17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 93 trang Lan Chi 06/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN: CÔNG NGHỆ KHỐI 6
 Cấp độ tư duy Tổng số 
TT Nội dung Năng lực Nhận biết Thông hiểu Vận dụng câu hỏi/ 
 kiến thức TN TL TN TL TN TL lệnh hỏi
 Nhận thức CN 2 2
 (0,5đ) (0,5đ)
 Sử dụng và bảo Giao tiếp CN 1 1 2
 1
 quản trang phục (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ)
 Sử dụng CN 1 1 2 1 5
 (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (2đ) (3đ)
 2 Thời trang Nhận thức CN 4 3 7
 (1đ) (0,75đ) (1,75đ)
 Giao tiếp CN 1 1
 (0,25đ) (0,25)
 3 Khái quát về Nhận thức CN 3 3
 đồ dùng điện (0,75đ) (0,75đ)
 trong gia 
 Giao tiếp CN 1 1 1 1 4
 đình
 (0,25đ) (0,25đ) (1đ) (0,25đ) (1,75đ)
 Sử dụng CN 4 1 1 6
 (1đ) (0,25đ) (0,25đ) (1,5đ)
 16 8 1 4 1 30
 Tổng số câu hỏi/ lệnh hỏi
 (4đ) (2đ) (1đ) (1đ) (2đ) (10đ)
 Số lượng và tỉ lệ (%) theo cấp độ 4đ 3đ 3đ
 10đ
 tư duy (40%) (30%) (30%)
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm của em chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Thông số kĩ thuật của đồ dùng điện trong gia đình bao gồm các đại lượng nào?
A. Các đại lượng điện định mức chung và các đại lượng đặc trưng riêng.
B. Công suất định mức và dung tích.
C. Đại lượng điện định mức và công suất định mức.
D. Điện áp định mức và sải cánh.
Câu 2. Áo vải hoa nên phối với loại quần vải nào sau đây
A. vải trơn. B. vải kẻ ngang. C. vải kẻ dọc. D. vải kẻ caro.
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tiết kiệm điện?
A. Tắt đèn khi không sử dụng.
B. Bật điều hoà ở nhiệt độ thấp.
C. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm.
D. Thay bóng đèn sợi đốt bằng đèn LED.
Câu 4. Trang phục nào sau đây không phải là trang phục truyền thống của Việt Nam?
A. Áo tứ thân. B. Áo bà ba. C. Hanbok. D. Áo dài.
Câu 5. Phát biểu sau:“Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự” nói về phong cách nào?
A. Phong cách thể thao. B. Phong cách dân gian.
C. Phong cách lãng mạn.D. Phong cách cổ điển.
Câu 6. Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định.
B. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian.
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp của cá nhân mỗi người.
D. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
Câu 7. Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
B. Chỉ sử dụng cho nam giới.
C. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau.
D. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động.
Câu 8. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm
A. đơn giản, tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu, màu sắc đa dạng, phong phú.
B. đơn giản, tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu.
C. đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú.
D. đơn giản, tiện dụng với kiểu dáng, màu sắc đa dạng, phong phú.
Câu 9. Bảo quản trang phục gồm những bước nào?
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Làm sạch, làm khô, làm phẳng và cất giữ. B. Làm khô, làm phẳng, cất giữ.
C. Làm sạch, cất giữ. D. Làm sạch, làm khô.
Câu 10. Công dụng của ấm đun nước là
A. nấu cơm. B. tạo ra gió để làm mát.C. làm sáng. D. đun sôi nước.
Câu 11. Biện pháp nào sau đây là biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?
A. Không ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện.
B. Cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một ổ cắm.
C. Vệ sinh sạch sẽ, kiểm tra định kì các thiết bị và đồ dùng điện.
D. Vừa tắm vừa bật bình nóng lạnh.
Câu 12. Trang phục có kí hiệu như sau cho biết điều gì?
A. Không được giặt. B. Chỉ giặt bằng tay. C. Có thể giặt. D. Có thể sấy.
Câu 13. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên khi mặc trang phục, ta nên lựa chọn trang phục có
A. màu sáng, kẻ ngang hoặc hoa to. B. chất liệu mềm mỏng, mịn.
C. kiểu dáng thụng, tay bồng, có bèo. D. chất liệu cứng, dày dặn.
Câu 14. Khi lựa chọn trang phục cho một sự kiện đặc biệt, điều gì là quan trọng nhất?
A. Thương hiệu. B. Xu hướng hiện tại.C. Phù hợp với sự kiện. D. Giá cả.
Câu 15. Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ
A. cách ứng xử. B. phong cách thời trang.
C. địa vị xã hội. D. phong cách thời trang và cách ứng xử.
Câu 16. Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là
A. VB. KV C. J D. W
Câu 17. Hành động nào dưới đây không đảm bảo an toàn điện?
A. Vui chơi ở nơi có biển cảnh báo nguy hiểm về tai nạn điện.
B. Ngắt nguồn điện khi sửa chữa đồ dùng điện.
C. Thả diều ở khu đất trống, không có đường dây điện đi qua.
D. Tránh xa khu vực dây điện cao áp bị đứt, rơi xuống đất.
Câu 18. Tại sao người ta cần phân loại quần áo trước khi là?
A. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là. B. Để quần áo không bị bay màu.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải. D. Để là quần áo nhanh hơn.
Câu 19. Đại lượng điện định mức chung của các đồ dùng điện là
A. công suất định mức. B. điện áp hoặc công suất định mức.
C. điện áp định mức và công suất định mức. D. điện áp định mức.
Câu 20. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần
A. đặt đồ vật dễ gây cháy gần đồ dùng điện.
B. vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
C. cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một ổ cắm.
D. đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
Câu 21. Khi cần làm phẳng quần áo bị nhăn, chúng ta nên sử dụng đồ dùng điện nào sau đây?
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Máy xay thực phẩm.B. Nồi cơm điện.C. Bàn là (Bàn ủi). D. Lò vi sóng.
Câu 22. Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài 
hòa thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục dự lễ hội.B. Trang phục đi học.C. Trang phục lao động.D. Trang phục ở nhà.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang lãng mạn?
A. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
B. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn.
C. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn.
D. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự.
Câu 24. Tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật của đồ dùng điện?
A. Để lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Để sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật.
C. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp.
D. Để cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng một ổ cắm.
Câu 25. Thời trang có những phong cách nào?
A. Phong cách cổ điển, phong cách dân gian, phong cách học đường.
B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.
C. Phong cách thể thao, phong cách học đường, phong cách lãng mạn.
D. Phong cách học đường, phong cách thể thao, phong cách dân gian.
Câu 26. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Không cần thiết.
D. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
Câu 27. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình ta cần làm gì?
A. Không ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện.
B. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn.
C. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt.
D. Sử dụng sai chức năng của đồ dùng điện.
Câu 28. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu đỏ. B. Màu xanh.
C. Màu trắng và màu đen. D. Màu vàng và màu hồng.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Em hãy mô tả cách bố trí, sắp xếp tủ quần áo của gia đình sao cho hợp lí, ngăn nắp, gọn 
gàng.
Câu 2. (1 điểm) Đọc thông số kĩ thuật của các đồ dùng điện sau:
a. Quạt treo tường: 220 V – 46 W.
b. Nồi cơm điện: 220 V – 680 W.
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm của em chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
 1. A 2.A 3.B 4.C 5.D 6.A 7.B
 8.A 9.A 10.D 11.C 12.A 13.B 14.C
 15.D 16.D 17.A 18.C 19.C 20.D 21.C
 22.B 23.B 24.A 25.B 26.D 27.B 28.C
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
 Câu Đáp án Biểu điểm
 Câu 1 Để bố trí, sắp xếp tủ quần áo của gia đình được ngăn nắp, gọn gàng em 
 (2 điểm) làm như sau:
 - Sử dụng móc treo đồ với những quần áo dễ nhàu. 0,5 điểm
 - Một số loại quần áo như áo len, quần jeans cần gấp gọn và xếp trong 0,5 điểm
 ngăn kéo.
