13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 130 trang Lan Chi 18/05/2026 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Tổng điểm 5,0 2,0 3,0 4 3 3 10,0
Tỉ lệ (%) 70 30 40 30 30 100
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP)
 Số lượng chỉ báo
 Chương/ Mức độ kiến thức, 
TT Đơn vị kiến thức Trắn nghiệm nhiều Trắc nghiệm 
 chủ đề kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tự luận
 lựa chọn dạng Đúng/Sai
 Nhận biết:
 - Nêu được khái niệm về khoa học
 - Nêu được khái niệm về kĩ thuật
 1.1 Khái quát về khoa 
 - Nêu được khái niệm về công nghệ.
 học, kĩ thuật và công 
 - Nêu được mối liên hệ giữa khoa học, kĩ thuật, công nghệ.
 nghệ
 - Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên.
 - Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với con người.
 - Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với xã hội.
 Nhận biết:
 1.2 Hệ thống
 - Trình bày được khái niệm về hệ thống kĩ thuật
 kĩ thuật
 - Trình bày được cấu trúc của hệ thống kĩ thuật.
 Nhận biết:
 Chủ đề 1 - Kể tên các công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí.
 1.3 Công nghệ
 1 Đại cương - Kể tên các công nghệ phổ biến trong lĩnh vực điện – điện tử.
 phổ biến
 về công nghệ Thông hiểu:
 - Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến.
 Nhận biết: 
 - Kể tên các công nghệ mới.
 1.4 Một số
 - Trình bày được bản chất của công nghệ mới
 công nghệ mới
 Thông hiểu:
 - Trình bày được hướng ứng dụng của một số công nghệ mới.
 Nhận biết:
 - Nêu được các tiêu chí để đánh giá một sản phẩm công nghệ.
 1.5 Đánh giá Thông hiểu:
 công nghệ - Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ
 Vận dụng
 - Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến.
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Thông hiểu:
 1.6 Cách mạng - Tóm tắt được nội dung cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp.
 công nghiệp - Tóm tắt được vai trò của các cuộc cách mạng công nghiệp
 - Tóm tắt được đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp
 Nhận biết:
 - Trình bày những thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề kĩ 
 thuật công nghệ.
 1.7 Ngành nghề Thông hiểu:
 kĩ thuật - Xác định được yêu cầu của thị trường lao động đối với vị trí làm việc cụ thể trong 
 công nghệ thực tế.
 Vận dụng
 - Đánh giá sự phù hợp của bản thân đối với các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật 
 công nghệ.
 Nhận biết:
 2.1. Bản vẽ kĩ thuật 
 - Trình bày được khái niệm bản vẽ kĩ thuật.
 và tiêu chuẩn trình 
 - Trình bày được vai trò của bản vẽ kĩ thuật.
 bày bản vẽ kĩ thuật
 - Mô tả được các tiêu chuẩn cơ bản về trình bày bản vẽ kĩ thuật.
 Thông hiểu:
 2.2. Hình chiếu - Đọc được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
 vuông góc Vận dụng:
 - Vẽ được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản.
 Nhận biết: 
 Chủ đề 2
2 - Trình bày được khái niệm, phân loại hình cắt, mặt cắt
 Vẽ kĩ thuật
 Thông hiểu: 
 2.3. Hình cắt
 - Đọc được hình cắt, mặt cắt của vật thể đơn giản.
 và mặt cắt
 Vận dụng
 - Vẽ được hình cắt của vật thể đơn giản.
 - Vẽ được mặt cắt của vật thể đơn giản.
 Nhận biết: 
 2.4. Hình chiếu - Trình bày được nội dung phương pháp hình chiếu trục đo.
 trục đo Thông hiểu: 
 - Đọc được thông số cơ bản của HCTĐ vuông góc đều và xiên góc cân
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Vận dụng: 
 - Vẽ được hình chiếu trục đo của vật thể đơn giản.
 Nhận biết: 
 - Trình bày được khái niệm hình chiếu phối cảnh.
 - Trình bày được đặc điểm hình chiếu phối cảnh.
 - Nêu được ứng dụng của hình chiếu phối cảnh.
 2.5. Hình chiếu
 - Nắm được khái niệm hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
 phối cảnh
 Thông hiểu:
 - Đọc được hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản.
 Vận dụng:
 - Vẽ được hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản.
Số chủ đề: 2 Số Đvkt: 12 Số chỉ báo: 42
 Tổng số câu lệnh (Chỉ báo)
 Tổng số điểm 5
 Tỉ lệ 50%
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CN NÔNG NGHIỆP)
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí 
sinh chỉ chọn một phương án. (5 điểm)
(NB)
Câu 1: Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học? 
A. Công nghệ thông tin. C. Công nghệ điện.
B. Công nghệ vận tải. D. Công nghệ vật liệu.
Câu 2: Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm có những thành phần nào sau đây?
