10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 104 trang bút máy 06/05/2026 120
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 chi tiết nổi bật hơn; giảm Contrast thì ảnh trở nên nhạt nhòa, các vùng sáng-tối gần 
 nhau hơn. 0,25
 Tóm lại, Công cụ này phù hợp với việc tinh chỉnh cơ bản nhưng không thể xử lý các 
 trường hợp phức tạp.
3 - Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần 0,25
 riêng biệt của bức ảnh mà không ảnh hưởng đến các phần khác và dễ dàng sử dụng 
 lại từng phần nhỏ trong ảnh.
 - Có thể ẩn/hiện, di chuyển, thay đổi thứ tự các layer dễ dàng, kết hợp hiệu ứng, bộ 
 lọc cho từng layer riêng biệt để tạo ra hiệu ứng tổng thể phức tạp giống với lớp như 0,25
 Photoshop.
4 - Vùng chọn giúp người dùng chỉ định một phần cụ thể của bức ảnh để chỉnh sửa, 0,25
 thay vì áp dụng thay đổi cho toàn bộ ảnh.
 - Điều này cho phép chỉnh sửa chi tiết từng phần của ảnh mà không ảnh hưởng đến 0,25
 các phần khác.
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 11
 Tỉ lệ % 
 Mức độ đánh giá Tổng
 Chương/ Nội dung/ điểm
 TT
 Chủ đề Đơn vị kiến thức TNKQ-NLC TNKQ-ĐS Tự luận
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 1 Chủ đề F: F.2. Thực hành xác định cấu trúc bảng 2.b 2.c 2.a 1 2 1 10%
 GIẢI QUYẾT và các trường khóa 2.d
 VẤN ĐỀ VỚI F.3. Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu 
 SỰ TRỢ và các bảng
 GIÚP CỦA F.4. Thực hành tạo lập các bảng có 
 MÁY TÍNH khóa ngoài
 2 Chủ đề G: G.1. Phần mềm chỉnh sửa ảnh 5,8, 1.c 1.a 1.b 1.1 1.2 2.1 20 6 10 90%
 PHẦN MỀM G.2. Công cụ chọn và công cụ tinh 13, 3.c 1.d 3.a 1.3 1.4 2.2
 CHỈNH SỬA chỉnh màu sắc 14,16 3.b 2.3
 ẢNH VÀ G.3. Công cụ vẽ và một số ứng dụng 9,10, 3.d 2.4
 LÀM VIDEO 11, 2.5
 12,15 3.1
 1,2, 3.2
 3,4, 3.3
 6,7
Tổng số câu và ý 16 c 3 6 3 2 2 8 16 12 12
Tổng số điểm 4 0.75 1.5 0.75 0.5 0.5 2 4 3 3
Tỷ lệ 40% 30% 30% 40% 30% 30% 100%
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 11
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/ 
 Chương/ Thực hành/ 
TT Đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Trắc nghiệm khách quan
 Chủ đề Tự luận
 thức
 MC (4-1) YN (4-4) ES
 Chủ đề F: F.2. Thực Nhận biết 1YN (B)
 GIẢI hành xác - Nhận biết được nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin 2YN (H)
 QUYẾT định cấu trúc cho bài toán quản lí. 1YN (V)
 VẤN ĐỀ bảng và các - Nêu được tầm quan trọng của bảo mật hệ Cơ sở dữ liệu. 
 VỚI SỰ trường khóa - Nêu được/liệt kê được một số biện pháp bảo mật hệ Cơ sở dữ 
 TRỢ GIÚP F.3. Thực liệu.
 CỦA MÁY hành tạo lập – Nêu được những khái niệm cơ bản của hệ Cơ sở dữ liệu. 
 TÍNH cơ sở dữ liệu Thông hiểu
 và các bảng - Nêu được một vài tổ chức cần ứng dụng Cơ sở dữ liệu để 
 1
 F.4. Thực quản lí hoạt động của mình. 
 hành tạo lập Vận dụng 
 các bảng có - Thực hiện được việc tạo lập Cơ sở dữ liệu cho một bài toán 
 khóa ngoài quản lí nhỏ bằng cách sử dụng một hệ Quản trị cơ sở dữ liệu 
 quan hệ. Cụ thể là: 
 + Tạo được các bảng và chỉ định được khoá cho mỗi bảng, 
 + Thiết lập được mối quan hệ giữa các bảng qua việc chỉ định 
 khoá ngoài. 
 + Thực hiện được việc cập nhật Cơ sở dữ liệu. 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 + Thể hiện được tính cẩn thận, chăm chỉ,trách nhiệm trong 
 việc lưu trữ và quản lí dữ liệu.
