Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Trọn bộ 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 8 năm học 2026-2027 kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net Câu 16. (2,25 điểm) a) 1 điểm Hình minh họa cho câu 16. Xét tứ giác ABDC có: M là trung điểm của BC (theo giả thiết), M là trung điểm của AD (do MD = MA và D thuộc tia đối của tia MA). Do đó hai đường chéo AD và BC cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường. Suy ra tứ giác ABDC là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết). 0,5 điểm: Chỉ ra M là trung điểm của BC và M là trung điểm của AD. 0,5 điểm: Kết luận tứ giác ABDC là hình bình hành do có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. b) 0,75 điểm Trên đường thẳng BC, lấy N sao cho H là trung điểm MN. Vì H là trung điểm AE nên hai đường chéo AE, MN của tứ giác AMEN cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Suy ra AMEN là hình bình hành, nên EN // AM và EN = AM. Do A, M, D thẳng hàng và AM = MD nên EN // MD và EN = MD. Tứ giác MDEN có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau nên là hình bình hành. Suy ra DE // MN, tức DE // BC. Vậy BCDE là hình thang. Đường thẳng BC vuông góc AE tại trung điểm H nên là đường trung trực của AE, suy ra CA = CE. Từ hình bình hành ABDC có CA = BD. Do đó CE = BD. Hình thang BCDE có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân. 0,25 điểm: Dựng N, chứng minh AMEN là hình bình hành, suy ra EN // AM và EN = AM = MD. 0,25 điểm: Chứng minh MDEN là hình bình hành, suy ra DE // BC và BCDE là hình thang. 0,25 điểm: Chứng minh CE = CA = BD và kết luận BCDE là hình thang cân. 11 Biên soạn: DeThiHay.net c) 0,5 điểm Vì B, M, K, C theo thứ tự trên đường thẳng và BM = MC nên BK = BM + MK = MC + MK. Từ BK = 4MK suy ra MC = 3MK, tức MK = MC/3. Gọi I là trung điểm AC, G là giao điểm hai đường trung tuyến DI và CM của tam giác ACD. Khi đó G là trọng tâm, nên MG = MC/3. Hai điểm G, K cùng thuộc đoạn MC và MG = MK nên G = K. Vì vậy D, K, I thẳng hàng; DK đi qua trung điểm I của AC, điều phải chứng minh. 0,25 điểm: Dùng BM = MC và BK = BM + MK để suy ra MK = MC/3. 0,25 điểm: Dựng trung điểm I của AC, dùng trọng tâm G của tam giác ACD và MG = MK để suy ra G = K; kết luận DK đi qua I. Câu 17. (0,5 điểm) Ta biến đổi biểu thức P như sau: P = (x² − 4xy + 4y²) + (y² − 6y + 9) + 2 = (x − 2y)² + (y − 3)² + 2. Vì (x − 2y)² ≥ 0 với mọi x, y và (y − 3)² ≥ 0 với mọi y, nên: P ≥ 2 với mọi x, y. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x − 2y = 0 và y − 3 = 0, tức là y = 3 và x = 6. Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2, đạt được khi x = 6 và y = 3. 0,25 điểm: Biến đổi P về dạng tổng các bình phương: P = (x − 2y)² + (y − 3)² + 2. 0,25 điểm: Lập luận P ≥ 2, chỉ ra điều kiện dấu bằng khi y = 3, x = 6 và kết luận GTNN là 2. 12 Biên soạn: DeThiHay.net MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL CHƯƠNG I. Đơn thức và đa 3 (1; 2; 3) 1 - - - - - - - 7,5% ĐA THỨC thức nhiều biến 0,75 điểm Các phép toán 2 (15a; CHƯƠNG I. 1 (13a) 2 (4; 5) 1 (13b) 2 cộng, trừ, nhân, - - 15b) - - 30% ĐA THỨC 1 điểm 0,5 điểm 1 điểm chia đa thức 0,5 điểm CHƯƠNG II. Hằng đẳng thức HẰNG ĐẲNG đáng nhớ và phân 2 (6; 7) 1 (14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC ĐÁNG - - - 30% tích đa thức thành 0,5 điểm 1 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm NHỚ VÀ ỨNG nhân tử DỤNG CHƯƠNG III. 1 (9) 4 Tứ giác - - - - - - - 2,5% TỨ GIÁC 0,25 điểm Tính chất và dấu CHƯƠNG III. 2 (10; 12) 1 (11) 1 (16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 hiệu nhận biết các - - - 30% TỨ GIÁC 0,5 điểm 0,25 điểm 1 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm tứ giác đặc biệt Tổng số câu/ý 8 2 4 2 0 4 0 2 22 Tổng điểm 2 2 1 2 0 2 0 1 10 Tỉ lệ theo điểm 20% 20% 10% 20% 0% 20% 0% 10% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 13 Biên soạn: DeThiHay.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: CHƯƠNG I. Đơn thức và đa Câu 1: Nhận biết hệ số của đơn thức đã thu gọn. 3 (1; 2; 3) 1 - - - ĐA THỨC thức nhiều biến Câu 2: Nhận biết đơn thức đã thu gọn. 0,75 điểm Câu 3: Nhận biết bậc của đa thức hằng khác không. Nhận biết: Câu 13a: Trừ và thu gọn hai đa thức nhiều biến. Thông hiểu: Các phép toán Câu 4: Chia đa thức cho đơn thức, xác định đúng dấu và số mũ. CHƯƠNG I. 1 (13a) 3 (4; 5; 13b) 2 (15a; 15b) 2 cộng, trừ, nhân, Câu 5: Tìm đa thức chưa biết bằng phép trừ đa thức. - ĐA THỨC 1 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm chia đa thức Câu 13b: Chia đa thức cho đơn thức nhiều biến. Vận dụng: Câu 15a: Lập và thu gọn biểu thức diện tích phần viền. Câu 15b: Tính chi phí vật liệu từ diện tích phần viền. Nhận biết: Câu 6: Nhận biết một hạng tử trong hằng đẳng thức lập phương của hiệu. CHƯƠNG Câu 7: Nhận biết nhân tử còn thiếu của hiệu hai bình phương. II. HẰNG Hằng đẳng Câu 14a: Đặt nhân tử chung là một đa thức. ĐẲNG thức đáng nhớ Thông hiểu: 3 (6; 7; 14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC và phân tích đa Câu 8: Kết hợp đặt nhân tử chung và thu gọn đa thức. 1,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm ĐÁNG NHỚ thức thành Vận dụng: VÀ ỨNG nhân tử Câu 14b: Phối hợp hiệu hai bình phương, nhóm hạng tử và đặt DỤNG nhân tử chung. Vận dụng cao: Câu 17: Dùng ràng buộc và hằng đẳng thức để tìm cận dưới, xác định điều kiện đạt cận. 14 Biên soạn: DeThiHay.net Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao CHƯƠNG Nhận biết: 1 (9) 4 III. TỨ Tứ giác - - - Câu 9: Sử dụng tổng số đo bốn góc của tứ giác. 0,25 điểm GIÁC Nhận biết: Câu 10: Nhận biết tính chất các cạnh đối của hình bình hành. Câu 12: Nhận biết tính chất đường chéo của hình thoi. Thông hiểu: Câu 11: Kết hợp dấu hiệu hình bình hành với tính chất đường Tính chất và chéo hình chữ nhật. CHƯƠNG dấu hiệu nhận Câu 16a: Chứng minh tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 III. TỨ biết các tứ giác trung điểm mỗi đường. 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm GIÁC đặc biệt Vận dụng: Câu 16b: Phối hợp tính chất hình bình hành và so sánh cạnh trong tam giác vuông để đánh giá chu vi. Vận dụng cao: Câu 16c: Xét khả năng có hình vuông với mọi vị trí của điểm di động bằng điều kiện cần về đường chéo. Tổng số câu/ý 10 6 4 2 Tổng điểm 4 3 2 1 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 15
File đính kèm:
tron_bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_1_toan_8_nam_hoc_2026_202.docx

