13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) A. 2 m/s theo chiều dương của trục toạ độ.B. 2 m/s ngược chiều dương của trục toạ độ. C. 4 m/s theo chiều dương của trục toạ độ.D. 4 m/s ngược chiều dương của trục toạ độ. Câu 14. Một người chèo thuyền đi từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 3 km rồi lại trở về bến A. Biết rằng vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Thời gian chuyển động của thuyền là A. 1 h 15’. B. 1 h 05’. C. 1 h 30’. D. 2 h 05’. Câu 15. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2 m/s2. C. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 1 m/s2. D. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 1 m/s2. Câu 16. Để tiến hành đo tốc độ tức thời của viên bi tại vị trí cổng quang điện A, ta cần A. đo đường kính của viên bi và thời gian viên bi đi qua cổng quang điện A. B. đo chu vi của viên bi và thời gian viên bi đi qua cổng quang điện A. C. đo chiều dài cổng quang điện A và thời gian viên bi đi qua cổng quang điện A. D. đo quãng đường viên bi đi tới cổng quang điện A từ vị trí thả và thời gian viên bi đi qua cổng quang điện A. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) trong mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển của một ô tô d (m) theo thời gian t (s). Căn cứ vào đồ thị, em hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào sau đây là sai? a) Trong thời gian từ 0 đến 2 s, ô tô đã đi được quãng đường 10 m. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) b) Trong thời gian từ 2 s đến 4 s, ô tô đi thêm 10 m. c) Trong thời gian từ 4 s đến 8 s, ô tô tiếp tục chuyển động theo hướng cũ và đi được quãng đường 10 m. d) Trong thời gian 8 s này, độ dịch chuyển của ô tô bằng 0. Câu 2. Khi nói về chuyển động tổng hợp, phát biểu nào sau đây là đúng, phát biểu nào sau đây là sai? a) Một vật được xem như chuyển động hay đứng yên là phụ thuộc vào hệ quy chiếu. b) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật mốc đang đứng yên. c) Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên. d) Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo. Câu 3. Dựa vào đồ thị vận tốc – thời gian của một xe máy như hình, em hãy cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai? a) Đoạn AB, xe máy chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s. b) Đoạn CD, xe máy chuyển động thẳng nhanh dần đều. c) Trong thời gian từ 10 s đến 30 s, xe máy đứng yên không di chuyển. d) Gia tốc của xe máy trên đoạn AB là 0,25 m/s2. Phần III. Tự luận (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Câu 1. Bố bạn S đưa bạn S đi học bằng xe máy vào lúc 6 giờ 45 phút sáng. Sau 5 phút khởi hành xe đạt tốc độ 30 km/h. Đến gần trường, xe giảm dần tốc độ và dừng trước cổng trường lúc 7 giờ 00 phút. Biết quãng đường từ nhà bạn S đến trường là 10 km. a) Cho biết tốc độ của xe máy ở thời điểm 6 giờ 50 phút là tốc độ trung bình hay tốc độ tức thời? Tính tốc độ trung bình của xe máy chở bạn S khi đi từ nhà đến trường. b) Sau khi chở bạn S đến trường, bố bạn S quay trở về nhà trong thời gian 12 phút. Tính tốc độ trung bình và vận tốc trung bình của xe máy trong suốt thời gian bố bạn S đi và về. Câu 2. Một người lái tàu hàng vận chuyển hàng hoá xuôi dòng từ một bến ở sông Đồng Nai đến khu vực cảng Sài Gòn với tốc độ là 30 km/h so với bờ. Sau khi hoàn thành công việc, lái tàu quay lại bến ở sông Đồng Nai theo lộ trình cũ với tốc độ là 25 km/h so với bờ. Biết rằng chiều và tốc độ của dòng nước đối với bờ không thay đổi trong suốt quá trình tàu di chuyển, ngoài ra tốc độ của tàu so với nước cũng được xem là không đổi. a) Viết biểu thức độ lớn của vận tốc tổng hợp cho tàu hàng này trong hai trường hợp xuôi dòng và ngược dòng. b) Tính tốc độ của tàu so với nước và tốc độ của dòng nước so với bờ. Câu 3. Một người chạy xe máy theo một đường thẳng và có vận tốc theo thời gian được biểu diễn bởi đồ thị (v – t) như hình. Dựa vào đồ thị trên hình, hãy xác định: DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) a) Gia tốc của xe máy trên đoạn OM và MN. b) Độ dịch chuyển của người này từ khi bắt đầu chạy đến thời điểm 4 s. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Chọn D A A D A D A A C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọn D A A A D A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3,0 điểm). Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. Câu 1. a) Đ b) S c) S d) Đ Câu 2. a) Đ b) Đ c) S d) Đ Câu 3. a) Đ b) S c) S d) S PHẦN III. Tự luận (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 a. Tốc độ của xe máy lúc đi: (1,0 điểm) * Tốc độ của của xe máy lúc 6h50’ là tốc độ tức thời 0.25 * Tính được: vtb= 40 km/h.... 0.25 b. Tốc độ của xe máy lúc đi và về: * Tính được: vtb= 44,44 km/h... 0.25 * Tính được: 푣푡 = 0... 0.25 2 a. Vận tốc tổng hợp: (1,0 điểm) * Viết được: 푣푡 = 푣푡푛 + 푣푛 .. 0.25 * Viết được: 푣푡 = 푣푡푛 ― 푣푛 .. 0.25 b. Vận tốc tương đối, vận tốc kéo theo: * Tính được: vtn= 27,5 km/h 0.25 * Tính được: vnb= 2,5 km/h .. 0.25 3 a. Gia tốc: 2 (1,0 điểm) * Đoạn OM: a1 = 2 m/s ....... 0.25 * Đoạn MN: a2 = 0 . ...... 0.25 b. Độ dịch chuyển: * Tính được: d1= SOMNR= 6,75 m; d2= SNPQR= 2,5 m 0.25 1 1 (Hoặc ) 0.25 d = 2(MN + OR) ⋅ NR + 2(PQ + NR) ⋅ RQ * Tính được: d = d1 + d2= 9,25 m . DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 10 a) Ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm), mỗi YCCĐ 1,0 điểm. + Nội dung: Mở đầu: 4 tiết, Mô tả chuyển động: 8 tiết. Mức độ đánh giá Tổng số câu Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Mở đầu (4 tiết) 12 3,0 Mô tả chuyển động (8 tiết) 4 12 2 1 7,0 Số câu TN/ Số ý TL 0 16 0 12 2 0 1 0 3 28 (Số YCCĐ) Điểm số 0 4,0 0 3,0 2,0 0 1,0 0 3,0 7,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm b) Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ đánh giá TL TN TL TN DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) 1. Mở đầu (4 tiết) Giới thiệu mục đích Nhận biết: 12 học tập môn Vật lí - Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu của môn Vật lí. - Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau. - Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết). Thông hiểu: - Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật - Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí. Vận dụng: - Thảo luận để nêu được: + Một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng; + Các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn Vật lí. 2. Động học (16 tiết) Mô tả chuyển động Nhận biết: 4 (8 tiết) - Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển. Thông hiểu: 12 - Lập luận để rút ra được công thức tính tốc độ trung bình, định nghĩa được tốc độ theo một phương. - So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển. - Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một phương và độ dịch chuyển, rút ra được DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) công thức tính và định nghĩa được vận tốc. - Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng. Vận dụng: 2 - Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian. - Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp. - Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc. - Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được tốc độ bằng dụng cụ thực hành. Vận dụng cao: 1 - Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm của chúng. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Thành tựu nghiên cứu máy hơi nước do Giêm Oát sáng chế năm 1765 dựa trên những kết quả nghiên cứu về A. Điện học. B. Nhiệt học. C. Quang học. D. Vật lý hạt nhân Câu 2. Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư vào đầu thế kỉ XXI là A.Sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu, công nghệ vật liệu siêu nhỏ, điện thoại thông minh vv B. Xây dựng các dây chuyển sản suất tự động dựa trên những thành tựu nghiên cứu về điện tử,vi mạch, chất bán dẫn vv C. Xuất hiện các thiết bị dùng điện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống con người. D. Thay thế sức lực cơ bắp bằng sức lực máy móc. Câu 3. Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo gọi là A.phép đo gián tiếp. B. phép đo trực tiếp. C. dự đoán kết quả đo. D. sai số ngẫu nhiên. Câu 4. Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là A. sai số ngẫu nhiên. B. sai số tỉ đối. C. sai số tuyệt đối. D. sai số hệ thống. Câu 5: Một vật chuyển động thẳng trên quỹ đạo là đọan AB mất thời gian là t vận tốc trung bình của vật trên đoạn AB là 푆 A. d.t B. C. D. 