 Chủ đề G: G.1. Phần Nhận biết 16 MC (B) 2 ES (B)
 PHẦN mềm chỉnh - Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh 2 ES (H)
 MỀM sửa ảnh - Biết các tham số biểu diễn màu của ảnh số. 8 ES (V)
 CHỈNH G.2. Công cụ - Biết một số công cụ chọn đơn giản.
 SỬA ẢNH chọn và công - Biết được khái niệm lớp ảnh.
 VÀ LÀM cụ tinh chỉnh - Biết một số công cụ vẽ đơn giản.
 VIDEO màu sắc Thông hiểu
 G.3. Công cụ - Hiểu được các thao tác xử lí ảnh cơ bản: cắt, phóng to, thu 
2 vẽ và một số nhỏ, di chuyển, tẩy xoá ảnh và tạo ảnh động.
 ứng dụng Vận dụng
 - Thực hiện một số thao tác cơ bản với ảnh: Phóng to, thu nhỏ, 
 xoay, cắt ảnh.
 - Thực hiện được một số lệnh chỉnh màu đơn giản 
 - Thực hiện được một số ứng dụng để tẩy
 làm sạch và xóa các vết xước trên ảnh 
 - Thực hiện được các thao tác tạo ảnh động từ mô hình lớp 
 ảnh. 
 1 lệnh B 2 lệnh B
 Tổng 16 lệnh B 2 lệnh H 2 lệnh H
 1 lệnh V 8 lệnh V
 Tỉ lệ % 19 B = 60%, 4 H = 10%, 9 VD = 30%
 Tỉ lệ chung B + H = 70% VD = 30%
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TIN HỌC LỚP 11
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Để thay đổi thứ tự của các lớp (Layer) trong GIMP thì thực hiện bằng cách nào?
A. Trong bảng điều khiển Layers, nhấp và kéo tên lớp lên hoặc xuống.
B. Sử dụng công cụ Move Tool và kéo lớp đến vị trí mới trên hình ảnh.
C. Vào menu Layer và chọn Duplicate Layer.
D. Vào menu Layer và chọn Autocrop Layer.
Câu 2. Để thay nhân đôi một lớp (Layer) trong GIMP ta thực hiện như sau: Chọn lớp (Layer) cần nhân 
đôi, vào menu Layer – chọn 
A. Merge Down.B. Delete Layer.C. Create New Layer.D. Duplicate Layer.
Câu 3. Chức năng chính của việc sử dụng lớp (layer) trong GIMP là gì?
A. Để giảm dung lượng tệp hình ảnh.
B. Để áp dụng các hiệu ứng đặc biệt lên toàn bộ hình ảnh cùng một lúc.
C. Để tách biệt các thành phần khác nhau của hình ảnh, cho phép chỉnh sửa độc lập.
D. Để tự động sao lưu các thay đổi đã thực hiện.
Câu 4. Công cụ Gradient trong GIMP được sử dụng để làm gì?
A. Sao chép một phần của hình ảnh sang vị trí khác với nhiều màu sắc.
B. Làm mờ các cạnh của một vùng chọn.
C. Tô màu vùng chọn bằng cách phối hợp nhiều màu sắc.
D. Tạo ra các đường thẳng và đường cong nhiều màu sắc.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của ảnh số?
A. Chỉ có thể được in ra giấy.
B. Việc chỉnh sửa ảnh đòi hỏi các kỹ thuật thủ công phức tạp.
C. Phụ thuộc vào các vật liệu hóa học như giấy ảnh và thuốc tráng để tạo ra và lưu trữ hình ảnh.
D. Được tạo thành từ các điểm ảnh (pixel).
Câu 6. Công cụ nào trong GIMP cho phép người dùng chọn một vùng ảnh làm mẫu và sao chép nó sang 
một vùng khác trong ảnh, giúp loại bỏ các chi tiết không mong muốn?
A. Bucket Fill Tool.B. Paintbrush Tool.C. Eraser Tool.D. Clone Tool.
Câu 7. Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn tô một vùng chọn hoặc toàn bộ lớp bằng một màu đồng 
nhất hoặc một mẫu họa tiết?
A. Airbrush Tool.B. Bucket Fill Tool.C. Paintbrush Tool.D. Pencil Tool.
Câu 8. Khái niệm Megapixel trong camera đề cập đến đơn vị đo lường nào?
A. Khả năng zoom quang học của ống kính.B. Tốc độ chụp ảnh liên tục của máy ảnh.
C. Số lượng điểm ảnh trên ảnh chụp được.D. Kích thước vật lý của cảm biến ảnh.
Câu 9. Công cụ nào trong GIMP cho phép người dùng để làm mờ các vết tẩy xóa và hòa trộn màu sắc, 
tạo ra vùng ảnh đang xử lí trông tự nhiên và hài hòa hơn?
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Paintbrush Tool.B. Bucket Fill Tool.C. Eraser Tool.D. Healing Tool.
Câu 10. Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chỉnh sửa màu sắc dựa trên các kênh màu đỏ, xanh lá cây 
và xanh da trời?
A. Hue-Saturation.B. Colorize.C. Brightness-Contrast.D. Color Balance.
Câu 11. Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn điều chỉnh độ tương phản của ảnh?
A. Colorize.B. Hue-Saturation.C. Color Balance.D. Brightness-Contrast.
Câu 12. Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh theo hình tự do?
A. Ellipse Select.B. Rectangle Select.C. Free Select.D. Fuzzy Select.
Câu 13. Điều gì quyết định độ sắc nét của một ảnh số?
A. Độ phân giải.B. Kích thước tập tin.C. Định dạng tập tin.D. Phần mềm chỉnh sửa.
Câu 14. Độ phân giải của ảnh số được xác định bằng?
A. Độ dài ngắn của 1 điểm ảnh.B. Phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh.
C. Số điểm ảnh trên 1 inch.D. Diện tích của một điểm ảnh.
Câu 15. Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn các vùng ảnh dựa trên màu sắc hoặc độ tương phản?
A. Free Select.B. Ellipse Select.C. Rectangle Select.D. Fuzzy Select.
Câu 16. Để lưu một ảnh GIMP sang định dạng .JPG, bạn cần chọn tùy chọn nào?
A. File - Export As.B. File – Save a Copy.C. File - Save.D. File - Save As.
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. GIMP cung cấp nhiều công cụ để có thể điều chỉnh độ sáng, độ tương phản và độ nét của ảnh, giúp 
hình ảnh trở nên sống động và hấp dẫn hơn. Việc điều chỉnh các yếu tố này là một phần không thể thiếu 
trong quá trình chỉnh sửa ảnh. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Độ nét chỉ ảnh hưởng đến các chi tiết nhỏ trong ảnh.
b) Việc điều chỉnh quá mức các yếu tố này có thể làm hỏng hình ảnh.
c) Tăng độ sáng sẽ luôn làm cho hình ảnh đẹp hơn.
d) Tăng độ tương phản giúp hình ảnh có chiều sâu hơn.
Câu 2. Cho một cơ sở dữ liệu có bảng Học sinh có các cột Mã Học sinh (khóa chính), Họ tên, Ngày sinh 
và bảng Lớp có các cột Tên lớp (khóa chính), GV Chủ nhiệm, Phòng học. Biết rằng một lớp gồm nhiều 
học sinh, nhưng một học sinh chỉ thuộc một lớp.
Một số bạn học sinh nêu các ý kiến về cơ sở dữ liệu trên như sau:
a) Cần thêm cột Mã Học sinh là khóa ngoài trong bảng Lớp.
b) Cần thiết lập liên kết giữa bảng Học Sinh với bảng Lớp.
c) Để tạo liên kết giữa hai bảng, cần thêm vào mỗi bảng một cột làm khóa ngoài.
d) Khóa ngoài của một bảng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia để thực hiện liên kết giữa hai bảng.
Câu 3. Công cụ Rotate trong GIMP cho phép xoay hình ảnh theo bất kỳ góc độ nào mình muốn. Điều này 
rất hữu ích khi cần chỉnh sửa những bức ảnh bị nghiêng hoặc muốn tạo ra những hiệu ứng sáng tạo. Hãy 
đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Có thể kết hợp công cụ Rotate với các công cụ khác như Crop để tạo ra những hiệu ứng độc đáo.
b) Công cụ Rotate chỉ có thể áp dụng cho toàn bộ hình ảnh.
c) Có thể xoay hình ảnh theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
d) Công cụ Rotate chỉ cho phép xoay hình ảnh theo góc 90 độ.
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
PHẦN III: TỰ LUẬN
Câu 1: Giải thích sự khác biệt giữa hai khái niệm PPI và DPI.
Câu 2: Để in một bức ảnh với kích thước 20 x 30 (cm) với độ phân giải tối thiểu 300 DPI. Tính số lượng 
điểm ảnh tối thiểu mà bức ảnh kỹ thuật số cần có theo chiều rộng và chiều cao để đạt được chất lượng in 
này.
Câu 3: Một bức ảnh kỹ thuật số có kích thước 2400 x 1600 (pixel). Bạn muốn in bức ảnh này trên giấy kích 
thước 8 x 5.4 (inch). Tính độ phân giải DPI của bản in này. Chất lượng in có tốt không? Hãy giải thích nhận 
định đó.
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. (4 điểm, mỗi câu 0.25 đ)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 A D C C D D B C D A D C A C D A
PHẦN II. (3 điểm)
 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c 3d
 S Đ S Đ S Đ S Đ Đ S Đ S
PHẦN III. (3 điểm)
Câu 1: 1 điểm
DPI (Dots Per Inch) là số lượng chấm mực (dots) mà máy in có thể đặt trên một inch giấy 0.25
 1.1
Nó liên quan đến độ phân giải của bản in vật lý. DPI càng cao, bản in càng chi tiết và mịn màng. 0.25
 1.2
PPI (Pixels Per Inch) là số lượng điểm ảnh (pixels) trên một inch của màn hình hiển thị hoặc 0.25
trong một hình ảnh kỹ thuật số. 1.3
Nó liên quan đến độ phân giải của hình ảnh trên màn hình. PPI càng cao, hình ảnh hiển thị càng 0.25
sắc nét. 1.4
Câu 2: 1,25 điểm
* Chuyển kích thước in sang inch: 0.25
+ Chiều rộng: 20 cm / 2.54 cm/inch ≈ 7.87 inch 2.1
+ Chiều cao: 30 cm / 2.54 cm/inch ≈ 11.81 inch 0.25
 2.2
* Tính số điểm ảnh tối thiểu: 0.25
+ Chiều rộng: 7.87 inch * 300 DPI ≈ 2361 pixel 2.3
+ Chiều cao: 11.81 inch * 300 DPI ≈ 3543 pixel 0.25
 2.4
Vậy, bức ảnh kỹ thuật số cần có kích thước tối thiểu khoảng 2361 x 3543 pixel để in ra với kích 0.25
thước 20 cm x 30 cm ở độ phân giải 300 DPI. 2.5
Câu 3: 0.75 điểm
* Độ phân giải DPI chiều rộng = Số pixel chiều rộng / Kích thước in chiều rộng (inch) = 2400 0.25
pixel / 8 inch = 300 DPI 3.1
* Độ phân giải DPI chiều cao = Số pixel chiều cao / Kích thước in chiều cao (inch) = 1600 pixel / 0.25
5.4 inch ≈ 300 DPI 3.2
Độ phân giải 300 DPI thường được coi là tiêu chuẩn cho chất lượng in ảnh tốt, đủ chi tiết cho các 0.25
bản in thông thường. 3.3
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 MÔN: TIN HỌC – LỚP 11
 Nội dung/ Mức độ đánh giá
 Chương/ Tổng Tỉ lệ % 
TT Đơn vị kiến TNKQ-NLC TNKQ-ĐS Tự luận
 Chủ đề điểm
 thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 Chủ đề 4. Giới thiệu các 
 GIẢI hệ Cơ sở dữ 
 QUYẾT liệu; tạo, cập 9 7 1 
 VẤN ĐỀ nhật và khai (1,2,6,8, (3,4,5, 2 (1a,b) (1c) 1 (1d) 45%
 13 9 2
 VỚI SỰ thác Cơ sở dữ 10,11,12, 7,9,13, 2 (2a,b) 1 1 (2d) 4.5
 TRỢ GIÚP liệu 15,16) 14) (2c)
 CỦA MÁY 
 TÍNH
 Chủ đề 5: Công việc 
 HƯỚNG quản trị cơ sở 
 1 1 12.5%
 1 NGHIỆP dữ liệu 2 (3a,b) 1 (3d) 2 2 1
 (17) (3c) 1.25
 VỚI TIN 
 HỌC
 Chủ đề 6: 6.1. Quản trị 
 1 1 5%
 GIẢI cơ sở dữ liệu 1 1
 (18) (19) 0,5
 QUYẾT trên máy tính
 2
 VẤN ĐỀ 6.2. Thực 
 5%
 VỚI SỰ hành xác định 1 1
 0.5
 TRỢ GIÚP cấu trúc bảng 
 DeThiHay.net 10 Đề thi Tin Học Lớp 11 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 CỦA MÁY và các trường 
 TÍNH khóa
 6.3. Thực 
 hành tạo lập 
 cơ sở dữ liệu 
 và các bảng
 6.4. Thực 
 hành tạo lập 10%
 1,2 2
 các bảng có 1
 khóa ngoài
 6.5.Thực hành 
 cập nhật truy 7.5%
 3 1
 xuất dữ liệu 0,75
 các bảng
Tổng số câu và ý 10 9 6 3 3 9 16 12 6
Tổng số điểm 2.5 2.15 1.5 0.75 0.75 2,25 4 3 3
Tỉ lệ % 40% 30% 30% 40% 30% 30%
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx10_de_thi_tin_hoc_lop_11_cuoi_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx