7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

docx 90 trang Trang9981 01/05/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)

7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN 10 
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. 
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
 A. 3 là một số nguyên tố. B. Bạn có thích học toán không?
 C. Bài tập này khó quá! D. Hôm nay trời nóng quá!
Câu 2. Cho = {0;1;2; ; }, = { ;2;3;4;5}. Tìm ∪ =?
 A. {0;1;2;3;4;5; ; }. B. {3;4;5}.
 C. { ;2}. D. {0;1; }.
Câu 3. Cho hai tập hợp A 1;5 và B 1;3;5. Tập hợp A B là
 A. A B 1. B. A B 1;3.
 C. A B 1;3;5. D. A B 1;5.
Câu 4. Cặp số (1; 2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
 A. x y 0 . B. x y 1 0 . C. x 3y 2 0 . D. x y 5 0 .
Câu 5. Viết mệnh đề sau, sử dụng kí hiệu  hoặc  :“Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”
 A. x ¡ , x x2 . B. x ¡ , x2 x 0 .C. x ¢ , x2 x . D. x ¢ , x x2 .
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
 A. 2x2 5y2 3 . B. 2x 2 3x 1 0 . C. 2x 5 y 3z 0 . D. 2x y 5 .
Câu 7. Cho hai mệnh đề P và Q . Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: 
P Q .
 A. P là điều kiện cần và đủ để có Q . B. P là điều kiện đủ để có Q .
 C. P nếu và chỉ nếu Q . D. P khi và chỉ khi Q .
Câu 8. Cho tam giác ABC các cạnh BC a, AC b, AB c và S là diện tích của tam giác ABC . Trong các 
khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
 2S S 2S 2S
 A. sin C B. sin C . C. sin C . D. sin C .
 cb 2bc ab ac
Câu 9. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “2022 là một số chẵn” là:
 A. -2022 là một số chẵn. B. 2022 không là một số lẻ.
 C. 2022 không là một số chẵn. D. -2022 là một số lẻ.
Câu 10. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R . Đẳng thức nào dưới đây đúng?
 a a a a
 A. R . B. 3R . C. 2R . D. 4R .
 sin A sin A sin A sin A
Câu 11. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 A. cot 180 cot . B. cos 180 cos .
 C. tan 180 tan . D. sin 180 sin .
Câu 12. Giá trị cos150 bằng
 3 1 3
 A. . B. . C. . D. cos30 .
 2 2 2
PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), 
c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau. 
 a) x ¡ ,x2 0 .
 b) a ¤ ,a a2 .
 c) n ¥ ,n n 1 n 2 không chia hết cho 3.
 d) Phương trình x2 3x 5 0 vô nghiệm.
 x 2y 30
Câu 2. Cho hệ bất phương trình: y 5 . Khi đó:
 x 3y 30
 a) Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
 b) Điểm (3;1) thỏa mãn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên
 c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tam giác
 d) Biểu thức F(x; y) x 2y với (x; y)là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị nhỏ nhất 
tại điểm (x0 ; y0 ) . Khi đó, y0 x0 20 .
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hai tập hợp A 2007;2022 , B 2010; . Tìm A\ B được kết quả là một tập hợp chứa bao 
nhiêu số tự nhiên?
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có Aˆ 60 và AB 5, AD 8 . Độ dài đường chéo AC có dạng . Giá 
trị a bằng bao nhiêu?
     
