17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức

docx 44 trang Nhật Huy 05/03/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức

17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức
 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án B A B
II. TỰ LUẬN (1,75 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 4 1,0
 (1) trung hòa
 (2) dương
 (3) âm 1,0
 (4) bằng
 (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
 Câu 5 0,75
 a) + Số proton trong hạt nhân: 12
 + Số electron trong vỏ nguyên tử: 12
 + Số lớp electron: 3 0,5
 + Số electron ở lớp electron ngoài cùng: 2
 (Mỗi ý đúng được 0,125 điểm)
 b) Nguyên tử X có 2 lớp electron; lớp thứ nhất có 2 electron, lớp thứ hai có 8 0,25
 electron.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Nguyên tố hóa học là tập các nguyên tử có
A. cùng số khối. B. cùng số proton trong hạt nhân.
C. cùng số neutron D. cùng số proton và số neutron.
Câu 2. Cho các nguyên tố hóa học sau: Calcium, hydrogen, nitrogen, oxygen, potassium, Sodium. Số 
nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách tô 
Câu 3. Trong hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton và 7 neutron. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Carbon là Ca
b. Lớp vỏ nguyên tử Carbon có 7 electron.
c. Khối lượng nguyên tử Carbon là 6 amu
d. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Carbon là 4 electron
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 4. Nguyên tử X có 20 electron. Số hạt proton của X là bao nhiêu?
Câu 5. Hạt nhân nguyên tử Y có 19 proton. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Y là bao nhiêu?
PHẦN IV. Tự luận
Câu 6. (1,0 điểm)
Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. 
a. Tính số electron và nuetron trong nguyên tử X.
b. Vẽ mô hình nguyên tử X.
c. Xác định số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
 --- HẾT ---
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
 Câu 1 2
 Đáp án B B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai
(Mỗi ý đúng học sinh được 0,25 điểm)
 Mã 103
 a. Sai
 b. Sai
 Câu 3
 c. Sai
 d. Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(Mỗi câu đúng học sinh được 0,25 điểm)
 Câu Câu 4 Câu 5
 Đáp án 20 1
PHẦN IV. Tự luận
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 6 a. Ta có: số p = số e = 17 0,25
 (1,0 điểm) Mà: p + n + e = 52 
 → n = 52 – p – e = 52 – 17 – 17 = 18 0,25
 b. Vẽ mô hình nguyên tử
 0,25
 c. Số electron lớp ngoài cùng: 7 0,25
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là
A. C. B. Ar. C. O. D. Cl.
Câu 2. Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n), T 
(19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là khí hiếm?
A. F, Cl, Br, I. B. Mg, Ca, Sr, Ba. C. He, Ne, Ar, Kr. D. Li, Na, K, Rb.
Câu 4. Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 2, nhóm IVA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng 
của nguyên tử X lần lượt là:
A. 4 và 2. B. 2 và 6. C. 6 và 2. D. 2 và 4.
Câu 5. Biết vị trí nguyên tử X như sau: ô 16, chu kì 3, nhóm VIA. Nguyên tố X là:
A. Chlorine. B. Phosphorus. C. Nitrogen. D. Sulfur.
Câu 6. Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?
(a) Phosphoric acid (chứa H, P, O). 
(b) Carbonic acid do các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen tạo nên. 
(c) Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên. 
(d) Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau. 
(e) Kim loại silver tạo nên từ Ag. 
(f) Khí carbonic tạo nên từ C, 2O. 
(g) Sulfuric acid tạo nên từ 2H, S, 4O. 
(h) Than chì tạo nên từ C. 
(i) Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H.
A. 5 đơn chất và 4 hợp chất. B. 4 đơn chất và 5 hợp chất.
C. 3 đơn chất và 6 hợp chất. D. 6 đơn chất và 3 hợp chất.
Câu 7. Nguyên tử Ba khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?
A. Ba+. B. Ba2+. C. Ba-. D. Ba2-.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai
Câu 8: Cho các phát biểu về nguyên tố Sodium (Natri):
a. Nguyên tử của nguyên tố Sodium gồm các hạt proton, neutron, electron.
b. Các nguyên tử của nguyên tố Sodium có cùng số proton trong hạt nhân.
c. Kí hiệu hoá học của nguyên tố Sodium là NA.
d. Khối lượng nguyên tử nguyên tố Sodium là 23g.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
Câu 9: Trả lời các câu hỏi sau:
a. Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu 
electron?
b. Đến nay, con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học? 
c. Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày 
nay là ai?
d. Nguyên tử X có 19 proton thì số electron của X là bao nhiêu?
Câu 10: Điền từ vào chỗ trống:
a.  được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên.
b. Liên kết cộng hoá trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron
c. Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau là .
d. Muối ăn (Sodium Chloride) được tạo nên từ liên kết 
II. TỰ LUẬN
Câu 11. (1,0 điểm): Cho sơ đồ một số nguyên tử sau:
Hãy chỉ ra: Số p, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử. Từ đó 
cho biết STT ô, nhóm, chu kì và kí hiệu hoá học của mỗi nguyên tố.
Câu 12. (1,0 điểm): Tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X là 60. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt 
không mang điện. 
a. Xác định số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố X. 
b. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử nguyên tố X. Cho biết tên và kí hiệu hoá học của X
Câu 13. (1,0 điểm): 
1. Tính khối lượng phân tử của các chất sau theo đơn vị amu: 
a. K2O 
b. H3PO4 
c. Al2(SO4)3
d. HCl 
2. Mô tả liên kết hoá học của K2O và HCl.
Biết khối lượng các nguyên tử: Cl= 35,5; O=16; Al=27; S=32; O=16; H=1; P=31; K=39
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án D C C D D B B
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng, sai
 Câu 8 a b c d
 Đáp án Đ Đ S S
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
 Câu 9 a b c d
 Đáp án 2 118 Men-đe-le-ép 19
 Câu 10 a b c d
 Đáp án Hợp chất dùng chung đơn chất Ion
II. TỰ LUẬN
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 Câu 11 Carbon – kí hiệu hoá học: C 0,5
 (1,0 Số p = Số e = 6 => STT ô: 6
 điểm) Số lớp e: 2 => chu kì 2
 Số e lớp ngoài cùng: 4 => nhóm IVA
 Aluminium – Kí hiệu hoá học: Al 0,5
 Số p = Số e = 13 => STT ô: 13
 Số lớp e: 3 => chu kì 3
 Số e lớp ngoài cùng: 3 => nhóm IIIA
 a. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện: 0,5
 Câu 12 p+e = 2n mà p = e => 2p = 2n => p = n = e
 (1,0 Tổng số hạt trong nguyên tử X: 60 => 3n = 60 => n = p = e = 20 hat
 điểm) b. Calcium – Kí hiệu: Ca 0,5
 Câu 13 1. a. MK2O = 39 + 2x16 = 71 amu 
 (1,0 b. MH3PO4 = 3x1 + 31 + 4x16 = 98 amu 0,5
 điểm) c. MAl2(SO4)3 = 2x27 + 3x32 + 4x3x16 = 310 amu
 d. MHCl = 1 + 35,5 = 36,6 amu 
 - 2. Vẽ sơ đồ liên kết hoá học của 0,5
 K2O – liên kết ion
 HCl – liên kết cộng hoá trị
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 UBND QUẬN LONG BIÊN
 MÔN: KHTN 7
 TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Đơn chất là những chất được tạo nên từ
A. hai hay nhiều nguyên tố hóa học. B. hai nguyên tử.
C. một nguyên tố hóa học. D. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen.
Câu 2: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị. B. ion. C. khí hiếm. D. phi kim.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây là hợp chất?
A. Kim cương do nguyên tố C tạo nên. B. Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.
C. Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên. D. Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.
Câu 4: Ngày nay, trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của
A. khối lượng. B. số proton. C.tỉ trọng. D. số neutron.
Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn đúng công thức hoá học của nguyên tố Sodium?
A. S. B. NA. C. na. D. Na.
Câu 6: Hợp chất là chất được tạo nên từ
A. hai hay nhiều nguyên tố hóa học. B. hai nguyên tử.
C. một nguyên tố hóa học. D. nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen.
Câu 7: Khối lượng của một phân tử được tính theo đơn vị
A. gam. B. amu. C. mL. D. kg.
Câu 8: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được cấu tạo từ
A. ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm. B. chu kỳ, nhóm.
C. nguyên tố. D. chu kỳ.
Câu 9: Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. chất khí.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng, sai
Câu 1. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Ở điều kiện thường, các kim loại đều tồn tại ở thể rắn.
b) Tất cả các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm.
c) Điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong cùng 1 chu kì tăng dần từ trái sang phải.
d) Các nguyên tử khí hiếm có 8 electron lớp ngoài cùng.
Câu 2. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Tên của đơn chất trùng với tên của nguyên tố.
b) Chất tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học là hợp chất.
c) Khối lượng phân tử của một chất bằng tổng khối lượng của các nguyên tử trong phân tử chất đó.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
d) Phân tử đơn chất được tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau.
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho bảng số liệu sau:
Kí hiệu hóa học F Ne Na S Cl Ar K Ca
Khối lượng nguyên tử 19 22 23 32 35 40 39 40
Số hiệu nguyên tử 9 10 11 16 17 18 19 20
Từ bảng số liệu, hãy cho biết:
a) Hạt nhân nguyên tử Na có bao nhiêu hạt proton?
b) Nguyên tử S có bao nhiêu electron?
c) Hạt nhân nguyên tử Cl có bao nhiêu hạt neutron?
d) Khối lượng nguyên tử K là bao nhiêu?
Câu 2.
a) Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 46. Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn số hạt 
không mang điện là 14. Tính số hạt proton.
b) Tổng số hạt trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt mang điện chiếm xấp xỉ 64,3 %. Tính số hạt không 
mang điện. (n 휖 Z)
c) Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt proton, neutron, electron là 48, trong đó số hạt mang 
điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Tính khối lượng nguyên tử Y.
d) Một nguyên tử Z có tổng số hạt là 46. Trong đó số hạt không mang điện bằng 8/15 tổng số hạt mang 
điện. Tính số hạt electron.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1 điểm) Biết nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài cùng.
a. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố M.
b. Xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và cho biết M là kim loại, phi kim hay 
khí hiếm.
Câu 2. (1 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
a) Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố calcium?
b) Nguyên tố calcium này nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá 
học?
c) Tên gọi của nhóm chứa nguyên tố này là gì?
d) Calcium có cần thiết cho cơ thể chúng ta không? Lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 3. (1 điểm) Khối lượng của nguyên tử A là 3 amu.
a) Xác định số proton, số neutron và số electron của nguyên tử A, biết số electron nhỏ hơn số neutron.
b) Cho biết số electron lớp ngoài cùng của A.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,25 điểm. 
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 Đáp án C A D D D A B A A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng, sai.
 Câu 1 Câu 2
 Câu
 a b c d a b c d
 Đáp án S S Đ S S Đ Đ S
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
 Câu 1 Câu 2
 Câu
 a b c d a b c d
 Đáp án 11 16 18 39 15 10 32 15
II. TỰ LUẬN
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 Câu 1 1,0
 a - Vẽ đúng sơ đồ cấu tạo của M 0,5
 b - M thuộc ô số 13, M nằm ở chu kì 3, nhóm IIIA, M là Kim loại 0,5
 Câu 2 1,0
 a - Số hiệu nguyên tử: 20
 - Kí hiệu hoá học: Ca 0,25
 - Tên nguyên tố: Calcium
 - Khối lượng nguyên tử: 40
 b Nguyên tố calcium nằm ở ô 20, nhóm IIA, chu kì 4 trong bảng tuần hoàn các 0,25
 nguyên tố hoá học.
 c Tên gọi của nhóm chứa nguyên tố này là nhóm kim loại kiềm thổ. 0,25
 d Calcicum cần thiết cho sức khoẻ.
 Ví dụ: calcium giúp xương chắc khoẻ, phòng ngừa những bệnh loãng xương, 0,25
 giúp phát triển chiều cao, 
 Câu 3 1,0
 a Ta có khối lượng của nguyên tử A là P + N + E = 3, P = E. 0,75
 Mà số electron lại nhỏ hơn số neutron, nghĩa là số proton nhỏ hơn số neutron.
 => P = 1, N = 2, E = 1.
 Vậy số hạt proton, neutron và electron của nguyên tử A lần lượt là 1, 2 và 1.
 b Số electron lớp ngoài cùng của A là 1. 0,25
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 Hóa học Lớp 7 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU MÔN: KHTN 7 (NỘI DUNG HÓA HỌC)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 
Hãy khoanh tròn trước câu trả lời em cho là đúng nhất và điền vào bảng ở phần bài làm
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây là thảm họa thiên nhiên gây tác động xấu đến con người và môi trường?
A. Cháy rừng. B. Mưa dông kèm theo sấm sét.
C. Gió mùa đông bắc. D. Sương mù vào buổi sáng. 
Câu 2. Đồng hồ đo thời gian hiện số hoạt động như loại đồng hồ nào sau đây?
A. Đồng hồ nước. B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ treo tường.
Câu 3. Theo mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho-Bo, lớp electron trong cùng của nguyên tử chứa tối đa
A.1 electron. B. 2 electron. C. 8 electron. D. 18 electron.
Câu 4. Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A. kilogam. B. amu. C. lit. D. mol. 
Câu 5. Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của nguyên tử X là
A. 17. B. 18. C. 19. D. 20.
Câu 6. Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
B. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.
C. tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.
D. tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
Câu 7. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Chlorine là
A. Cl B. C C. K D. Ca
Câu 8. Dãy nào sau đây gồm toàn là các đơn chất ?
A. Ca, O2, Na, Al. B. Ca, O, HCl, NH3. 
C. HCl, P2O5, Na, Al. D. NH3, HCl, NaCl, Al.
Câu 9. Khối lượng phân tử của hợp chất Na2CO3 là
A. 106 kg. B. 106 amu. C. 46 kg. D. 46 amu.
Câu 10. Dãy nào sau đây gồm toàn là các hợp chất ?
A. Fe(NO3)2, NO, C, S. B. Mg, K, S, C, N2.
C. Fe, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.
Câu 11. Liên kết cộng hóa trị là
A. liên kết được hình thành do sự dùng chung một cặp electron.
B. liên kết được hình thành do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron.
C. liên kết được hình thành do sự dùng chung nhiều cặp electron.
D. liên kết được hình thành do sự dùng chung hai hay nhiều cặp electron.
Câu 12. Phân tử nào dưới đây được hành thành từ liên kết ion?
A. NaCl. B. H2. C. O2. D. H2O.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx17_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_1_hoa_hoc_lop_7_sach_ket_noi.docx