13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án)
13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) b) Quan hệ cạnh tranh là mối quan hệ xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể 0,25 điểm tăng lên quá cao, vượt quá khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường (thức ăn, nơi ở, ánh sáng, bạn tình). 0,5 điểm - Vai trò: Điều hòa mật độ, đây là cơ chế tự điều chỉnh của quần thể; thúc đẩy chọn lọc tự nhiên; tránh suy kiệt nguồn sống. 0,25 điểm - Ví dụ: Trong rừng, các cây cạnh tranh ánh sáng dẫn đến hiện tượng "tự tỉa thưa" (các cây thấp, yếu sẽ bị chết); các con đực trong quần thể hươu cạnh tranh giành quyền giao phối với con cái. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - MÔN SINH HỌC 12 CẤU TRÚC Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 30% vận dụng. 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn; 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 18 câu = 4,5 điểm. 2. Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: 4 câu = 16 ý = 4,0 điểm. 3. Trắc nghiệm dạng trả lời ngắn: 6 câu = 1,5 điểm. Mức độ đánh giá Chương/ Nội dung/ TNKQ TNKQ TNKQ Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Đơn vị kiến thức nhiều lựa chọn Đúng/Sai trả lời ngắn % điểm B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Chương 4. ND1. Các bằng chứng 1 1 2 2 3 0 3 40 % Bằng tiến hóa. chứng và ND2. Quan niệm Darwin 1 1 2 0 0 cơ chế tiến về CLTN và hình thành hóa loài. ND3. Thuyết tiến hóa 1 1 1 2 2 1 3 2 3 tổng hợp hiện đại. 2 Chương 5. ND1. Sự phát sinh sự 1 1 1 0 1 2 22.5% Sự phát sống. sinh và ND2. Sự phát triển sự 2 1 1 1 1 3 1 2 phát triển sống. của sự sống trên Trái đất DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) 3 Chương 6. ND1. Môi trường và các 2 1 2 2 1 4 4 0 37.5% Môi nhân tố sinh thái. trường và ND2. Quần thể sinh vật 1 2 2 2 1 4 2 quần thể sinh vật Tổng số câu 8 6 4 6 4 6 2 2 1 16 12 12 40 Tổng số điểm 2.0 1.5 1.0 1.5 1.0 1.5 0.5 0.5 0.5 4.0 3.0 3.0 10.0 Tỉ lệ % 45% 40% 15% 40 30 30 100 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 - MÔN SINH HỌC 12 Trắc nghiệm Chương/ Nội dung/đơn Yêu cầu cần đạt TT Nhiều Đúng- Trả lời chủ đề vị kiến thức (Đã được tách ra theo các mức độ) lựa chọn Sai ngắn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 Chương Nội dung 1. - Nhận biết: 1 2 0 4. Bằng Các bằng Trình bày được các bằng chứng tiến hoá: bằng chứng hoá thạch, giải phẫu so chứng và chứng tiến sánh, tế bào học và sinh học phân tử. cơ chế hóa. - Vận dụng: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải thích được nguồn gốc 1 2 tiến hóa thống nhất của các loài sinh vật. Nội dung 2. - Nhận biết: Nêu được phương pháp mà Darwin đã sử dụng để xây dựng học 1 1 Quan niệm thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài (quan sát, hình thành giả thuyết, Darwin về kiểm chứng giả thuyết). CLTN và hình thành loài. Nội dung 3. - Nhận biết: 1 2 Thuyết tiến + Nêu được khái niệm tiến hoá nhỏ và quần thể là đơn vị tiến hoá nhỏ. hóa tổng hợp + Trình bày được các nhân tố tiến hoá: đột biến, dòng gene, chọn lọc tự nhiên, hiện đại. phiêu bạt di truyền, giao phối không ngẫu nhiên. + Phát biểu được khái niệm thích nghi và trình bày được cơ chế hình thành đặc điểm thích nghi. - Thông hiểu: 1 1 + Giải thích được sự hình thành loài mới trong quá trình tiến hoá. - Vận dụng: 1 + Đặt ra được các câu hỏi liên quan đến sự hình thành loài mới. 2 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) + Sưu tầm tài liệu về sự phát sinh và phát triển của sinh giới hoặc của loài người. 2 Chương Nội dung 1. - Thông hiểu: Vẽ được sơ đồ ba giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái Đất (tiến hoá 1 5. Sự phát sinh hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học). Sự phát sự sống. - Vận dụng: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải thích được sự phát sinh sự 1 1 sinh và sống. phát triển Nội dung 2. - Nhận biết: 2 1 của sự Sự phát triển + Trình bày được các đại địa chất và biến cố lớn thể hiện sự phát triển của sinh sống trên sự sống. vật trong các đại đó. Nêu được một số minh chứng về tiến hoá lớn. Trái đất + Vẽ được sơ đồ các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người; nêu được loài người hiện nay (H. sapiens) đã tiến hoá từ loài vượn người (Australopithecus) qua các giai đoạn trung gian. - Thông hiểu: Giải thích được vị thế của con người trong giới tự nhiên; giải thích 1 được nguồn gốc sự sống và con người có nguồn gốc từ đâu. - Vận dụng: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để giải thích được sự phát triển 1 1 sự sống. 3 Chương Nội dung 1. - Nhận biết: 2 2 6. Môi trường và + Phát biểu được khái niệm môi trường sống của sinh vật. Môi các nhân tố + Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái. trường và sinh thái. + Trình bày được các quy luật về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống quần thể sinh vật. sinh vật - Phát biểu được khái niệm nhịp sinh học. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) - Thông hiểu: 1 2 1 + Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh. + Lấy được ví dụ về tác động của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật và thích nghi của sinh vật với các nhân tố đó. + Phân tích được những thay đổi của sinh vật có thể tác động làm thay đổi môi trường sống của chúng. Nội dung 2. - Nhận biết: 1 Quần thể sinh + Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật. vật. + Lấy được ví dụ minh hoạ. + Trình bày được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật. Lấy được ví dụ chứng minh sự ổn định của quần thể phụ thuộc sự ổn định của các đặc trưng đó. + Nêu được các yếu tố ảnh hưởng tới tăng trưởng quần thể. + Trình bày được các kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể. + Nêu được các đặc điểm tăng trưởng của quần thể người. - Thông hiểu: 2 + Phân tích được các mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh trong quần thể. Lấy được ví 2 dụ minh hoạ. + Giải thích được cơ chế điều hoà mật độ của quần thể. + Phân biệt được các kiểu tăng trưởng quần thể sinh vật. + Giải thích được quần thể là một cấp độ tổ chức sống. + Phân tích được hậu quả của tăng trưởng dân số quá nhanh. - Vận dụng: 2 + Phân tích được các ứng dụng hiểu biết về quần thể trong thực tiễn. + Đề xuất được một số biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng dân số và nâng cao chất lượng đời sống con người. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) Tổng số câu/ý hỏi 18 4 câu/16 06 ý Tổng số điểm 4.5 4.0 1.5 Tỷ lệ 45% 40% 15% DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: SINH HỌC LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Yếu tố nào quan trọng nhất giúp con người phát triển vượt trội hơn so với các loài khác? A. Bộ não phát triển vượt trội. B. Khả năng chạy nhanh hơn động vật khác. C. Sống theo bầy đàn. D. Cấu trúc xương chắc chắn. Câu 2. Tại một hồ nuôi cá người ta thấy có 2 loài cá chuyên ăn động vật nổi, một loài sống ở nơi thoáng đãng, một loài thì luôn sống nhờ các vật trôi nổi trong nước, chúng cạnh tranh gay gắt. Người ta tiến hành thả vào hồ một ít rong với mục đích nào sau đây? A. Rong làm nguồn thức ăn cho cá. B. Giảm sự cạnh tranh giữa 2 loài. C. Giúp giữ độ pH của nước trong hồ ổn định. D. Tăng hàm lượng oxygen trong nước nhờ sự quang hợp của rong. Câu 3. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình A. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể. B. hình thành các nhóm phân loại trên loài. C. biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể D. củng cố ngẫu nhiên những allele trung tính trong quần thể. Câu 4. Trong quá trình tiến hóa hóa học, các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành từ đâu? A. Các hợp chất hữu cơ có sẵn trên Trái Đất. B. Các chất vô cơ trong khí quyển nguyên thủy. C. Sự tổng hợp nhân tạo trong phòng thí nghiệm. D. Sự phân hủy các sinh vật cổ đại. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng về nhịp sinh học? A. Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi không liên tục của môi trường. B. Nhịp sinh học là những phản ứng nhịp nhàng của sinh vật với những thay đổi có tính chu kì của môi trường. C. Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật với những thay đổi đột ngột của môi trường. D. Nhịp sinh học là những biến đổi của sinh vật khi môi trường thay đổi. Câu 6. Các bước trong phương pháp nghiên cứu của Darwin khi xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài là A. học thuyết tiến hóa → quan sát → kiểm chứng giả thuyết. B. quan sát → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết. C. hình thành giả thuyết → quan sát → kiểm chứng giả thuyết. D. hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết → quan sát. Câu 7. Những đặc điểm sinh học ngăn cản các cá thể sống cùng nhau cũng không giao phối với nhau hoặc có giao phối cũng không sinh ra đời con hữu thụ được gọi là DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) A. cách li địa lí. B. cách li sinh thái. C. cách li sinh sản. D. cách li tập tính. Câu 8. Hình sau thể hiện mối quan hệ nào? A. Hiện tượng tỉa thưa. B. Quan hệ cạnh tranh cùng loài. C. Quan hệ hỗ trợ cùng loại. D. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. Câu 9. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở A. Kỉ Phấn trắng của đại Trung sinh. B. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh. C. Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh. D. Kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh. Câu 10. Biến đổi nào sau đây của hộp sọ chứng tỏ tiếng nói đã phát triển? A. Trán rộng và thẳng. B. Có xương hàm. C. Hàm dưới có lồi cằm rõ.D. Không có gờ mày. Câu 11. Sự sống trên Trái Đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn: A. tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học. B. tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá hoá học → tiến hoá sinh học. C. tiến hoá hoá học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học. D. tiến hoá sinh học → tiến hoá tiền sinh học → tiến hoá sinh học. Câu 12. Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử? A. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. B. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại amino acid. C. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng. D. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo. Câu 13. Các bằng chứng hóa thạch cho thấy, quá trình tiến hóa hình thành nên các loài trong chi Homo diễn ra theo trình tự đúng là A. Homo habilis → Homo neanderthalensis → Homo eretus → Homo sapiens. B. Homo erectus → Homo habilis → Homo sapiens. C. Homo neanderthalensis → Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens. D. Homo habilis → Homo erectus → Homo sapiens. Câu 14. Loài Cải bắp Raphanus brassica có bộ NST 2n = 36 là một loài mới được hình thành theo sơ đồ: Raphanus sativus (2n = 18) Brassica oleraceae (2n = 18) → Raphanus brassica (2n = 36). Hãy chọn kết luận đúng về quá trình hình thành loài mới này? A. Đây là quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí. B. Đây là phương thức hình thành loài xảy ra phổ biến ở các loài động vật. C. Quá trình hình thành loài diễn ra trong thời gian tương đối ngắn. D. Khi mới được hình thành, loài mới không sống cùng môi trường với loài cũ. Câu 15. Quần thể là một tập hợp cá thể DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 12 KNTT (Có ma trận & đáp án) A. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định. B. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới. C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định. D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới. Câu 16. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố A. bao quanh sinh vật ảnh hưởng sự sinh trưởng, phát triển và tồn tại của sinh vật. B. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến sinh trưởng của sinh vật. C. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. Câu 17. Dựa vào sự thích nghi của động vật với nhân tố sinh thái nào sau đây, người ta chia động vật thành nhóm động vật hằng nhiệt và nhóm động vật biến nhiệt? A. Nhiệt độ. B. Độ ẩm. C. Ánh sáng. D. Gió. Câu 18. Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về DNA của các loài này so với DNA của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống nhau so với DNA của người) như bảng sau: Loài sinh vật Khỉ Rhesus Tinh Tinh Khỉ Capuchin Khỉ Vervet Vượn Gibbon Tỉ lệ 91,1% 97,6% 84,2% 90,5% 94,7% Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng gần xa giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là A. người - tinh tinh - khỉ Rhesus - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet. B. người - tinh tính - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesus - khỉ Capuchin. C. người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesus. D. người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesus - khỉ Vervet - khỉ Capuchin. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là I, II, III, IV có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau: Quần thể I II III IV Diện tích khu phân bố (ha) 25 240 193 195 Mật độ (cá thể / ha) 10 15 20 25 Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Khi nói về kích thước quần thể theo lí thuyết, các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? a. Kích thước quần thể II lớn hơn kích thước quần thể III. b. Nếu kích thước của quần thể II và quần thể IV đều tăng 2% / năm thì sau một năm kích thước của hai quần thể này sẽ bằng nhau. c. Thứ tự sắp xếp của các quần thể từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn là: I, III, II, IV. d. Quần thể I có kích thước nhỏ nhất. Câu 2. Cá rô phi ở Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ được mô tả ở hình sau. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? DeThiHay.net
File đính kèm:
13_de_thi_giua_ki_2_sinh_hoc_12_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