A. Đầu vào, bộ phận xử lí, đầu ra. C. Nhận thông tin, bộ phận xử lí, đầu ra.
B. Nguồn thông tin, bộ phận xử lí, đường truyền. D. Nhận thông tin, xử lí tin, thiết bị đầu cuối.
Câu 3: Công nghệ mới là gì? 
A. Là những công nghệ có giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công nghệ hiện tại.
B. Là những công nghệ có bước đột phá hơn so với công nghệ hiện tại.
C. Là những công nghệ có sử dụng nhiều máy móc hiện đại hơn so với công nghệ hiện tại.
D. Là những công nghệ mang lại nhiều lợi ích tiện nghi cho cuộc sống và sản xuất.
Câu 4: Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ 
thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo. C. Công nghệ Robot thông minh.
B. Công nghệ Internet vạn vật. D. Công nghệ năng lượng tái tạo.
Câu 5: Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là gì?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.
C. Đánh giá chi phí đầu tư.
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí.
(TH) Câu 6: Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và lần thứ hai là gì?
A. Năng lượng sử dụng và mức độ tự động hóa sản xuất.
B. Số lượng máy móc sử dụng trong sản xuất.
C. Phạm vi tác động đến các châu lục.
D. Mức độ đô thị hóa.
Câu 11: Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Cuộc cách mạng về sản xuất thông minh dựa trên những thành tựu trong các lĩnh vực công nghệ thông 
tin, công nghệ sinh học, với nền tảng là sự đột phá của công nghệ số.
B. Gắn liền với ứng dụng các thành tựu khoa học, kĩ thuật vào sản xuất và đời sống.
C. Sự thay đổi từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt bằng máy móc chạy bằng năng lượng điện.
D. Sự xuất hiện của máy tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thông Internet.
Câu 7: Ngành nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.
B. Sửa chữa, cơ khí chế tạo.
C. Hệ thống điện.
D. Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời.
Câu 8: Theo TCVN 7825 – 2003 khổ giấy A3 có kích thước nào sau đây?
A. 420 x 297 mm. B. 290 x 210 mm. C. 450 x 300 mm. D. 297 x 210 mm.
Câu 9: Tỉ lệ 1 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây ?
A. Tỉ lệ riêng. B. Tỉ lệ phóng to. C. Tỉ lệ thu nhỏ. D. Tỉ lệ nguyên hình.
Câu 10: Trong bản vẽ kĩ thuật đơn vị đo kích thước nào được quy định không ghi trên bản vẽ?
A. milimét (mm). B. đềximét (dm). C. centimét (cm). D. mét (m).
Câu 11: Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng loại nét vẽ gì ? 
A. Nét lượn sóng. B. Nét liền mảnh. C. Đường gạch chéo. D. Nét liền đậm.
(TH) Câu 12: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vật thể được đặt ở vị trí nào so với các mặt phẳng 
hình chiếu sau đây?
A. Trên mặt phẳng hình chiếu bằng. C. Dưới mặt phẳng hình chiếu bằng.
B. Sau mặt phẳng hình chiếu đứng. D. Bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh.
(TH) Câu 13: Trong PPCGI, các hình chiếu được bố trí như thế nào?
A. HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên trái HCĐ. C. HCĐ đặt dưới HCB, HCC đặt bên trái HCĐ.
B. HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên phải HCĐ. D. HCC đặt dưới HCĐ, HCB đặt bên trái HCĐ.
Câu 14: Trong kí hiệu hình cắt và mặt cắt, vị trí mặt phẳng cắt được vẽ bằng nét gì?
A. Gạch chấm mảnh. C. Lượn sóng.
B. Liền mảnh. D. Gạch dài chấm đậm.
Câu 15: Mặt cắt là gì?
A. Hình biểu diễn vật thể sau khi bị cắt bởi một mặt phẳng. 
B. Hình biểu diễn phần vật thể còn lại sau khi bị cắt. 
C. Hình biểu diễn vật thể khi chiếu vuông góc phần vật thể còn lại lên mặt phẳng hình chiếu. 
D. Hình biểu diễn phần mặt phẳng cắt nằm trên vật thể và được kẻ gạch gạch.
Câu 16: Hình chiếu 3 chiều của vật thể thu được trên một mặt phẳng hình chiếu được gọi là gì?
A. Hình chiếu trục đo. C. Hình chiếu vuông góc.
B. Hình chiếu của các trục tọa độ. D. Hình chiếu phối cảnh.
 O A 
Câu 17: Trong hệ số biến dạng theo các trục tọa độ: p = là hệ số biến dạng theo trục nào?
 OA
A. Hệ số biến dạng theo trục Oy. C. Hệ số biến dạng theo trục Ox.
B. Hệ số biến dạng theo trục O’y’. D. Hệ số biến dạng theo trục O’x’.
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Câu 18: Quan sát hình vẽ và cho biết: Đây là loại hình chiếu nào?
 A. Hình chiếu trục đo vuông góc đều.
 B. Hình chiếu trục đo xiên góc cân.
 C. Hình chiếu toàn bộ.
 D. Hình chiếu cục bộ.
Câu 19: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xây dựng bằng phép chiếu nào?
A. Phép chiếu song song. C. Phép chiếu vuông góc.
B. Phép chiếu xiên góc. D. Phép chiếu xuyên tâm.
Câu 20: Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là gì?
A. Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách xa gần giống như khi quan sát trong thực tế.
B. Tạo cho người xem cảm giác về khoảng cách giữa các vật thể được thu nhỏ. 
C. Tạo cho người xem cảm giác các vật thể được phóng to so với thực tế.
D. Tạo cho người xem cảm giác gần hơn khi quan sát bản vẽ.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí 
sinh tích chọn đúng hoặc sai. (2 điểm)
Câu 1: Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất hãy quan sát hình 6, A, B và chọn trong các nhận xét sau 
sau đây :
 A B
a. Hình A là hình cắt toàn phần của vật thể.
b. Hình B là hình cắt bán phần của vật thể.
c. nét cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng .
d. tên của hình cắt là AB. 
Câu 2: Hãy quan sát vật thể ở hình bên và đánh giá nhận xét sau:
a) Vật thể được vẽ theo phương pháp hình chiếu trục đo xiên góc cân.
b) Vật thể được vẽ theo phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều.
c) Góc giữa các trục đo bằng 1200
d) Hệ số biến dạng là p = r = 1, q = 0,5. 
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
PHẦN III. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Hãy trình bày ưu điểm và nhược điểm của công nghệ đúc.
 Câu 2: (1,5 điểm) Cho 2 hình chiếu vuông góc của một vật thể (Hình 1). 
 Vẽ hình chiếu thứ 3 của vật thể? (vẽ theo tỉ lệ 1:1)
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A A A B C A B A D A
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đáp án A A B D D A D A D A
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. 
 Câu 1 Câu 2
 Câu a) b) c) d) Câu a) b) c) d)
 Đáp án Đ S Đ S Đáp án Đ S S Đ
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1: 
* Ưu điểm: (0,75 điểm)
- Có thể đúc hầu hết các loại kim loại (gang, thép, nhôm, đồng) và phi kim, tạo hình dạng phức tạp mà các 
phương pháp khác khó làm được (vỏ động cơ, quạt tua bin).
- Đúc được nhũng sản phẩm có kích thước khác nhau từ rất nhỏ (vài gram) đến rất lớn (vài tấn).
- Giá thành thấp, linh hoạt, dễ cơ khí hóa/tự động hóa, năng suất cao, chi phí đầu tư ban đầu ít hơn so với 
khuôn kim loại.
- Tạo ra được nhiều chi tiết phức tạp
* Nhược điểm: (0,75 điểm)
Độ chính xác/bề mặt kém, dễ khuyết tật (rỗ khí/xỉ), tốn vật liệu (hệ thống rót), môi trường làm việc nặng 
nhọc, khó đúc chi tiết quá mỏng/phức tạp. 
Câu 2 (1,5 điểm):
 Vẽ hình chiếu cạnh - Vẽ được các đường bao thấy. 0.5 điểm
 - Vẽ được đường bao khuất. 0.5 điểm
 - Vẽ đúng kích thước 0.5 điểm
 35
 DeThiHay.net 13 Đề thi Công nghệ Lớp 10 cuối kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ)
 Mức độ đánh giá
 Tỉ lệ 
 Chương/ Tổng
 TT Đơn vị kiến thức TN nhiều lựa chọn TN dạng đúng sai Tự luận % 
 Chủ đề
 điểm
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 Bài 5: Đánh giá công nghệ 1 1 1 1 12.5
 Chương I: 
 1 Đại cương về Bài 6: Cách mạng công nghiệp 1 2 2 2 3 12.5
 công nghệ Bàì 7: Ngành nghề kĩ thuật, công 
 1 2 2 3 2 12.5
 nghệ
 Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và tiêu 
 6 3 2 2 8 5 32.5
 chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
 Chương II: 
 2
 Vẽ kĩ thuật Bài 9: Hình chiếu vuông góc 1 1 20
 Bài 10: Hình cắt và mặt cắt 2 2 2 2 10
 Tổng số câu/lệnh hỏi 8 4 0 8 8 0 0 0 2 16 12 2 100
 Tổng số điểm 2 1 0 2 2 0 0 0 3 4 3 3 10
 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại phần I (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn) là một lệnh hỏi; mỗi ý hỏi tại phần II 
(Trắc nghiệm đúng sai) là một lệnh hỏi.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx13_de_thi_cong_nghe_lop_10_cuoi_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx