20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều

docx 49 trang Đình Hoàng 11/01/2026 420
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều

20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều
 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án A C D B
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 - Camera sẽ ghi biển số của ô tô và thời gian ô tô chạy qua vạch mốc số 1 và 2. 0,25
 - Máy tính nhỏ đặt trong camera tính tốc độ của ô tô khi chạy từ vạch mốc 1 sang vạch 0,25
 1
 mốc 2. So sánh với tốc độ giới hạn của cung đường để phát hiện ô tô này có vượt quá tốc 
 độ giới hạn không. 
 Tốc độ của ô tô trên đoạn OA là: 
 2 푠 180 1,0
 (km/h)
 푣 = 푡 = 2 = 90
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 UBND THÀNH PHỐ PHỔ YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 (Thời gian: 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Câu 1. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên là cách thức tìm hiểu các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và đời 
sống, chứng minh được các vấn đề trong thực tiễn bằng các dẫn chứng khoa học. Phương pháp tìm hiểu 
tự nhiên gồm mấy bước?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?
A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo.
Câu 3. Tốc độ là đại lượng cho biết:
A. Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. B. Quỹ đạo chuyển động của vật.
C. Hướng chuyển động của vật. D. Nguyên nhân vật chuyển động.
Câu 4. Trong hệ đo lường chính thức của nước ta đơn vị đo tốc độ là:
A. m.h và km.h. B. m/s và km/h. C. h/km và s/m. D. s/m và h/km.
Câu 5. Tốc độ của ô tô là 36 km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng:
A. Ô tô chuyển động được 36 km. B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ. 
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36 km. D. Ô tô đi 1 km trong 36 giờ.
Câu 6. Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo:
A. Độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.
B. Độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.
C. Thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.
D. Quãng đường và hướng chuyển động của vật.
Câu 7. Âm thanh không thể truyển trong môi trường 
A. Chất rắn B. Chất lỏng C. Chất khí D. Chân không
Câu 8. Hộp đàn trong các đàn ghita, violong... có tác dụng gì là chủ yếu?
A. Để tạo kiểu dáng cho đàn B. Để khuếch đại âm thanh do đàn phát ra 
C. Để người nghệ sĩ có chỗ tì khi đánh D. Để người nghệ sĩ vỗ vào khi cần thiết
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày khái niệm tốc độ ?
Viết công thức tính tốc độ và giải thích các đại lượng trong công thức?
Câu 2. (0,5 điểm) Trên một đường quốc lộ, có một xe ô tô chạy qua camera của thiết bị bắn tốc độ và 
được ghi lại như sau: thời gian ô tô chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 6m là 0,4 s. Hỏi xe đi 
với tốc độ bao nhiêu và có vượt quá tốc độ giới hạn cho phép không? Biết tốc độ giới hạn của xe chạy 
trên cung đường là 50 km/h.
Câu 3. (1,5 điểm) Cho bảng số liệu chuyển động của xe sau:
 Thời gian chuyển động xe t (h) 0 0,5 1,0 1,5 2,0
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 Quãng đường s (km) 0 20 40 60 80
a. Hãy vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của xe.
b. Hãy tính tốc độ chuyển động của xe trong cả quãng đường theo đơn vị m/s và km/h
c. Sau 75 phút xe đi được quãng đường bao nhiêu?
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D D A B C A D B
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) 
Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động được xác định bằng quãng đường 
đi được trong 1 đơn vị thời gian
 푆
Công thức 
 푣 = 푡
Câu 2. (0,5 điểm) 
ADCT: v=s/t = 6/0,4= 15m/s =54km/h >75km/h vậy vượt quá tốc độ giới hạn
Câu 3. (1,5 điểm) 
a. Vẽ được đồ thị đường thẳng (0,5 điểm)
b. v =80/2= 40 km/h = 11,11 m/s (0,5 điểm)
c. s = v.t= 40. 1,25 = 50km (0,5 điểm)
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 MÃ ĐỀ A Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. 
Câu 1. Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?