Câu 3. Giá trị biểu thức A 3sin 90 2cos0 3cos60 10cos180 có dạng ― , khi đó giá trị của biểu 
thức T = a.b bằng bao nhiêu?
Câu 4. Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển 
tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển 
tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
PHẦN IV. (3,0 điểm) Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1: Trong hội thi chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, lớp 10A có 15 học sinh tham gia thi 
các môn thi thể thao và có 13 học sinh tham gia thi văn nghệ. Biết rằng trong số 38 học sinh của lớp 10A 
có 18 học sinh không tham gia hội thi. Tìm số học sinh lớp 10A tham gia thi cả thể thao và văn nghệ?
Câu 2: Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản suất ra hai bộ sản phẩm loại I và loại II . Mỗi
bộ sản phẩm loại I lãi 5 triệu đồng, mỗi bộ sản phẩm loại II lãi 4 triệu đồng. 
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Để sản suất mỗi bộ sản phẩm loại I cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 2 giờ. Để 
sản suất mỗi bộ sản phẩm loại II cần máy làm việc trong 3 giờ và nhân công làm việc trong 1 giờ. 
Biết rằng chỉ dùng máy hoặc chỉ dùng nhân công không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số 
nhân công luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15giờ, nhân công làm việc không quá 8 giờ. 
Tính số tiền lãi lớn nhất xưởng đó đạt được trong một ngày? 
Câu 3: Hai bờ của một đoạn sông được xem là song song với nhau (như hình vẽ). Bạn Bình muốn ước 
lượng khoảng cách từ nhà của mình tới trường học ở phía bờ bên kia của đoạn sông đó. Trên bờ sông thứ 
nhất, bạn ấy đã coi vị trí nhà mình là điểm B, chọn thêm một cọc tiêu tại vị trí C và đo được khoảng cách 
BC = 35m. Bình coi vị trí của trường là một điểm A trên bờ còn lại, rồi dùng giác kế đo được các góc B = 
300, góc C = 1050. Hãy giúp bạn Bình tính khoảng cách AB (làm tròn đến hàng phần mười).
 ------ HẾT ------
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN 
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A A D C D D B C C C A A
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), 
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
 Câu 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d
 Đáp án S D S D D S D S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 4 129 26 11
PHẦN IV. (3,0 điểm) Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
 CÂU ĐÁP ÁN Điểm
 Tìm số học sinh lớp 10A tham gia thi cả thể thao và văn nghệ.
 Gọi A, B lần lượt là tập hợp các học sinh lớp 10A thi thể thao và thi văn nghệ
 ￿ n ￿ A￿ ￿ 15; n ￿ B￿ ￿ 13. 0,25
 1 Số HS lớp 10A tham gia thi thể thao hoặc thi văn nghệ là 
 n ￿ A ￿ B￿ ￿ 38 ￿18 ￿ 20 0,25
 Ta có n ￿ A ￿ B￿ ￿ n ￿ A￿ ￿ n ￿ B￿ ￿ n ￿ A ￿ B￿ 0,25
 Số HS lớp 10A thi cả thể thao và văn nghệ là:
 n ￿ A ￿ B￿ ￿ 15 ￿13 ￿ 20 ￿ 8. 0,25
 * Lập hệ bất phương trình
 Gọi số bộ sản phẩm loại I sản xuất trong một ngày là x , x 0 
 Số bộ sản phẩm loại II sản xuất trong một ngày là y , y 0 
 Số lãi thu được là L 5x 4y 
 Số giờ làm việc của máy là 3x 3y 0,25
 2 Số giờ làm việc của công nhân là 2x y 
 Theo giả thiết: Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, nhân công làm việc không 
 quá 8 giờ ta có hệ bất phương trình 
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 3x 3y 15
 2x y 8
 x 0
 y 0
 3x 3y 15
 2x y 8
 * Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình 
 x 0
 y 0
 0,5
 Tính số tiền lãi lớn nhất xưởng đó đạt được trong một ngày?
 Tính các giá trị của biểu thức L 5x 4y tại các đỉnh của tứ giác là miền nghiệm của 
 hệ bất phương trình trên ta được 
 x; y 0;0 L 0 
 0,25
 x; y 4;0 L 20 
 x; y 3;2 L 23 
 x; y 0;5 L 20 
 Giá trị lớn nhất cần tìm là 23 . 
 Vậy số tiền lãi lớn nhất nhất xưởng đó đạt được trong một ngày là 23 triệu.
3 Tính khoảng cách AB (làm tròn đến hàng phần mười).
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Ta có: 
 = 1800 ― ― 
 = 1800 ― 300 ― 1050 = 450
 0,25
 Áp dụng định lý sin trong △ABC:
 BC AB
 = 
 sinA sinC 0,25
 BC.sinC 35.sin1050
 ⇒ = = 
 sinA sin450 0,25
 ￿ AB ￿ 47,8 m. 0,25
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10
 Mức độ đánh giá Tổng Điểm 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số câu số
 Đơn vị 
STT Nội dung TN TN TN TN TN
 kiến thức TL
 TN (Đ/S TN (Đ/S TLN TN (Đ/S TLN TN (Đ/S TLN TN (Đ/S) TLN
 N
 ) ) ) )
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
 Chương 
 1.Mệnh đề 2 2 0,5
 I.MỆNH 
 1
 ĐỀ. TẬP 
 HỢP 2.Tập hợp 1 1 1 1 1,5
 Chương 1.BPT B1 2 1 2 1 1,0
 II. BPT. hai ẩn
 2 HỆ BPT 
 B1 HAI 2.HBPT 2 1 1 2 1 1 2,0
 ẨN B1 hai ẩn
 Chương 1.GTLG 
 IV. HTL góc 0-180 1 1 0,25
 TAM độ.
 3
 GIÁC. 2.Giải tam 
 VECTO giác.Diện 2 1 2 1 1,0
 tích tam 
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 Mức độ đánh giá Tổng Điểm 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số câu số
 Đơn vị 
 STT Nội dung TN TN TN TN TN
 kiến thức TL
 TN (Đ/S TN (Đ/S TLN TN (Đ/S TLN TN (Đ/S TLN TN (Đ/S) TLN
 N
 ) ) ) )
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
 giác.
 3.Khái 1 1 0.25
 niệm vecto
 4.Tổng, 2 1 2 1 1,5
 hiệu vecto
 5.Tích 1 số 1 1 1 1 2 2,0
 với 1 vecto
 4 Số câu TN/ Số ý TL 12 4 0 8 2 0 4 2 0 0 2 12 16 6 34
 5 Điểm số 3,0 1,0 0 2,0 1,0 0 1,0 1,0 0 0 1,0 3,0 4,0 3,0 10,0
 10 
 6 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm
 điểm
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
+ Phần I. Trắc nghiệm: 3 điểm (gồm 12 câu hỏi), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần II: Phần lựa chọn đúng/sai: 4,0 điểm (gồm 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi 4 ý).
+ Phần III: Trả lời ngắn: 3 điểm (gồm 6 câu hỏi), mỗi câu 0,5 điểm.
 DeThiHay.net 7 Đề thi giữa kì 1 Lớp 10 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ
 Số Câu hỏi Câu hỏi
 Đơn vị 
 Nội dung Mức độ đánh giá Phần I Phần II Phần III
 kiến thức TN Đ/S TLN
 (TN) (Đ/S) (TLN)
 Nhận biết: 2 C1,2
 – Thiết lập và phát biểu được các 
 mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề 
 phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề 
 tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu 
MỆNH ĐỀ. 
TẬP HỢP. , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều 
 Mệnh đề kiện cần và đủ.
 – Xác định được tính đúng/sai của 
 một mệnh đề toán học trong những 
 trường hợp đơn giản.
 Thông hiểu:
 Vận dụng:
 Vận dụng cao:
 Nhận biết: 1 C3
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx7_de_thi_giua_ki_1_lop_10_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx