13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D B A C A B A B C C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B A D B C B A C A C PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (1.0 điểm) Tổng điểm làm đúng cả 4 ý: 1,0 điểm; nếu làm đúng 1, 2, 3, 4 ý bất kì tương ứng sẽ được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm. a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Sai PHẦN III: TỰ LUẬN (4.0 điểm) Đầy đủ nội dung về (văn bản): Giới thiệu và lịch sử phát triển; Nói về nghề sơn mài (nghệ thuật và sinhh kế); Thách thức, hiện trạng, bảo tồn và phát triển làng nghề;(2 điểm). Có hình ảnh hoặc video: Giới thiệu và lịch sử phát triển; Nói về nghề sơn mài (nghệ thuật và sinh kế); Thách thức, hiện trạng, bảo tồn và phát triển làng nghề;(2 điểm). DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Mức độ nhận thức Vận dụng Tổng Chương/ Nội dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TT cao % chủ đề kiến thức Số Số Số Số điểm TG TG TG TG câu câu câu câu 1 Bài 1: Thông tin 2 2’ 2 2’ và dữ liệu Chủ đề 1: 40% Bài 2: Xử lí thông Máy tính và 2 2’ 2 2’ (4.0 tin cộng đồng điểm) Bài 3: Thông tin 3 3’ 1 1’ 1 7’ trong máy tính 2 Chủ đề 2: Bài 4: Mạng máy 2 2’ 1 1’ 40% Mạng máy tính (4.0 tính và Bài 5: Internet 3 3’ 2 2’ 1 8’ điểm) internet Chủ đề 3: Tổ Bài 6: Mạng 2 2’ 2 2’ chức lưu trữ, thông tin toàn cầu 20% 3 tìm kiếm và Bài 7: Tìm kiếm (2.0 trao đổi thông tin trên 2 2’ 2 2’ điểm) thông tin internet Tổng 16 16’ 12 12’ 1 8’ 1 7’ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung/ Chương Vận TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề dụng thức biết hiểu dụng cao 1 Bài 1: Thông Thông hiểu: hiểu đâu là 2(TN) 1(TN) tin và dữ liệu thông tin Nhận biết: Chức năng Chủ đề 1: Bài 2: Xử lí của thiết bị ra, bộ nhớ 2(TN) Máy tính thông tin của máy tính và cộng Nhận biết: tệp tin có đồng Bài 3: Thông dung lượng nhiêu Thông tin trong máy 3(TN) 1(TN) 1(TL) hiểu: dãy bít gồm 2 kí tính hiệu 0 và 1 2 Chủ đề 2: Bài 4: Mạng Thông hiểu: Lợi ích của 2(TN) 1(TL) Mạng máy tính mạng máy tính máy tính Nhận biết: đặc điểm của Bài 5: và internet, những việc có 3(TN) 1(TL) Internet internet thể làm với internet 3 Nhận biết: Trang siêu văn bản, phần mềm trình duyệt web Bài 6: Mạng Thông hiểu: Để truy cập thông tin 2(TN) 1(TN) Chủ đề 3: trang web em làm gì toàn cầu Tổ chức Vận dụng: Để truy cập lưu trữ, trang web em thực hiện tìm kiếm thế nào và trao Nhận biết: Kết quả khi đổi thông sử dụng máy tìm kiếm, Bài 7: Tìm tin kết quả tìm kiếm là gì kiếm thông Thông hiểu: Thu hẹp 2(TN) 1(TN) tin trên phạm vi tìm kiếm internet Vận dụng: các máy tìm kiếm mà em biết Tổng 16(TN) 12(TN) 1(TL) 1(TL) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin? A. Bit B. Byte. C. Kilobyte. D. Megabyte. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet? A. Phạm vi hoạt động toàn cầu. B. Có nhiều dịch vụ đa dạng. C. Không thuộc sở hữu của ai. D. Thông tin chính xác tuyệt đối. Câu 3. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. Câu 4. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet? A. Trình chỉnh sửa web. B. Trình duyệt web. C. Trình thiết kế web. D. Trình soạn thảo web. Câu 5. Mạng thông tin toàn cầu KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây? A. Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet. B. Dịch vụ buôn bán toàn cầu. C. Dịch vụ chuyển phát nhanh. D. Dịch vụ y tế toàn cầu. Câu 6. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây? A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp. B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến). C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động. D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào. Câu 7. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web? A. Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác. B. Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin. C. Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin. D. Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng. Câu 8. Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web? A. Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm. B. Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn. C. Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet. D. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. Câu 9. Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) hẹp phạm vi tìm kiếm? A. Sông Bạch Đằng. B. Trận chiến trên sông. C. Trận chiến trên sông Bạch Đằng. D. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”. Câu 10. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet? A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp. B. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp. C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng. D. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước. Câu 11: Internet là mạng: A. Kết nối hai máy tính với nhau. B. Kết nối các máy tính trong một nước. C. Kết nối nhiều mạng máy tính trong phạm vi toàn cầu. D. Kết nối các máy tính trong một thành phố. Câu 12: Muốn gửi thư điện tử máy tính phải được: A. Kết nối mạng Internet. B. Cài đặt phần mềm diệt Virus. C. Cài đặt phần mềm soạn thảo. D. Cài đặt phần mềm trình duyệt. Câu 13: Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào? A. Tương tự như trong sách. B. Thành từng văn bản rời rạc. C. Thành siêu văn bản có liên kết. D. Một cách tùy ý. Câu 14: Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng dịch vụ trên Internet? A. Mở thư điện tử do người lạ gửi. B. Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà. C. Tải các phần mềm miễn phí không có kiểm duyệt. D. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhật thông tin. Câu 15: Điền vào chỗ chấm: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ.. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng A. Tìm kiếm thông tin. B. Liên kết. C. Từ khoá. D. Danh sách liên kết Câu 16. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn? A. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm. B. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm. C. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh. D. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói. Cu 17. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ? A. https://www.tienphong.vn B. www\\tienphong.vn C. https://[email protected] D. https\\:www.tienphong.vn Câu 18. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác? A. Không gửi đồng thời cho nhiều người. B. Thời gian gửi thư lâu. C. Phải phòng tránh virus, thư rác. D. Chi phí cao. Câu 19. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây? DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) A. Byte B. Megabyte C. Kilobyte D. Terabyte Câu 20. Một Gigabyte tương đương với khoảng bao nhiêu Byte? A. Một nghìn byte. B. Một triệu byte. C. Một tỉ byte. D. Một nghìn tỉ byte. Câu 21. Trong dãy ô dưới đây, ký hiệu ô màu xám là 1, ô màu trắng là 0. Dãy bit nào dưới đây tương ứng với dãy các ô trên? A. 011100110. B. 011000110. C. 011000101. D. 010101110. Câu 22. Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính? A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng. B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ. C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm. D. Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng. Câu 23. Bảng mã sau đây cho tương ứng mỗi số tự nhiên nhỏ hơn 8 với một dãy gồm 3 bit: 0 1 2 3 4 5 6 7 000 001 010 011 100 101 110 111 Dựa vào bảng mã trên hãy cho biết số 2065 được chuyển thành dãy bit nào dưới đây? A. 010 000 101 110. B. 010 000 110 101. C. 000 010 110 101. D. 011 000 110 110. Câu 24. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính? A. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối. B. Thiết bị đầu cuối, phần mềm mạng và thiết bị kết nối C. Máy tính và các thiết bị kết nối. D. Máy tính và phần mềm mạng. Câu 25. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử? A. Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng. B. Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ... C. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người. D. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng. Câu 26. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin? A. Sách giáo khoa. B. Xô, chậu. C. Thẻ nhớ. D. Cột đèn giao thông. Câu 27. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người? A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin. B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin. C. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin. D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin. Câu 28. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai? A. Ăn sáng trước khi đến trường. B. Đi học mang theo áo mưa. C. Mặc đồng phục. D. Mang đầy đủ đồ dùng học tập DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) II. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM): Câu 29. Phần mềm trình duyệt Web là gì? Cho ví dụ? (2.0 điểm) Câu 30. Giả định một bức ảnh được chụp bằng điện thoại di động có dung lượng khoảng 4MB. Em hãy điền số bức ảnh tối đa mà điện thoại có thể chứa tùy theo dung lượng của điện thoại trong bảng sau?(1.0 điểm) Dung lượng (GB) 16Gb 32Gb 64Gb 250Gb Số bức ảnh ? ? ? ? ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 B D A B C D A D D B C A C B 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 A B A C D C A B B B A B C B B. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm 1. Trình duyệt Web là một phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp 1.0 với hệ thống WWW, truy cập các trang Web và khai thác các tài nguyên trên Câu 29 Internet. (2.0 điểm) 2. Ví dụ: Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape 1.0 Navigator,,,,, - 4096 Bức ảnh 0.25 Câu 30 - 8192 Bức ảnh. 0.25 (1.0 điểm) - 16384 Bức ảnh 0.25 - 64000 Bức ảnh 0.25 DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 5 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Mức độ nhận thức Nội dung/ TT Chương/ chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Đơn vị kiến thức TNKQ TG TNKQ TG TH TG Bài 1: Thông tin và dữ liệu 5% 2 1.5’ (0.5 điểm) Chủ đề 1. Máy tính Bài 2: Xử lí thông tin 7.5% 1 2 1.5’ 1 1’ và cộng đồng (0.75 điểm) Bài 3: Thông tin trong 12.5% 3 2.5’ 2 2’ máy tính (1.25 điểm) Bài 4: Mạng máy tính 45% 3 2.5’ 3 2.5’ (4.5 điểm) Bài 5: Internet 3 3’ 3 2.5’ Chủ đề 2. Mạng máy 2 Bài 6: Mạng thông tin toàn tính và Internet 3 3’ 3 3’ cầu Bài 7: Tìm kiếm thông tin 2 20’ trên Internet 16 14’ 12 11’ 2 20’ 100% Tổng (10.0 điểm) Tỉ lệ 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Số câu hỏi theo mức Chương/ Nội dung/ đô ̣nhận thức TT Mức độ đánh gía Chủ đề Đơn vi ̣kiến thức Nhận Thông Vận biết hiểu dụng 1 Chủ đề 1. Thông tin và dữ Nhâṇ biết 2 Máy tính và liệu Trong các tình huống cụ thể: (TN) cộng đồng - Phân biệt được thông tin với vật mang tin - Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu. - Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin. Thông hiểu - Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu. - Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin. Vận dụng: Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể. Xử lí thông tin Nhâṇ biết 2 1 - Biết được các quá trình xử lý thông tin. (TN) (TN) Thông hiểu: Giải thích được quá trình xử lý thông tin trong máy tính. Vận dụng: Xác định được chức năng các thiết bị xử lý thông tin. Thông tin trong Nhâṇ biết 3 2 1 máy tính - Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin. (TN) (TN) (TN) - Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một cách gần đúng giữa DeThiHay.net 13 Đề thi Tin Học Lớp 6 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án) các đơn vị đo lường này. Thông hiểu: Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu 0 và 1. Vận dụng: Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng, USB, CD, thẻ nhớ, 2 Chủ đề 2. Giới thiệu về Nhận biết 9 9 Mạng máy mạng máy tính và – Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính, internet. (TN) (TN) tính và Internet – Kể được tên các thành phần chính của một mạng máy tính (máy tính và các Internet thiết bị kết nối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,... – Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của Internet. Thông hiểu: Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây. Vận dụng: Lấy được một số ví dụ cho thấy lợi ích của internet trong học tập và giải trí. Tổng 16 12 2 (TN) (TN) (TL) Tỉ lệ 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiHay.net
File đính kèm:
13_de_thi_tin_hoc_lop_6_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

