầu ngõ đón Mi. Bà dẫn Mi ra vườn hái ổi chín. Buổi tối, cả nhà ngồi ngoài hiên hóng mát và nghe ông kể chuyện. Mi mong lần sau lại được về quê. (Ngữ liệu tự biên) a) Bà dẫn Mi ra vườn làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Mi mong điều gì? 11111111111111111 11111111111111111 233 Biên soạn: DeThiHay.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 3. Cả nhà đi chơi núi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước từ thích hợp để hoàn thành câu. Đêm đã mà bé vẫn chưa ngủ. A. khuỷu B. khuya C. huých D. tuýp Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) leo núi. Bố em dạy 11111111111111111 b) trên bãi biển. Hai chị em vỏ ốc nhặt 11111111111111111 234 Biên soạn: DeThiHay.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 3. Cả nhà đi chơi núi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Đi chơi công viên Sáng chủ nhật, bố mẹ đưa em đi công viên. Em được đi đu quay và cho chim bồ câu ăn. Em mong tuần sau lại được đi chơi. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần uya, uyu, uych, uyp hoặc uynh (có dấu thanh) vào chỗ trống. đêm kh11 ngã kh11 gối ngã 11 t11 màu hoa q11 Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ chỉ hoạt động đi chơi, rồi viết lại vào ô ly. leo cắm dã tham • • • • • • • • quan núi ngoại trại 11111111111111111 11111111111111111 235
File đính kèm:
bai_tap_hang_ngay_tieng_viet_1_nam_hoc_2026_2027_ban_word_ke.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar

