13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 135 trang ducduy 27/05/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Cửu Long.
 2. Phân tích Vận dụng: phân tích được 1TL
 tác động của tác động của biến đổi khí hậu 
 biến đổi khí đối với Đồng bằng sông Cửu 
 hậu đối với Long; đề xuất giải pháp ứng 
 đồng bằng phó.
 sông Cửu 
 Long
 3. Phát triển Nhận biết: các bộ phận 4TN 1TL
 tổng hợp vùng biển, vùng biển quốc 
 kinh tế và gia; các huyện đảo và các 
 bảo vệ tài tỉnh có các huyện đảo đó, tài 
 nguyên, môi nguyên quan trọng của biển 
 trường biển nước ta.
 đảo - Thông hiểu: Trình bày 
 được nội dung phát triển 
 tổng hợp các ngành kinh tế 
 biển; ý nghĩa của việc phát 
 triển tổng hợp kinh tế biển 
 đảo đối với việc bảo vệ tài 
 nguyên, môi trường và giữ 
 vững chủ quyền, các quyền 
 và lợi ích hợp pháp của Việt 
 Nam ở Biển Đông.
 Vận dụng
 Phân tích được vấn đề khai 
 thác tài nguyên, bảo vệ môi 
 trường và giữ vững chủ 
 quyền, các quyền và lợi ích 
 hợp pháp của Việt Nam ở 
 Biển Đông.
 Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 
 TNKQ TL TL
 Tỉ lệ % 20 15 15
Tổng hợp chung 40% 30% 30%
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 ĐIỂM)
Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
Câu 1: Quân đội Đồng minh nào dưới danh nghĩa giải giáp quân Nhật kéo vào Việt Nam từ vĩ tuyến 16 
trở ra Bắc?
A. Trung Hoa Dân quốc. B. Anh. C. Pháp. D. Mĩ.
Câu 2. Sau khi kí Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Tạm ước (14-9-1946) thực dân Pháp có hành động nào 
sau đây?
A. Phá hoại hiệp định, đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B. Tìm kiếm giải pháp ngoại giao hoà bình và rút quân về nước.
C. Nổ súng tấn công, xâm chiếm trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.
D. Kêu gọi các nước xã hội chủ nghĩa chống lại cách mạng Việt Nam.
Câu 3: Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng không được thể hiện văn kiện lịch sử nào 
dưới đây?
A. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến. B. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến. D. Tác phẩm Vấn đề dân cày.
Câu 4: Để chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai Pháp - Mĩ thực hiện kế hoạch nào?
A. Kế hoạch Rơ - ve. B. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi
C. Kế hoạch Na - va. D. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.
Câu 5: Ý nghĩa lịch sử to lớn nhất của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là gì?
A. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
B. Giáng đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
C. Làm phá sản về cơ bản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.
Câu 6: Chiến thắng nào khẳng định quân dân miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong “Chiến 
tranh cục bộ”?
A. Chiến thắng Núi Thành. B. Chiến thắng Vạn Tường.
C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966. D. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
Câu 7: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ ra đời sau thất bại của chiến lược 
A. “Việt Nam hóa chiến tranh”. B. “Chiến tranh đơn phương”.
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. “Đông Dương hóa chiến tranh”.
Câu 8: Chiến thắng Vạn Tường đã mở ra cao trào
A. “đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc”. B. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.
C. “tất cả vì miền Nam thân yêu”. D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
Câu 9. Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là
A. hai mặt giáp vùng biển rộng. B. toàn bộ diện tích là đồng bằng.
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
C. nằm ở cực Nam của tổ quốc. D. diện tích rộng lớn nhất cả nước.
Câu 10. Điều kiện tự nhiên nào dưới đây không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu 
Long?
A. Biển và hải đảo. B. Đất, rừng. C. Khí hậu, nước. D. Khoáng sản.
Câu 11. Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Khơ me, Chăm, Hoa. B. Giáy, Dao, Mông.
C. Tày, Nùng, Thái. D. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
Câu 12. Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh và cao hàng đầu cả nước do
A. áp dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất. B. thay đổi nhiều giống lúa mới chất lượng cao.
C. thu hút lớn nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài. D. người lao động cần cù, giàu kinh nghiệm.
Câu 13. Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ
A. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên. B. Móng Cái đến Vũng Tàu.
C. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau. D. Móng Cái đến Hà Tiên.
Câu 14. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là
A. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
B. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
C. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
D. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.
Câu 15. Đảo nào dưới đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?
A. Phú Quý. B. Phú Quốc. C. Côn Đảo. D. Cát Bà.
Câu 16. Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là
A. dầu, vàng. B. dầu, cát. C. cát, muối. D. dầu, khí.
II. TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm). Vì sao nói: Phong trào“Đồng khởi” được xem là mốc đánh dấu bước phát triển nhảy vọt 
của cách mạng miền Nam?
Câu 2 (1,5 điểm). Trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-
1975).
Câu 3 (1,5 điểm). Với tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long, 
theo em vùng cần có những giải pháp nào nhằm làm giảm nhẹ vấn đề này?