푡 푡 푡 Câu 6: Đơn vi đo gia tốc là A. m/s B. m/s2 C. m.s2 D. s Câu 7. Một ô tô đang chuyển động với 65 km/h về phía bắc, thông tin trên cho biết đại lượng gì của chuyển động? A. Quãng đường đi được B. Độ dịch chuyển. C. Vận tốc chuyển động D. Gia tốc chuyển động Câu 8. Một người đi bộ được 3m trong 1,5s. Tốc độ trung bình của người đó là A. 4,5m/s B. 2m/s C. 0,5m/s D. 1,5m/s Câu 9. Gia tốc của một vật chuyển động đặc trưng cho: A. sự nhanh biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian. B. sự chuyển động nhanh hay chậm của chuyển động theo thời gian. C. sự nhanh biến thiên nhanh hay chậm của độ dịch chuyển theo thời gian. D. sự nhanh biến thiên nhanh hay chậm của quãng đường theo thời gian. Câu 10. Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là 2 A. v = v0 + at . B. v = v0 + at. C. v = v0 – at. D. v = –v0 + at. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) Câu 11. Chọn nhận định sai? Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều A. a>0 và v0 > 0. B. a>0 và v0 =0. C. a0. Câu 12. Đo thời gian rơi của một vật ở cùng một độ cao, được kết quả 2,65s; 2,64 s; 2,68 s; 2,60 s. Giá trị trung bình của thời gian rơi là A.2,64 s. B. 2,65 s. C. 2,63 s. D. 2,62 s. Câu 13: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc a và có vận tốc ở thời điểm t 0 = 0 là v0. Độ dịch chuyển của vật đi được trong khoảng thời gian tđược tính bằng công thức: 1 1 1 A. 2 B. C. 2 D. 2 = 푣0.푡 + 2 .푡 = 푣0.푡 + 2 .푡 = 푣0.푡 + .푡 = 2푣0.푡 + 2 .푡 → Câu 14: Trong công thức cộng vận tốc khi vận tốc tương đối 푣12 cùng phương, cùng chiều với vận tốc → kéo theo 푣23 thì A. 푣13 = 푣12 ― 푣23. B. 푣13 = 푣12.푣23. C. 푣13 = 푣12/푣23. D. 푣13 = 푣12 + 푣23. Câu 15: Biển báo trên có ý nghĩa là A. chú ý điện giật B. cấm lửa C. cấm hút thuốc D. chú ý vật có hại Câu 16. Trong giờ tập thể dục bạn Tuấn lớp 10C3 chạy một vòng quanh sân trường hết 100m. Nếu bạn ấy chạy hết 2 vòng quanh sân trường nhận định nào sau đây là đúng A. Quãng đường và độ dịch chuyển là 200m B. Quãng đường và độ dịch chuyển là 0m C. Quãng đường là 0 độ dịch chuyển là 200m D. Quãng đường là 200m độ dịch chuyển là 0m Câu 17. Một vật chuyển động từ điểm A đến điểm B đến điểm C, sau đó quay trở lại điểm B và sau đó đến điểm C mất thời gian 30 phút dọc theo đường biểu diễn trong hình dưới đây. Độ dịch chuyển của vật chuyển động cuối cùng là. A. 9km B. 13km C. 17km D. 5m Câu 18: Chọn đáp án đúng A. Dụng cụ thí nghiệm là bình thủy tinh cực kỳ bền nên không lo bị nút, vỡ. B. Việc thực hiện sai thao tác có thể gây nguy hiểm cho người sử dụng. C. Việc thực hiện sai thao tác cùng lắm là thiết bị sẽ không hoạt động, không gây nguy hiểm tới người sử dụng. D. Dây điện bị sờn chỉ mất tính thẩm mỹ, ngoài ra không gây nguy hiểm cho người sử dụng. Câu 19: Hành động nào sau đây không gây nguy hiểm cho người làm thực hành thí nghiệm? A. Để các kẹp điện gần nhau. B. Không đeo găng tay cao su khi thực hiện làm thí nghiệm với nhiệt độ cao. DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 1 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án) C. Để cồn gần thí nghiệm mạch điện. D. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và lưu ý các chỉ dẫn, kí hiệu có trên thiết bị. Câu 20. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường S trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: 2 2 2 2 2 A. 푣0 ― 푣 = 2 푆 B. 푣 ― 푣0 = 2 푆 C. 푣 ― 푣0 = 2 푆 D. 푣 = 2 푆. Câu 21. Một quả bóng lăn xuống một đoạn đường dốc coi như chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng 0 sau 4s vật đạt tốc độ 5 m/s. Gia tốc của quả bóng là: A. 5 m/s2 B. 8m/s2 C. 0,8m/s2 D. 1,25m/s2 Câu 22: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian như hình vẽ. Vật đi được quãng đường 15m mất thời gian là A. 5s B.15s C. 10s D. 30s Câu 23: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s 2. Tốc độ của vật sau khi vật bắt đầu chuyển động được 1 phút là A. 0,2 m/s. B. 10 m/s. C. 12 m/s. D. 2 m/s. Câu 24 Quan sát đồ thị (푣 ― 푡) trong Hình 7.1 của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian nào là lớn nhất? v (m/s) O t(s 1 2 3 4 ) Hình 7.1. Đồ thị vận tốc – thời gian A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1푠. B. Trong khoảng thời gian từ 1 đến 2 푠. C. Trong khoảng thời gian từ 2 đến 3 푠. D. Trong khoảng thời gian từ 3 đến 4 푠. Câu 25. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị dịch chuyển theo thời gian biểu diễn như hình vẽ. Vật đứng yên trong giai đoạn là: DeThiHay.net
File đính kèm:
13_de_thi_giua_ki_1_vat_li_10_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

