19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức

docx 39 trang Nhật Huy 06/03/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức

19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức
 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
 TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG Môn: KHTN 7
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
A. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
Câu 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố:
A. kim loại và khí hiếm.B. khí hiếm và phi kim.
C. kim loại và phi kim. D. kim loại, phi kim và khí hiếm.
Câu 2: Hạt đại diện cho chất là:
A. nguyên tử B. electron C. phân tử D. proton
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. X thuộc chu kì nào sau đây:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 4: Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất?
A. CO2, K2O, H2SO4, NaOH B. O2, CO2, H2O, H2SO4
C. H2, Cu, N2, O2 D. Cu, Fe, H2O, KOH
II. TỰ LUẬN
Câu 5: 
a) (0,5 điểm) Hãy quan sát sơ đồ nguyên tử của Sodium bên dưới và cho biết vị trí (ô, chu kì, nhóm) của 
Sodium trong bảng tuần hoàn. Giải thích.
b) (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của CO2 và Al2O3. Biết khối lượng nguyên tử của 
C là 12, của Al là 27 và của O là 16.
Câu 6: 
a) (0,25 điểm) Nêu 1 số ứng dụng của đơn chất đồng và hydrogen mà em biết.
b) (0,25 điểm) Hãy cho biết vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn. Biết vỏ nguyên 
tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron.
 ---------- Hết ----------
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
 A. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đ/A D C B A
 Câu 1: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố:
 A. kim loại và khí hiếm.B. khí hiếm và phi kim.
 C. kim loại và phi kim. D. kim loại, phi kim và khí hiếm.
 Câu 2: Hạt đại diện cho chất là:
 A. nguyên tử B. electron C. phân tử D. proton
 Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. X thuộc chu kì nào sau đây:
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
 Câu 4: Trong các nhóm chất sau, đâu là nhóm các hợp chất?
 A. CO2, K2O, H2SO4, NaOH B. O2, CO2, H2O, H2SO4
 C. H2, Cu, N2, O2 D. Cu, Fe, H2O, KOH
 B. TỰ LUẬN
 Đáp án Điểm
 Câu 5: a) (0,5 điểm) Hãy quan sát sơ đồ nguyên tử của Sodium bên dưới và cho biết vị trí (ô, chu kì, 
 nhóm) của Sodium trong bảng tuần hoàn. Giải thích.
 b) (0,5 điểm) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của CO2 và Al2O3. Biết khối lượng nguyên tử 
 của C là 12, của Al là 27 và của O là 16.
 Câu 5: Sodium thuộc:
 Ô 11 vì có số hiệu nguyên tử là 11 0,25
 Chu kì 3 vì có 3 lớp electron 0,25
 Nhóm IA vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng.
a. CO2: 44 0,25
 Al2O3: 102 0,25
 Câu 6: a) (0,25 điểm) Nêu 1 số ứng dụng của đơn chất đồng và hydrogen mà em biết.
 b) (0,25 điểm) Hãy cho biết vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn. Biết vỏ 
 nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron.
a. Đồng: làm lõi dây điện, đúc tượng,
 Hidrogen: làm nhiên liệu, 0,25
b. Ô thứ 6, chu kì 2, nhóm IVA 0,25
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN
 Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
 TRƯỜNG THCS QUẾ CHÂU
 Phân môn Hóa học
A/ TRẮC NGHIỆM
 Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, 
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:
A. kim loại và phi kim.B. phi kim và khí hiếm.
C. kim loại và khí hiếm.D. kim loại, phi kim và khí hiếm. 
Câu 2. Trong ô nguyên tố bên, con số 40 cho biết điều gì?
A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
B. Chu kì của nó.
C. Số nguyên tử của nguyên tố.
D. Số thứ tự của nguyên tố.
Câu 3. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
A. số neutron trong nguyên tử. B. số proton trong nguyên tử.
C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 4. Chọn câu đúng.
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau.
B. Có duy nhất một loại hợp chất.
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.
D. Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.
Câu 5. Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là
A. kích thước. B. nguyên tử cùng loại hay khác loại.
C. hình dạng. D. số lượng nguyên tử.
Câu 6. Ứng dụng của hydrogen
A. làm lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội 
thất bằng đồng, . 
B. chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức
C. làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, 
HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, 
D. mũi khoan kim cương, than đốt.
B/ TỰ LUẬN
Câu 7. (1,0 đ) Trong số các chất sau đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất? Chất nào là hợp 
chất? Tính khối lượng phân tử của chất đó.
a) Phosphorus trắng tạo nên từ nguyên tố P (P).
b) Sulfuric acid tạo nên từ các nguyên tố H, S và O (H2SO4).
 --------------- Hết----------------
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, 
Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm.
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6
 Đáp án D A B D B C
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:
A. kim loại và phi kim.B. phi kim và khí hiếm.
C. kim loại và khí hiếm. D. kim loại, phi kim và khí hiếm. 
Câu 2. Trong ô nguyên tố bên, con số 40 cho biết điều gì?
A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
B. Chu kì của nó.
C. Số nguyên tử của nguyên tố.
D. Số thứ tự của nguyên tố.
Câu 3. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là
A. số neutron trong nguyên tử. B. số proton trong nguyên tử.
C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và neutron trong hạt nhân.
Câu 4. Chọn câu đúng.
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau.
B. Có duy nhất một loại hợp chất.
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.
D. Đơn chất là những chất tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.
Câu 5. Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là
A. kích thước. B. nguyên tử cùng loại hay khác loại.
C. hình dạng. D. số lượng nguyên tử.
Câu 6. Ứng dụng của hydrogen
A. làm lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội 
thất bằng đồng, . 
B. chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức
C. làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất 
NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, 
D. mũi khoan kim cương, than đốt.
II/ TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Biểu điểm
 Câu 7 a) Phosphorus trắng là đơn chất do tạo nên từ một nguyên tố hóa học là P. 0,25đ
 (1,0 đ) Khối lượng phân tử = 31 (amu) 0,25đ
 b) Sulfuric acid là hợp chất do tạo nên từ ba nguyên tố hóa học là H, S và O. 0,25đ
 Khối lượng phân tử = 2 + 32 + 16.4 = 98 (amu) 0,25đ
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II 
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN
 MÔN: KHTN 7 - LỚP 7
 TRƯỜNG THCS QUẾ MINH
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố B. Từ 2 nguyên tố trở lênC. Từ 3 nguyên tố D. Từ 4 nguyên tố.
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố
A. kim loại và khí hiếm. B. kim loại, phi kim và khí hiếm.
C. kim loại và phi kim. D. khí hiếm và phi kim.
Câu 3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều
A. tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần.
Câu 4. Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu B. 48 amu và 48 amuC. 16 amu và 32 amu D. 80 amu và 64 amu
Câu 5. Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là
A. natri. B. nitrogen. C. natrium. D. sodium.
Câu 6. Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất? 
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
II/ TỰ LUẬN
Câu 7. (1,5 điểm) 
Viết CTHH và tính khối lượng phân tử của các chất sau;
a/ Potassium hydroxide được tạo bởi 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H
b/ Sodium sulfate được tạo bởi 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
c/ Magnesium carbonate được tạo bởi 1 nguyên tử Mg, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O
 -----HẾT-----
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
 A/ TRẮC NGHIỆM
 Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 ĐA A D A C A C
 Câu 1. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
 A. Từ 1 nguyên tố B. Từ 2 nguyên tố trở lênC. Từ 3 nguyên tố D. Từ 4 nguyên tố.
 Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố
 A. kim loại và khí hiếm. B. kim loại, phi kim và khí hiếm.
 C. kim loại và phi kim. D. khí hiếm và phi kim.
 Câu 3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều
 A. tăng dần của khối lượng nguyên tử. B. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
 C. tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần.
 Câu 4. Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
 A. 64 amu và 80 amu B. 48 amu và 48 amu C. 16 amu và 32 amu D. 80 amu và 64 amu
 Câu 5. Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là
 A. natri. B. nitrogen. C. natrium. D. sodium.
 Câu 6. Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất? 
 A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
 B/ TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 7. (1,5 điểm) 
 Viết CTHH và tính khối lượng phân tử của các chất sau;
 a/ Potassium hydroxide được tạo bởi 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H
 b/ Sodium sulfate được tạo bởi 2 nguyên tử Na, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
 c/ Magnesium carbonate được tạo bởi 1 nguyên tử Mg, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O
- ĐTHN 16+ 0,5
 + Số hiệu nguyên tử: 16
 + Số e trong nguyên tử: 16
 + Nằm ở ô số 16
- Có 3 lớp e nên X thuộc chu kì 3 0,5
- Có 6 e lớp ngoài cùng nên X thuộc nhóm VIA 0,5
- X là nguyên tố phi kim hoạt động
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 14
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Môn: KHTN 7
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
A. TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều
A. tính kim loại tăng dần. B. tăng dần của khối lượng nguyên tử.
C. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. D. tính phi kim tăng dần.
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. chu kì, nhóm. B. ô nguyên tố.
C. ô nguyên tố, chu kì, nhóm D. chu kì. ô nguyên tố.
Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?