Câu 4 (1,5 điểm). Em hãy nêu các vấn đề cần thiết để giữ vững chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp 
của Việt Nam ở Biển Đông.
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A A D A B B C D
 Câu hỏi 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án C D A A D A B D
II. Phần tự luận: (6,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Vì sao nói: Phong trào “Đồng khởi” được xem là mốc đánh dấu bước phát triển 
 1,5
 nhảy vọt của cách mạng miền Nam?
 - “Đồng khởi” đã giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền 
 Nam, phá vỡ từng mảng hệ thống chính quyền địch ở nông thôn.
 0,5
 - “Đồng khởi” thắng lợi đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam, 
 Câu 1
 chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, bằng cả lực lượng chính trị và lực 
 0,5
 lượng vũ trang.
 - Đây là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách mạng miền Nam, là thất bại 
 0,5
 có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của Mĩ - Diệm, tạo tiền đề quan trọng cho sự phát triển 
 của cách mạng miền Nam trong giai đoạn mới.
 Trình bày nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước 
 1,5
 (1954-1975).
 - Sự lãnh đạo tài tình của Đảng với đường lối chính trị, quân sự độc lập, tự chủ.
 0,5
 Câu 2 - Nhân dân Việt Nam yêu nước, dũng cảm, thông minh.
 0,25
 - Có hậu phương miền Bắc đáp ứng các yêu cầu của cuộc kháng chiến.
 0,25
 - Sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân dân yêu chuộng hòa bình trên thế 
 0,5
 giới.
 Với tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu 
 1,5
 Long, theo em vùng cần có những giải pháp nào nhằm làm giảm nhẹ vấn đề này?
 - Truyền thông, nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu và biện pháp thích ứng. 0,25
 - Xây dựng và duy trì hệ thống quan trắc, theo dõi cảnh báo, dự báo lũ lụt, hạn hán, 0,25
 xâm nhập mặn, nước biển dâng
 Câu 3
 - Xây dựng một bản đồ dự báo chung cho toàn vùng. 0,25
 - Trồng rừng và bảo vệ rừng để hạn chế độ bốc hơi, chống xói mòn và giữ nước mặt. 0,25
 - Nghiên cứu phát triển và tiếp nhận chuyển giao công nghệ tiên tiến cho ứng phó với 0,5
 biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.
 Em hãy nêu các vấn đề cần thiết để giữ vững chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp 
 1,5
 pháp của Việt Nam ở Biển Đông.
 Câu 4 + Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của toàn dân về giữ vững chủ quyền, các quyền và 0,25
 lợi ích hợp pháp của nước ta ở Biển Đông.
 + Thực hiện phát triển bền vững kinh tế biển, đảo; khuyến khích các thành phần kinh tế 0,25
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
tham gia vào các ngành kinh tế biển, đảo. 0,25
+ Phát triển khoa học, công nghệ và tăng cường việc nghiên cứu, thăm dò về biển. 0,25
+ Đẩy mạnh giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực biển.
+ Tăng cường năng lực bảo đảm quốc phòng, an ninh và thực thi pháp luật trên biển. 0,25
+ Mở rộng quan hệ đối ngoại, hợp tác quốc tế về biển trong quan hệ ngoại giao. 0,25
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
 Mức độ nhận thức
 Chương/ Tổng
TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 chủ đề % điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Phân môn Lịch sử
 1 Việt Nam từ năm Việt Nam từ năm 1976 đến năm 2TN 1TL 20%
 1945 đến 1991 1991
 2 Thế giới từ năm Trật tự thế giới mới 3TN 7.5%
 1991 đến nay Liên bang Nga từ 1991 đến nay 3TN 7.5%
 Châu Á từ năm 1991 đến nay 1TL 15%
 Tỉ lệ 20% 15% 15% 50%
 Phân môn Địa lí
1 Sự phân hóa lãnh Vùng Tây Nguyên 2TN 5%
 thổ Vùng Đông Nam Bộ 2TN 1TL 20%
 Vùng đồng bằng sông Cửu Long 4TN 1TL 25%
Tỉ lệ 20% 15% 15% 50%
Tổng hợp chung 40% 30% 30% 100%
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
 Số câu hỏi theo 
 Nội dung/
 Chương/ mức độ nhận thức
TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá
 Chủ đề Nhận Thông Vận 
 thức
 biết hiểu dụng
 Phân môn Lịch sử
 1 Việt Việt Nam Nhận biết:
 Nam từ từ năm - Trình bày được sự thống nhất đất nước về mặt nhà nước, cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc 
 năm 1976 đến ở vùng biên giới Tây Nam và vùng biên giới phía Bắc trong những năm 1975 - 1979, đấu 
 1945 đến năm 1991. tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo.
 năm - Nêu được tình hình chính trị, kinh tế, xã hội Việt Nam trong những năm 1976 -1985.
 1991 2TN
 Vận dụng:
 1TL
 Đánh giá được thành tựu và hạn chế trong việc thực hiện đường lối Đổi mới.
 2 Thế giới Trật tự thế Nhận biết:
 từ năm giới mới - Nêu được xu hướng và sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh lạnh. 3TN
 1991 đến Liên bang Nhận biết:
 nay
 Nga từ Nêu được tình hình chính trị, kinh tế của Liên bang Nga từ năm 1991 đến nay. 3TN
 1991 đến 
 nay
 Châu Á từ Thông hiểu:
 năm 1991 - Giới thiệu được sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước Đông Bắc Á (Trung Quốc, 
 đến nay Nhật Bản, Hàn Quốc) từ năm 1991 đến nay.
 - Mô tả được quá trình phát triển của ASEAN từ năm 1991 đến nay và những nét chính 1TL
 của Cộng đồng ASEAN.
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Số câu/loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 
 TNKQ TL TL 
 Tỉ lệ % 20% 15% 15%
 Phân môn Địa lí
1 Sự phân Vùng Tây Nhận biết:
 hóa lãnh Nguyên - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
 thổ - Trình bày được sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế thế mạnh của vùng Tây 
 Nguyên: trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du lịch; thủy điện và khai thác khoáng 2TN
 sản.
 Vùng Đông Nhận biết:
 Nam Bộ - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
 - Trình bày được đặc điểm về dân cư, đô thị hoá ở vùng Đông Nam Bộ.
 - Trình bày được sự phát triển và phân bố một trong các ngành kinh tế thế mạnh của vùng: 
 công nghiệp, phát triển cây công nghiệp; du lịch và thương mại.
 Vận dụng: 2TN 1TL
 - Phân tích được vị thế của Thành phố Hồ Chí Minh.
 Vùng Đồng Nhận biết:
 bằng sông - Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng.
 Cửu Long - Trình bày được sự phát triển và phân bố một số ngành kinh tế thế mạnh của vùng: sản 
 xuất lương thực, trồng cây ăn quả, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, phát triển du lịch.
 Thông hiểu:
 - Phân tích được các thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên 
 của vùng. 4TN
 - Phân tích được đặc điểm dân cư; một số vấn đề xã hội của vùng.
 - Trình bày được về vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long. 1TL
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Số câu/loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 
 TNKQ TL TL
 Tỉ lệ % 20% 15% 15%
 Tổng hợp chung 40% 30% 30%
 DeThiHay.net 13 Đề thi cuối kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm). 
Chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu 0.25 điểm.
Câu 1. Ngày 25/4/1976, nhân dân cả nước bầu ra Quốc hội khóa VI. Sự kiện này đã đánh dấu việc
A. Quốc hội chung nước Việt Nam thống nhất ra đời.
B. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
C. hiệp thương chính trị thống nhất hai miền Nam Bắc.
D. thắng lợi hoàn toàn của Đại thắng Xuân 1975.
Câu 2. Mặt trận nào trở thành vùng chiến sự ác liệt nhất trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía 
Bắc kéo dài 10 năm (1979 - 1989) ? 
A. Hà Giang. B. Cao Bằng. C. Vị Xuyên. D. Lạng Sơn.
Câu 3. Trật tự thế giới những năm cuối thế kỉ XX được định hình theo xu hướng 
A. đơn cực. B. đa cực. C. đa phương. D. song phương.
Câu 4. Từ thập niên thứ hai của thế kỉ XXI, quốc gia nào đã thực hiện chiến lược “Vành đai, con 
đường” tạo hệ thống kinh tế mới ?
A. Mỹ. B. Trung Quốc. C. Liên bang Nga. D. Nhật Bản.
Câu 5. Bước sang thế kỉ XXI, xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế là
A. tăng cường liên kết khu vực. B. hòa bình, hợp tác và phát triển.
C. cạnh tranh khốc liệt để tồn tại. D. cùng nhau phát triển kinh tế. 
Câu 6. Tháng 12-1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành quy định nước Nga theo thể chế 
nào ?
A. Quân chủ lập hiến. B. Dân chủ tư sản. C. Tổng thống Liên bang. D. Xã hội chủ nghĩa.
Câu 7. Đâu không phải là thách thức mà nước Nga phải đối mặt từ sau năm 1991 ?
A. Tình trạng không ổn định do sự tranh chấp giữa các đảng phái.
B. Những cuộc xung đột sắc tộc.
C. Phong trào li khai ở vùng Tréc-xni-a.
D. Nhân dân Nga đấu tranh phản đối thể chế Tổng thống Liên bang.
Câu 8. Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga là
A. quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác. B. quốc gia kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô.
C. quốc gia nắm mọi quyền hành ở Đông Âu. D. quốc gia đứng đầu Liên bang Xô viết.
Câu 9. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng Tây Nguyên là
A. bô-xit. B. asen. C. đá axit. D. than bùn.
Câu 10. Công nghiệp sản xuất điện chiếm vai trò chủ đạo ở vùng Tây Nguyên (năm 2021) là
A. nhiệt điện. B. thủy điện. C. điện gió. D. điện mặt trời.
Câu 11. Ý nào dưới đây đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Đông Nam Bộ ?
A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp và ngày càng giảm; tỉ lệ gia tăng cơ học cao nhất cả nước. 
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx13_de_thi_cuoi_ki_2_lop_9_mon_lich_su_va_dia_li_kntt_co_ma_t.docx