 - Sắp xếp lại quần áo vào cuối mỗi mùa. 0,5 điểm
 - Những bộ quần áo cũ không còn mặc đến nên bỏ ra khỏi tủ. 0,5 điểm
 Thông số kĩ thuật của các đồ dùng điện
 Câu 2 a. Quạt treo tường
 (1 điểm) - Điện áp định mức: 220 V 0,25 điểm
 - Công suất định mức: 46 W 0,25 điểm
 b. Nồi cơm điện
 - Điện áp định mức: 220 V 0,25 điểm
 - Công suất định mức: 680 W 0,25 điểm
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 6
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 MÔN CÔNG NGHỆ 6
1. Hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm 30% Tự luận 70%.
2. Thiết lập ma trận
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Tên chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao
 TNKQ TL TNKQ TL
 TNKQ TL TNKQ TL
 Bài 6: Các Biết được đăc .
 loại vải điểm của vải sợi 
thường dùng tư nhiên và vải sợi 
 trong may hóa học
 mặc
Số câu 4 câu
Số điểm 2đ
Tỉ lệ % 20%
Bài 7: Trang Biết được thế nào Biết cách là ủi Vì sao phải lựa chọn 
phục là trang phục? Vai quần áo trang phục phù hợp vóc 
 trò của trang phục dáng?
Số câu 1 câu 1 câu 1 câu
Số điểm 2đ 2đ 1đ
 20% 20% 10%
Tỉ lệ %
 Bài 8: Thời Hiểu được thời 
 trang trang, phong cách 
 thời trang và lựa 
 chọn trang phục 
 theo thời trang
 2 câu 1 câu
Số câu
Số điểm 1đ 2đ
Tỉ lệ % 10% 20%
TS câu hỏi 4TN, 1TL 2TN, 1TL 1TL 1TL
TS điểm 4đ 3đ 2đ 1đ
TS % 40% 30% 20% 10%
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6
Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: (3đ)
Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong những câu sau: 
Câu 1. Vải sợi tự nhiên được dệt bằng:
A. Các dạng sợi có sẵn trong tự nhiên
B. Các dạng sợi do con người tạo ra
C. Các dạng sợi từ một số chất hóa học
D. Các dạng sợi có sẵn trong tự nhiện và nhân tạo
Câu 2. Vải tơ tằm được dệt từ:
A. Thực vật B. Tơ tằm C. Động vật D. Cây bông
Câu 3. Vải sợi hóa học được chia thành:
A. Vải sợi nhân tạo B. Vải sợi tổng hợp
C. Vải sợi pha D. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp
Câu 4. Đặc điểm của vải sợi nhân tạo:
A. Không nhàu, ít thấm mồ hôi B. Ít nhàu, ít thấm mồ hôi
C. Ít nhàu, khả năng thấm hút tốt D. Không nhàu, không thấm mồ hôi 
Câu 5. Thời trang bao gồm các loại:
A. Thời trang xuân hè B. Thời trang thu đông
C. Thời trang công sở D. Cả câu A, B, C
Câu 6. Phong cách thời trang gồm:
A. Phong cách đơn giản, phong cách cổ điển
B. Phong cách đơn giản, phong cách thể thao
C. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao
D. Phong cách đơn giản, phong cách cổ điển, phong cách thể thao
II. Tự luận: (7đ)
Câu 1. Trang phục là gì? Trang phục có vai trò như thế nào? (2đ)
Câu 2. Vì sao phải chọn trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể? (1đ)
Câu 3. Trình bày cách là (ủi) quần áo của em. (2đ) 
Câu 4. Nêu các bước lựa chọn trang phục theo thời trang. (2đ)
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. Trắc nghiệm: (3đ)
Mỗi câu 0,5đ
 1.A 2.B 3.D 4.C 5.D 6.D
II. Tự luận: (7đ)
Câu 1.
- Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như mũ, giày, khăn choàng, tất Trong đó 
quần áo là vật dụng quan trọng nhất
- Trang phục có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường như nắng, gió, mưa, bão, 
không khí ô nhiễm (2đ)
Câu 2. Lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng làm nổi bật vóc dáng cơ thể và tạo vẻ đẹp thẩm mỹ 
cho con người (1đ)
Câu 3. Cách là (ủi) quần áo: Phân loại quần áo theo chất liệu vải, điều chỉnh nhiệt độ bàn là cho phù 
hợp, là quần áo bằng các loại vải có yêu cầu nhiệt độ thấp trước, các loại vải yêu cầu nhiệt độ cao sau, 
đưa bàn là đều trên mặt vải, không dừng lâu ở một vị trí sẽ làm cháy quần áo, hoàn tất sau khi là xong, 
rút phích cắm điện (2đ)
Câu 4. Các bước lựa chọn trang phục theo thời trang: Xác định đặc điểm vóc dáng, xác định phong cách 
thời trang bản thân yêu thích, chọn loại trang phục, chọn kiểu may, chọn màu sắc hoa văn, chọn chất liệu 
vải, chọn vật dụng đi kèm, vẽ bộ trang phục (2đ)
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 7
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6
 Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
 Nội Mức độ kiến thức, kĩ năng cần 
TT kiến Nhận Thông Vận dụng Vận dụng 
 dung kiểm tra, đánh giá
 thức biết hiểu thấp cao
 1 1.1. Các Nhận biết:
 loại vải - Kể tên được các loại vải thông 
 thường dụng dùng để may trang phục. Câu 2, 
 dùng - Nêu được đặc điểm của các 4, 6, 8, 
 trong loại vải thông dụng dùng để may 9, 10
 may mặc trang phục.
 Thông hiểu:
 Câu 5, 
 Trình bày được ưu và nhược 
 12
 điểm của một số loại vải thông 
 dụng dùng để may trang phục.
 Vận dụng:
 Lựa chọn được các loại vải 
 thông dụng dùng để may trang 
 phục phù hợp với đặc điểm cơ 
 thể, lứa tuổi, tính chất công việc
 1.2. Nhận biết:
 Trang - Nêu được vai trò của trang Câu 1, 
 phục phục trong cuộc sống. 3, 7, 16, 
 - Kể tên được một số loại trang 17 
 Trang phục trong cuộc sống.
 phục Thông hiểu:
 và - Trình bày được cách lựa chọn 
 thời trang phục phù hợp với đặc Câu 11, 
 trang điểm và sở thích của bản thân. 13, 22, 
 - Trình bày được cách lựa chọn 24
 trang phục phù hợp với tính 
 chất công việc và điều kiện tài 
 chính của gia đình.
 - Phân loại được một số trang 
 phục trong cuộc sống
 Vận dụng:
 Lựa chọn được trang phục phù 
 hợp với đặc điểm và sở thích 
 DeThiHay.net 17 Đề thi Công nghệ Lớp 6 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 của bản thân, tính chất công 
 việc, điều kiện tài chính Câu 30
 1.3. Thời Nhận biết: Câu 21, 
 trang - Nêu được những kiến thức cơ 23
 bản về thời trang.
 - Kể tên được một số phong 
 Cách thời trang phổ biến.
 Thông hiểu:
 Phân biệt được phong cách thời 
 trang của một số bộ trang phục Câu 14, 
 thông dụng. 19, 20, 
 Vận dụng: 26
 Bước đầu hình thành xu hướng 
 thời trang của bản thân.
 1.4. Sử Nhận biết
 dụng và - Nêu được cách sử dụng một số Câu 15, 
 bảo quản loại trang phục thông dụng. 25, 28
 trang - Nêu được cách bảo quản một 
 phục số loại trang phục thông dụng.
 Thông hiểu:
 - Giải thích được cách sử dụng 
 một số loại trang phục thông Câu 18, 
 dụng. 27
 - Giải thích được cách bảo quản 
 trang phục thông dụng.
 Vận dụng:
 Sử dụng và bảo quản được một Câu 29
 số loại trang phục thông dụng.
Tổng 16 12 2 1
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx17_de_thi_cong_nghe_lop_6_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx