10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) nuôi thủy Nêu được đặc điểm, nguyên nhân gây bệnh trên một số loại thuỷ sản phổ biến. sản Thông hiểu: - Phân tích được tác hại của bệnh trong nuôi trồng thủy sản. - Giải thích được ý nghĩa của phòng, trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản. - Phân biệt được phòng bệnh và trị bệnh. 1 - Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số loại bệnh thuỷ sản phổ biến. Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp phòng, trị bệnh thuỷ sản phổbiến. Vận dụng: - Đánh giá ưu và nhược điểm của các biện pháp phòng trừ phòng, trịbệnh thuỷsản ở địa phương. - Đề xuất được biện pháp phòng, trị bệnh thủy sản phù hợp với thực tiễn gia đình, địa phương. Bảo quản Nhận biết: và chế - Kể tên được một số ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh thủy sản biến sản - Nêu được ưu điểm của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho thủy sản. 1 phẩm thủy - Nêu được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho thủy sản. sản - Nêu được một số thành tựu của ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho thủy sản. Thông hiểu: - Phân biệt được điểm khác nhau cơ bản về nguồn gốc, quy trình sản xuất và cơ chế tác động của các chế phẩm phòng, trị bệnh thuỷ sản. 1 - Phân tích được ý nghĩa của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho thủy sản Vận dụng - Lựa chọn được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp trong phòng, trị một số bệnh phù hợp 2 với thực tiễn nuôi trồng thủy sản ở gia đình, địa phương. DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Đề xuất được biện pháp công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh phù hợp với thực tiễn nuôi trồng thủy sản của gia đình, địa phương. Bảo vệ Bảo vệ và Biết: 1 và khai khai thác Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. thác nguồn lợi Hiểu: nguồn thuỷ sản - Mô tả được một số biện pháp phổ biến trong bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. 1 lợi thuỷ - Phân tích ưu nhược điểm của một số biện pháp phổ biến trong bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản sản Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản phù hợp với thực tiễn của gia đình, địa phương. - Đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản phù hợp với địa phương 5 em. Khai thác Biết: 1 nguồn lợi Trình bày được ý nghĩa, nhiệm vụ của việc khái thác nguồn lợi thuỷ sản. thuỷ sản Hiểu: - Mô tả được một số biện pháp phổ biến trong khái thác nguồn lợi thuỷ sản. - Phân tích ưu nhược điểm của một số biện pháp phổ biến trong khai thác nguồn lợi thuỷ sản phổ biến Vận dụng: 1 - Đề xuất được biện pháp nâng cao ý thức khai thác thuỷ sản bền vững phù hợp với thực tiễn của gia đình, địa phương. DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: .. phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1 (NB-1.1): Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của giống trong nuôi thủy sản? A. Quyết định năng suất, chất lượng sản phẩm nuôi trồng. B. Quyết định phương thức nuôi và mật độ nuôi. C. Quyết định chế độ dinh dưỡng và kĩ thuật chăm sóc vật nuôi. D. Quyết định tuổi sinh sản và mùa sinh sản. Câu 2 (TH-1.1): Công nghệ tạo giống thủy sản nào giúp tạo ra giống tôm càng xanh đực hàng loạt với thời gian tạo giống nhanh? A. Công nghệ vi phẫu. B. Sử dụng RNAi. C. Sử dụng hormone giới tính đực. D. Công nghệ chỉ thị phân tử. Câu 3 (NB-1.2): Nhận định nào sau đây là đúng khi mô tả các bước của quy trình kỹ thuật ương cá giống? A. Chuẩn bị ao ương lựa chọn và thả cá thu hoạch chăm sóc và quản lý. B. Chuẩn bị ao ương lựa chọn và thả cá chăm sóc và quản lý thu hoạch. C. Lựa chọn và thả cá chuẩn bị ao ương thu hoạch chăm sóc và quản lý. D. Chuẩn bị ao ương chăm sóc và quản lý lựa chọn và thả cá thu hoạch. Câu 4 (NB-2.1): Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là A. khoáng đa lượng, vi sinh. B. protein, lipid, carbonhydrate, C. nước, carbonhydrate. D. khoáng đa lượng và khoáng vi lượng. Câu 5 (TH-2.1): Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn? A. Thức ăn hỗn hợp. B. Chất bổ sung. C. Thức ăn tươi sống. D. Nguyên liệu. Câu 6 (NB-2.2): Có những phương pháp chế biến thức ăn thuỷ sản nào? A. Chế biến thức ăn thủ công và thức ăn tươi sống. B. Chế biến thức ăn thủ công và thức ăn công nghiệp C. Chế biến thức ăn công nghiệp và thức ăn hỗn hợp. D. Chế biến thức ăn thô và thức ăn tinh. Câu 7 (NB-3.1): Trong kĩ thuật nuôi cá rô phi trong lồng, không nên đặt lồng nuôi cá ở vị trí nào sau đây? A. Sông. B. Hồ chứa. C. Bãi triều. D. Hồ thuỷ điện. Câu 8 (NB-3.2): Chăn nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGap đem lại lợi ích nào sau đây cho người tiêu dùng và xã hội? A. Biết rõ được nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chon thực phẩm an toàn. B. Giảm chi phí sản xuất, sản phẩm có chất lượng ổn định, tạo dụng được quan hệ tốt đối với người lao động. DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí ở các công đoạn kiểm tra thủy sản, tăng cơ hội xuất khẩu. D. Được làm việc trong môi trường an toàn, đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động thông qua đào tạo về VietGap. Câu 9 (NB-3.2): Trong quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP, việc lựa chọn địa điểm nuôi phải đảm bảo yêu cầu nào say đây? A. Nằm trong vùng quy hoạch của khu bảo tồn đất ngập nước và khu bảo tồn biển. B. Nằm trong vùng phạm vi các khu vực bảo tồn quốc gia hoặc quốc tế. C. Nằm trong vùng quy hoạch nuôi thủy sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm, D. Nằm trong vùng quy hoạch nuôi thủy sản, có nguy cơ về mất an toàn vệ sinh thực phẩm. Câu 10 (TH-3.2): Quy trình nuôi thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP được tiến hành theo quy trình thể hiện ở các bước sau: 1. Chuẩn bị nơi nuôi. 2. Quản lí và chăm sóc. 3. Thu gom xử lí chất thải. 4. Lựa chọn và thả giống. 5. Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gôc. 6. Kiểm tra nội bộ. 7. Thu hoạch Trật tự đúng của các bước trong quy trình là A. 1→2→4→3→7→6→5. B. 1→4→2→7→3→5→6. C. 1→4→2→5→6→7→3. D. 1→2→4→7→5→3→6. Câu 11 (NB-3.3): Công nghệ nuôi thuỷ sản tuần hoàn là hệ thống nuôi trong đó A. nước từ bể nuôi được xử lý và tái sử dụng thông qua hệ thống bơm, lọc. B. sử dụng tập hợp các loài tảo, nguyên sinh động vậtđể cải thiện chất lượng nước. C. sử dụng các hạt vật chất hữu cơ để cải thiện chất lượng nước, xử lý chất thải trong ao nuôi. D. sử dụng vi sinh vật xử lý chất thải trong ao nuôi, hạn chế sự phát triển của mầm bệnh. Câu 12 (NB-3.3): Trong quy trình làm khô thuỷ sản, bước phơi nắng có vai trò như thế nào? A. Giảm độ ẩm. B. Tăng độ ẩm. C. Tăng độ ngon.D. Giảm thời gian bảo quản. Câu 13 (NB-3.4): Phát biểu nào sau đây nói về ưu điểm hệ thống nuôi Biofloc trong nuôi trồng thuỷ sản? A. Chi phí đầu tư ban đầu lớn. B. Chi phí năng lượng cao. C. Người nuôi phải trình độ cao. D. Nâng cao năng suất và hiệu quả kinh tế. Câu 14 (TH-3.4): Phương pháp nào sau đây không phù hợp trong bảo quản sản phẩm thủy sản? A. Làm khô.B. Ướp đá lạnh.C. Ướp muối. D. Ủ chua. Câu 15 (NB-4.1): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của phòng, trị bệnh thủy sản đối với sức khỏe người tiêu dùng? A. Giảm thiểu thiệt hại kinh tế cho người nuôi. B. Tạo ra các sản phẩm sạch,an toàn cho người tiêu dùng. C. Đảm bảo ổn định nguồn cung cấp sản phẩm thủy sản. D. Giảm áp lực khai thác lên hệ sinh thái tự nhiên. Câu 16 (TH-4.1): Khi cá rô phi bị bệnh lồi mắt, xuất huyết có đặc điểm nào sau đây? A. Ăn nhiều. B. Mắt đục. C. Bơi xoay tròn. D. Thường bơi tách đàn. DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 17 (NB-4.2): Vai trò của phòng, trị bệnh thuỷ sản đối với kinh tế xã hội là gì? A. Nâng cao khả năng sinh sản của một số loài thủy sản. B. Giúp tăng tỉ lệ sống của thủy sản, mang lại hiệu quả kinh tế cho người nuôi. C. Đảm bảo ổn định nguồn cung cấp sản phẩm thủy sản. D. Ngăn chặn sự xâm nhập và lây lan mầm bệnh vào môi trường. Câu 18 (NB–5.1): Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa nào sau đây? A. Nâng cao hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản. B. Nâng cao sản lượng thuỷ sản khai thác trong tự nhiên. C. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực. D. Bảo vệ nguồn thuỷ sản được khai thác trong tự nhiên. Câu 19 (NB–5.2): Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thuỷ sản? A. Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động. B. Phục vụ phát triển kinh tế, khoa học du lịch. C. Bảo vệ đa dạng sinh học. D. Bảo vệ các loài thuỷ sản, đặc biệt là các loài thuỷ sản quý hiếm. Câu 20 (TH-5.1): Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản? A. Đánh bắt thuỷ sản khi chưa đủ kích thước sinh sản. B. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường thuỷ sản. C. Tăng cường đánh bắt để cung cấp thực phẩm. D. Mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản không kiểm soát. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: (2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Nhà bạn Huy có trang trại nuôi tôm thẻ chân trắng trong hỗ vuông lót bạt diện tích rộng khoảng 1.000 m². Bằng kiến thức của phần Công nghệ thuỷ sản lớp 12, người nuôi tôm có các nhận định sau: a. (NB-3.1) Nếu độ pH của nước nuôi quá cao thì nên bơm nước mới vào ao để giảm độ pH và tăng cường sục khí giúp tăng lượng oxygen trong nước và giảm độ pH b. (TH-3.1) Khi lượng oxygen trong nước quá thấp phải tăng cường sục khí, giảm mật độ nuôi. c. (VD-3.1) Lượng NH3 trong nước quá cao cần tăng lượng thức ăn để khử NH3. d. (VD-3.1) Bơm nước mới vào ao là biện pháp hiệu quả nhất để điều chỉnh cả độ pH, hàm lượng oxygen và lượng NH, trong nước ao nuôi. Câu 2: Khi quan sát ao nuôi cá rô phi, thấy cá có các biểu hiện như: thân cá có màu đen bơi tách đàn, bỏ ăn, xuất huyết trên da, xuất huyết mắt, lồi mắt, bơi xoay tròn hoặc bơi không có định hướng. Sau đây là một số nhận định: a. (NB-4.1) Các biểu hiện cho thấy cá bị bệnh lồi mắt ở giai đoạn nặng. b. (TH-4.2) Nguyên nhân gây bệnh là vi khuẩn Streptococcus agalactiae. c. (VD-4.2) Thu toàn bộ cá trong ao, tiến hành sát khuẩn, khử trùng ao cũng như nguồn nước trước khi nuôi lứa mới. d. (VD-4.2) Người nuôi cần bổ sung chế phẩm vi sinh, vitamin vào thức ăn để trị bệnh cho cá. PHẦN III. Tự luận: (3 điểm) DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 1: (1 điểm) Giải thích vì sao giống được xem là khởi đầu của hoạt động trong nuôi thủy sản? Câu 2: (1 điểm) Trình bày các rủi ro có thể xảy ra nếu không bảo quản thức ăn đúng cách trong nuôi trồng thủy sản. Đề xuất một số giải pháp bảo quản thức ăn phù hợp để đảm bảo sức khỏe và năng suất trong nuôi trồng thủy sản. Câu 3: (1 điểm) Giả sử bạn là cán bộ quản lý nguồn lợi thuỷ sản tại địa phương ven biển, nơi khai thác thuỷ sản không bền vững đang dẫn đến suy giảm nguồn lợi. Bạn đề xuất những biện pháp gì để nâng cao ý thức cộng đồng về khai thác thuỷ sản bền vững, đồng thời giúp cải thiện tình hình? DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (5 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B B D B B C A C B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A A D D B D C C A B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: (2 điểm) Câu 1 Câu 2 Đúng Sai Đúng Sai a X X b X X c X X d X X PHẦN III. Tự luận: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Giống được xem là khởi đầu của hoạt động trong nuôi thủy sản vì: - Giống tốt sẽ cho con nuôi khỏe mạnh, ít bị dịch bệnh, phát triển nhanh và đạt năng suất cao. - Giống tốt giúp nâng cao giá trị sản phẩm nuôi trồng thủy sản, mang lại lợi nhuận cao cho người nuôi thủy sản. - Giống là yếu tố quyết định sự thành công của hoạt động nuôi thủy sản. * HS giải thích được từ 2 ý trở lên hợp lí cho điểm tối đa. Câu 2: (1 điểm) - Các rủi ro có thể xảy ra nếu không bảo quản thức ăn đúng cách trong nuôi trồng thủy sản: + Mất chất dinh dưỡng. + Phát triển vi khuẩn và nấm mốc. + Hao phí tài chính. +Ảnh hưởng đến năng suất và chất lượng sản phẩm thủy sản. - Một số giải pháp bảo quản thức ăn phù hợp: + Chọn phương pháp bảo quản thích hợp với điều kiện môi trường. + Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ. Câu 3: (1 điểm) - Tuyên truyền giáo dục cộng đồng - Thực hiện quy định về mùa vụ và kích thước thuỷ sản tối thiểu để bảo vệ nguồn giống - Khuyến khích mô hình nuôi trồng thuỷ sản bền vững - Xây dựng khu bảo tồn biển và khu vực cấm khai thác thuỷ sản, * HS đề xuất được từ 2 giải pháp trở lên hợp lí cho điểm tối đa. DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Mức độ đánh giá TNKQ Tổng Tỉ lệ Chủ đề/ Tự luận TT Đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - sai % Chương Vận Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng Công Bài 15. Ứng dụng nghệ CNSH trong chọn 1 1 1 giống và nhân giống thủy sản thủy sản Công Bài 16. Thức ăn 1 1 1 1 nghệ thủy sản. thức ăn Bài 17. Phương 1 1 1 1 thủy sản pháp bảo quản và chế biến thức ăn 2 thủy sản Bài 18. Ứng dụng 1 1 1 2 2 1 2 CNSH trong bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản Công Bài 19. Công nghệ 1 1 3 nghệ nuôi một số loài DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) nuôi thủy sản phổ biến thủy sản ở Việt Nam Bài 20. Nuôi thuỷ 1 1 sản theo tiêu chuẩn VIETGAP Bài 21. Một số 1 1 1 2 2 1 2 ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thuỷ sản Bài 22. Bảo quản 2 1 1 2 3 1 2 và chế biến sản phẩm thuỷ sản Phòng, Bài 23. Vai trò của 1 1 trị bệnh phòng, trị bệnh thuỷ sản thuỷ sản 4 Bài 24. Một số 2 1 1 2 3 1 2 bệnh thuỷ sản phổ biến và biện pháp phòng trị Tổng số câu 12 0 0 4 4 8 0 1 1 Tổng điểm 3,0 4,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100 DeThiHay.net 10 Đề thi Công nghệ Lớp 12 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề/Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá PHẦN I PHẦN II PHẦN III (TN 4 lựa chọn) (TN đúng sai) (Tự luận) Bài 15. Ứng dụng Nhận biết công nghệ sinh học - Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn trong chọn và nhân giống thủy sản. giống thuỷ sản - Trình bày được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống thủy sản. Thông hiểu 1 1 - Phân tích được ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thuỷ sản. - Giải thích được lí do tại sao phải tạo giống đa bội thể và điều khiển giới tính ở một số đối tượng thuỷ sản. Vận dụng - Đề xuất được biện pháp công nghệ sinh học phù hợp với thực Bài 16. Thức ăn Nhận biết thuỷ sản - Trình bày được thành phần dinh dưỡng của các nhóm thức ăn thuỷ sản. - Trình bày được vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản. - Kể tên được các nguyên liệu sử dụng trong sản xuất thức ăn nhân tạo 1 1 1 2 thuỷ sản. Thông hiểu - Phân tích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản. DeThiHay.net
File đính kèm:
10_de_thi_cong_nghe_lop_12_cuoi_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