A. F, O, Ca, C. B. Ca, Na, Al, Mg. C. O, N, C, Br. D. K, F, Ca, Mg.
Câu 4. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên. C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố.
Câu 5. Phân tử là
A. hạt đại diện cho hợp chất, do một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
B. hạt đại diện cho chất, do một số nguyên tố liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
C. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. 
D. hạt đại diện cho chất, do một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
Câu 6. Trong các chất sau, dãy chất nào chỉ toàn hợp chất?
A. Ca(OH)2, Cu, SO2, C. B. Na, P, S, H2.
C. CuSO4, N2O, H2O, CaCO3. D. HCl, K2SO4, MgCl2, N2.
B. TỰ LUẬN
Câu 7. (1đ) Tính khối lượng phân tử của các chất sau
a. Khí sulfur trioxide, biết phân tử tạo bởi 1 nguyên tử S và 3 nguyên tử O
b. Potassium chlorate, biết phân tử tạo bởi 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Cl và 3 nguyên tử O.
 ( Biết S = 32, O = 16, K= 39, Cl =35,5)
 Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
A. TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B C B A D C
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay được sắp xếp theo chiều
A. tính kim loại tăng dần. B. tăng dần của khối lượng nguyên tử.
C. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. D. tính phi kim tăng dần.
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ
A. chu kì, nhóm. B. ô nguyên tố.
C. ô nguyên tố, chu kì, nhóm D. chu kì. ô nguyên tố.
Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại?
A. F, O, Ca, C. B. Ca, Na, Al, Mg. C. O, N, C, Br. D. K, F, Ca, Mg.
Câu 4. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên.
C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố.
Câu 5. Phân tử là
A. hạt đại diện cho hợp chất, do một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
B. hạt đại diện cho chất, do một số nguyên tố liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
C. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. 
D. hạt đại diện cho chất, do một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. 
Câu 6. Trong các chất sau, dãy chất nào chỉ toàn hợp chất?
A. Ca(OH)2, Cu, SO2, C. B. Na, P, S, H2.
C. CuSO4, N2O, H2O, CaCO3. D. HCl, K2SO4, MgCl2, N2.
B. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
 Câu 7. (1đ) Tính khối lượng phân tử của các chất sau
 a. Khí sulfur trioxide, biết phân tử tạo bởi 1 nguyên tử S và 3 nguyên tử O
 b. Potassium chlorate, biết phân tử tạo bởi 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử Cl và 3 nguyên tử O.
 a. Khối lượng phân tử của sulfur trioxide 0.5đ
 32 + 3. 16 =80 (amu)
 b. Khối lượng phân tử của potassium chlorate 0.5đ
 39 + 35,5 + 3. 16 = 122,5 (amu)
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 15
 ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân tử là
A. Hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.
B. Hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.
C. Phần tử là hạt đại cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa 
học của chất.
D. Hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.
Câu 2. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là:
A. 1. B. 3. C. 5. D. 8.
Câu 3. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. đơn chất. B. hợp chất. C. kim loại. D. phi kim.
Câu 4: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên. C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố.
B. TỰ LUẬN 
Câu 5: 
Thế nào là liên kết cộng hóa trị? (1,0đ)
Câu 6: 
Tính khối lượng phân tử của các chất sau: Cl2, CaCO3 (0,5đ)
 ----------HẾT----------
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
A. TRẮC NGHIỆM (mỗi câu 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án C D B A
Câu 1. Phân tử là
A. Hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.
B. Hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.
C. Phần tử là hạt đại cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất 
hóa học của chất.
D. Hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.
Câu 2. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là:
A. 1. B. 3. C. 5. D. 8.
Câu 3. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. đơn chất. B. hợp chất. C. kim loại. D. phi kim.
Câu 4: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố. B. Từ 2 nguyên tố trở lên. C. Từ 3 nguyên tố. D. Từ 4 nguyên tố.
B. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 5: 
 Thế nào là liên kết cộng hóa trị? (1,0đ)
 Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron 0,5 đ
 giữa hai nguyên tử.
 Liên kết cộng hóa trị thường là liên kết giữa hai nguyên tử của nguyên tố phi 0,5 đ
 kim với phi kim
 Câu 6: 
 Tính khối lượng phân tử của các chất sau: Cl2, CaCO3 (0,5đ)
 Câu 6 Tính khối lượng phân tử: 
 (0,5 điểm) Cl2 = 35,5 x 2 = 71 (amu) 0,25 đ
 CaCO3 = 40 + 12 + (16 x 3) = 100 (amu) 0,25đ
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx19_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_2_hoa_hoc_lop_7_sach_ket_noi.docx