15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo
15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS BÁ XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN KHTN 7 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (3,25 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu dưới đây: Câu 1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. Sự chuyển hoá của sinh vật. B. Sự biến đổi các chất. C. Sự trao đổi năng lượng. D. Sự sống của sinh vật. Câu 2. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là: A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng. nhiệt độ. C. Nước hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 3. Ở thực vật hai lá mầm có hai loại mô phân sinh chính nào? A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. Câu 4. Loại mô giúp cho thân dài ra là: A. Mô phân sinh ở chồi ngọn. B. Mô phân sinh ở đỉnh rễ. C. Mô phân sinh ở lá. D. Mô phân sinh bên ở thân. Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là gì? A. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với nhiệt độ. B. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với ánh sáng. C. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường. D. Cảm ứng là phản ứng của sinh vật đối với chất dinh dưỡng. Câu 6. Một số loài cây có tính hướng tiếp xúc. Dạng cảm ứng này có ý nghĩa giúp A. Cây tìm nguồn sáng để quang hợp. B. Rễ cây sinh trưởng tới nguồn nước và chất khoáng. C. Cây bám vào giá thể để sinh trưởng. D. Rễ cây mọc sâu vào đất để giữ cây. Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là những chất nào? A. Nước, carbon dioxide. B. Ánh sáng, diệp lục. C. Oxygen, glucose. D. Glucose, nước. Câu 8. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình: A. Lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra mòi trường. C. Lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net trường. D. Lấy khí CO2 từ môi trường vào cơthể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường. Câu 9. Để thực hiện thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây sẽ gồm các bước sau: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1,2,3,4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 10. Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển trong đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? 1. Là hai quá trình độc lập nhau. 2. Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau. 3. Sinh trưởng là cơ sở của phát triển. 4. Phát triển làm thay đổi sinh trưởng. 5. Sinh trưởng là một phần của phát triển. 6. Sinh trưởng và phát triển thường diễn ra đan xen nhau trong vòng đời của sinh vật. A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 11. Những nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng phát triển ở sinh vật là: A. Nhiệt độ, ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng. B. Hormone, nhiệt độ, ánh sáng, nước. C. Thức ăn, nhiệt độ, khí oxygen, nước. D. Nhiệt độ, nước, thức ăn, ánh sáng. Câu 12: Vai trò của tập tính là? A. Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường. B. Tập tính giúp động vật phát triển. C. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển. D. Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường. Câu 13. Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật? A. Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa. B. Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn. C. Tinh tinh đực đánh đuổi con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó. D. Người giảm cân sau khi bị ốm. II. TỰ LUẬN (5,5 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Phát biểu khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật? DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net Câu 2 (1,0 điểm): Mô tả đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người). Câu 3 (1,0 điểm): Hãy dự đoán tình huống khi con người không phản ứng kịp thời với các kích thích từ môi trường xung quanh (như nóng, lạnh, gặp nguy hiểm,...). Câu 4 (1,0 điểm): Quan sát các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi trong hình sau: Theo em, diệt muỗi ở giai đoạn nào cho hiệu quả nhất? Vì sao? Hãy đề xuất các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi? Câu 5 (1,0 điểm): Bạn Tuấn cao 1m 40, nặng 55kg, theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia năm 2012. Trẻ em ở tuổi vị thành niên cần 40ml nước/ 1kg thể trọng. Em hãy tính toán và đưa ra lời khuyên cho bạn Tuấn về nhu cầu cung cấp nước và chế độ ăn uống hàng ngày cho bản thân bạn Tuấn để bạn có một cơ thể khỏe mạnh.. DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM. (3,25 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm. 1. D 2. B 3. A 4. A 5. C 6. C 7. C 8. C 9. B 10. C 11. A 12. C 13. D II. TỰ LUẬN (5,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 1 - Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về 0,75 (1,5 đ) số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. - Phát triển bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và 0,75 cơ thể. Câu 2 - Ở người, khi hít vào, không khí đi qua đường dẫn khí vào đến phổi sẽ cung cấp 0,5 (1,0 đ) O2 cho các tế bào. 0,5 - Khí CO2 từ tế bào được máu chuyển tới phổi để thải ra ngoài môi trường qua động tác thở ra. Câu 3 - Nếu con người không phản ứng kịp thời với các kích thích từ môi trường sẽ ảnh 1,0 (1,0 đ) hưởng đến sự tốn tại và phát triển của cơ thể do đó cơ thể sẽ gặp nguy hiểm. Câu 4 - Tiêu diệt muỗi vào giai đoạn trứng là hiệu quả nhất. Vì giai đoạn này diệt được số 0,5 (1,0 đ) lượng nhiều nhất. - Các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi: Loại bỏ các vũng 0,5 nước đọng, không cho muỗi đẻ trứng, dùng đèn bắt muỗi, mắc màn khi ngủ, Câu 5 Nhu cầu cung cấp nước hàng ngày cho bạn Tấn là: 55 x 40 = 2000 ml = 2,2 lít nước. 0,5 (1,0 đ) Lời khuyên cho bạn Tấn: Cần uống đủ 2,2 lít nước trong 1 ngày, ăn uống hợp lí, hạn chế ăn nhiều chất chứa đường để tránh tình trạng béo phì, luyện tập thể thao 0,5 thường xuyên để có cơ thể khỏe mạnh. DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II Môn: Khoa học tự nhiên 7 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,25 điểm) Câu 1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự sống của sinh vật. Câu 2. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. Nước, Hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ Câu 3. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. Câu 4. Ở thực vật các chất nào dưới đây được vận chuyển từ rễ lên lá? A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. C. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 5. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là A. chất hữu cơ và chất khoáng. B. nước và chất khoáng. C. nước, chất hữu cơ và chất khoáng. D. chất hữu cơ và nước. Câu 6. Nhu cầu nước của cây thấp nhất trong điều kiện thời tiết nào dưới đây: A. Mùa hè, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình B. Mùa thu, nhiệt độ cao, độ ẩm trung bình C. Mùa đông, nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp D. Mùa xuân, nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là? A. Nước, carbon dioxide. B. Glucose, nước. C. Ánh sáng, diệp lục. DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net D. Oxygen, glucose. Câu 8. Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được gọi là A. các nhận biết. B. các kích thích. C. các cảm ứng. D. các phản ứng. Câu 9. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1, 2, 3, 4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 10. Sinh trưởng ở sinh vật là A. sự tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. B. sự tăng lên về khối lượng cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. C. sự tăng lên về kích thước cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào. D. biến đổi diễn ra trong đời sống của cá thể. Câu 11. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân. D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. Câu 12. Có mấy hình thức sinh sản? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình A. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố. B. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thanh hợp tử, hợp tử phát triển tạo thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (1,0 đ) Hoàn thành phương trình quang hợp dạng chữ: Ánh sáng .(1).+(2).. (3).+..(4). Diệp lục Câu 2. (1,0 đ) (VDC) : Dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể bị DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net dừng lại? Câu 3. (1,0đ). Nêu vai trò của tập tính đối với động vật. Câu 4. (1,0đ) (TH): Cho sơ đồ vòng đời của muỗi: Em hãy kể tên các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi? Câu 5 (2,0đ) (VD): Trình bày các ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn? DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,25 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) 1. D 2. C 3. D 4. C 5. B 6. B 7. D 8. B 9. B 10. A 11. A 12. B 13. C II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1(1) Cacbondioxde/ nước 0,25 (1,0 đ)(2) Nước/ Cacbondioxde 0,25 (3) Glucoze/ Oxyzen 0,25 (4) Oxyzen/ Glucoze 0,25 Câu 2 Nếu sự vận chuyển các chất trong cơ thể bị dừng lại: 0,5 (1,0 đ) - Các tế bào thiếu oxygen và các chất dinh dưỡng, sự trao đổi chất trong tế bào 0,25 dừng lại và tế bào có thể chết. 0,25 - Cơ thể sẽ bị nhiễm độc bởi các chất bài tiết trong tế bào do không được thải ra bên ngoài. - Cơ thể sẽ có nguy cơ tử vong nếu không được cấp cứu kịp thời. Câu 3 Vai trò của tập tính đối với động vật: 0,5 (1,0) - Hình thành tập tính tốt cho vật nuôi: ăn, ngủ đúng giờ, đi vệ sinh đúng chỗ, nghe 0,5 hiệu lệnh đến ăn. - Giúp ứng dụng vào các công việc trong sản xuất của con người như: đánh bắt, huấn luyện động vật. Câu 4 Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của muỗi: Gồm 4 giai đoạn phát triển: Giai (1,0 đ) đoạn 1: Đẻ trứng 0,25 Giai đoạn 2: Ấu trùng (lăng quăng) 0,25 Giai đoạn 3: Nhộng (cung quăng) 0,25 Giai đoạn 4: Muỗi trưởng thành 0,25 Câu 5 * Một số ứng dụng sinh sản hữu tính trong thực tiễn: (2,0 đ) - Thực vật: Lai tạo và chọn lọc những giống lúa (DT17, DT24, DT25,), ngô cho 1,0 năng suất cao 1,0 - Động vật: Lai tạo và chọn lọc tạo những giống bò cho sữa với chất lượng tốt, lợn cho tỉ lệ nạc cao (lai lợn thuần chủng Đại Bạch và giống lợn Ỉ Việt Nam tạo ra giổng Ỉ - Đại Bạch lớn nhanh, trọng lượng xuất chuồng lớn, tỉ lệ nạc cao, đem lại hiệu quả kinh tế. DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (3,5đ) Chọn phương án trả lời đúng Câu 1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với A. sự chuyển hoá của sinh vật. B. sự biến đổi các chất. C. sự trao đổi năng lượng. D. sự sống của sinh vật. Câu 2. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là: A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen. B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ. C. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng. D. Nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ. Câu 3. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là A. mô phân sinh đỉnh và mò phân sinh bên. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ. C. mô phân sinh lá và mỏ phân sinh thân. D. mô phân sinh ngọn và mò phân sinh rễ. Câu 4. Loại mô giúp cho thân dài ra là A. mô phân sinh ngọn.B. mô phân sinh rễ. C. mô phân sinh lá. D. mô phân sinh thân. Câu 5. Sinh sản là A. một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống. B. quá trình không thể thiếu của cơ thể sống C. đặc trưng của vật không sống. D. đặc trưng cơ bản của động vật. Câu 6. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình tạo ra cơ thể mới từ A. một phần của cơ thể mẹ hoặc bố. B. sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bõ. C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới. D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ. Câu 7. Trong điều khiển sinh sản ở động vật, những biện pháp nào thúc đẩy trứng chín nhanh và chín hàng loạt? A. Sử dụng hormone hoặc thay đổi yếu tố môi trường. B. Nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo. C. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường. D. Sử dụng hormone. Câu 8. Sản phẩm của quang hợp là A. nước, carbon dioxide. B. ánh sáng, diệp lục. C. oxygen, glucose. D. glucose, nước. Câu 9. Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường. DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 7 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đóng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường. Câu 10. Để thực hiện thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây sẽ gồm các bước sau: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1,2,3,4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 11. Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? - Là hai quá trình độc lập nhau - Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhau, bổ sung cho nhau - Sinh trưởng là điều kiện của phát triển - Phát triển làm thay đổi sinh trưởng - Sinh trưởng là một phần của phát triển - Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra A. 6 B. 5C. 4 D. 3 Câu 12. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là A. yếu tố di truyền B. hoocmôn C. thức ăn D. nhiệt độ và ánh sáng Câu 13. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ? A. Rau má, dâu tây. B. Khoai lang, khoai tây. C. Gừng, củ gấu. D. Lá bỏng, hoa đá Câu 14. Sinh sản hữu tính khác sinh sản vô tính là A. có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử. C. tạo cơ thể mới từ các bộ phận khác nhau của cơ thể. D. cơ thể mẹ sinh ra cơ thể con từ tế bào giao tử cái. II. TỰ LUẬN (5,5đ) Câu 1. (1,5 điểm) Phát biểu khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Câu 2. (1,0 điểm) Mô tả con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người). Câu 3. (1,25 điểm) Hãy dự đoán tình huống khi con người không phản ứng kịp thời với các kích thích từ môi trường xung quanh (như nóng, lạnh, gặp nguy hiểm,...). Câu 4. (0,75 điểm) Một trang trại nuôi bò lấy thịt có số lượng bò đực rất lớn. Theo em, để duy trì nguồn bò đực với số lượng lớn, trang trại này nên thực hiện biện pháp gì? Câu 5. (1,0 điểm) Tại sao cần phải tăng sinh sản ở động vật, thực vật nhưng lại phải điều chỉnh số con và khoảng cách giữa các lần sinh con ở người? Em hãy đề xuất một số biện pháp điều khiển sinh sản ở người. DeThiHay.net
File đính kèm:
15_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_7_sach_ch.docx