A. Quãng đường. B. Thời gian chuyển động.
C. Khối lượng. D. Tốc độ.
Câu 2. Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? 
A. Ô tô chuyển động được 36km. B. Ô tô chuyển động trong 1 giờ.
C. Trong 1 giờ ô tô đi được 36km. D. Ô tô đi 1 km trong 36 giờ.
Câu 3. Đổi đơn vị 10 m/s ra đơn vị km/h bằng:
A. 25 km/h B. 30km/h C. 36 km/h D. 40 km/h
Câu 4. Đổi đơn vị: 108 km/h ra đơn vị m/s bằng:
A. 30 m/s B. 20 m/s C. 15 m/s D. 10 m/s
Câu 5. Theo quy định đường không có dãi phân cách cứng, ngoài khu dân cư những xe chở khách dưới 
30 người thì tốc độ tối đa cho phép là
A. 80km/h B. 70km/h C. 60km/h D. 50km/h
Câu 6. Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là 
bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h?
A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h. B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h.
C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h.
Câu 7. Làm cho một vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi kéo căng vật. B. Khi uốn cong vật.
C. Khi nén vật. D. Khi làm vật dao động. 
Câu 8. Sóng là sự
A. lan truyền âm thanh. B. lặp lại của một dao động.
C. lan truyền dao động trong môi trường. D. lan truyền chuyển động.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
a. Nêu khái niệm Tốc độ? Viết công thức tính tốc độ, ghi rõ các đại lượng trong công thức? (1,0 điểm)
b. Cho bảng ghi quãng đường đi được của người đi xe máy theo thời gian:
 Thời gian (h) 0 1 2 3 4
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 Quãng đường đi được (km) 0 30 60 60 80
- Hãy vẽ đồ thị quãng đường thời gian? (0,5 điểm)
- Trong khoảng thời gian từ 2 giờ đầu người đó đi tốc độ bao nhiêu? (0,5 điểm)
c. Dao động là gì? Lấy một ví dụ về vật dao động? (0,5 điểm)
Khi gảy đàn bạn A làm dây đàn lệch khỏi VTCB 0,2cm, bạn B làm dây đàn lệch khỏi VTCB 0,1cm. Hỏi 
bạn nào khảy đàn âm to hơn. (0,5 điểm)
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D D C A D C D C
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Ý Hướng dẫn chấm Điểm
 - Tốc độ là đại lượng cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động. 0,25
 - Công thức tính tốc độ: v = S/t 0,25
 a Trong đó v: Tốc độ (km/h; m/s) 0,5
 S: Quãng đường (km/m)
 t: Thời gian (s)
 Vẽ đúng đồ thị quãng đường thời gian 0,75
 b (Mỗi tọa độ sai - 0,25 điểm) 0,25
 Tính đúng vận tốc trung bình
 Dao động là sự chuyển động qua lại vị trí cân bằng. 0,5
 c Ví dụ: Mặt trống dao động khi phát ra âm.
 Bạn A tạo ra âm to hơn vì biên độ dao động lớn hơn. 0,5
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 (Phân môn: Vật lí)
 MÃ ĐỀ B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. 
Câu 1. Tốc độ chuyển động cho biết:
A. Sự nhanh, chậm của chuyển động B. Quá trình chuyển động
C. Đồ thị chuyển động theo thời gian D. Quãng đường đi được
Câu 2. Trên cùng một quãng đường, ba người xuất phát cùng lúc. Người nào đi đến đích trước nhất thì:
A. Người đó đi hết thời gian nhiều nhất. B. Người đó đi với tốc độ nhỏ nhất.
C. Người đó đi với tốc độ cao nhất. D. Người đó đi với tốc độ thấp nhất.
Câu 3. Một người đi với tốc độ 180km/h, đổi ra đơn vị m/s là:
A. 35m/s B. 40m/s C. 45m/s D. 50 m/s
Câu 4. Một người đi với tốc độ 30m/s, đổi ra đơn vị km/h là:
A. 72km/h B. 90 km/h C.108 km/h D.120 km/h
Câu 5. Theo quy định của luật giao thông đường bộ:
A. Xe có tải trọng càng lớn thì tốc độ cho phép di chuyển càng nhanh
B. Xe có tải trọng càng lớn thì tốc độ cho phép di chuyển càng chậm
C. Xe chở dưới 30 người tốc độ di chuyển nhỏ hơn xe buýt (chở 45 người)
D. Xe ô tô kéo(moc rơ) tốc độ di chuyển lớn hơn xe tải dưới 3,5 tấn. 
Câu 6. Quy định về khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các phương tiện giao thông ứng với các tốc độ khác 
nhau. Những xe đi tốc độ 60 km/h thì khoảng cách tối thiểu là:
A. 35m B. 55m C.75m D.100 m
Câu 7. Khi một vật dao động, nghĩa là vật chuyển động:
A. qua lại quanh một vị trí cân bằng. B. ra xa vị trí cân bằng
C. xuống dưới vị trí cân bằng D. lên trên vị trí cân bằng
Câu 8. Sóng âm là sự
A. lan truyền âm thanh trong không khí. 
B. lặp đi, lặp lại của một dao động âm.
C. lan truyền dao động trong môi trường.
D. lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường .
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
a. Nêu khái niệm Tốc độ? Viết công thức tính tốc độ, ghi rõ các đại lượng trong công thức? (1,0 điểm)
b. Cho bảng ghi quãng đường đi được của người đi xe đạp theo thời gian:
 Thời gian (h) 0 1 2 3 4
 Quãng đường đi được (km) 0 30 50 50 80
- Hãy vẽ đồ thị quãng đường - thời gian? (0,75 điểm)
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
- Tính tốc độ trung bình trên cả quảng đường? (0,25 điểm)
c. Nguồn âm là gì? Lấy một ví dụ về vật dao động khi phát ra âm? (0,5 điểm)
Âm thanh truyền qua được môi trường nào? Tốc độ truyền âm trong môi trường nào nhỏ nhất. (0,5 điểm)
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A C D C B C A D
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Ý Hướng dẫn chấm Điểm
 - Tốc độ là đại lượng cho biết sự nhanh hay chậm của chuyển động. 0,25
 - Công thức tính tốc độ: v = S/t 0,25
 a Trong đó v : Tốc độ (km/h; m/s) 0,5
 S: Quãng đường (km/m)
 t: Thời gian (s)
 Vẽ đúng đồ thị quãng đường thời gian 0,75
 b (Mỗi tọa độ sai - 0,25 điểm)
 Tính đúng vận tốc trung bình 0,25
 Nguồn âm là nguồn dao động phát ra âm thanh. Ví dụ: Dây đàn dao động khi phát ra âm. 0,5
 c
 Âm truyền được trong môi trường Rắn, lỏng khí. Âm thanh truyền trong chất khí bé nhất. 0,5
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Vật lí 7 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 PHÒNG GD&ĐT HỘI AN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (Phân môn: Vật lí)
 LỰU Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Đơn vị đo tốc độ hợp pháp của nước ta:
A. m/s; km/h. B. m/min; km/h. C. m/h; m/s. D. km/s; m/s.
Câu 2: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông (xe máy, 
ôtô.)?
A. Thước. B. Tốc kế. C. Nhiệt kế. D. Đồng hồ.
Câu 3: Bộ phận chính của thiết bị bắn tốc độ là
A. pin. B. camera. C. tốc kế. D. màn hình.
Câu 4: Công thức tính tốc độ
A. v = s/t B. v = t/s C. s= t.v D. t = s.v 
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
a. Theo em, để xác định tốc độ chuyển động người ta phải đo những đại lượng nào và dùng những dụng 
cụ nào để đo? Tại sao? (1,0 điểm)
b. Dựa vào bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian dưới đây em hãy vẽ đồ thị biểu diễn quãng 
đường - thời gian: (0,5 điểm)
 Thời gian (min) 0 15 20 30
 Quãng đường đi được (m) 0 1 000 1 000 2 000
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx20_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_1_vat_li_7_sach_canh_dieu.docx