9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 100 trang bút máy 26/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 10 - MÔN HÓA HỌC
 Số lượng câu hỏi ở các mức độ
 Trắc nghiệm
 Nội dung/đơn Cấp độ 
 P1 P3
TT Chủ đề vị kiến thức tư duy Yêu cầu cần đạt P2
 Nhiều lựa Trả lời Tự luận
 Đúng-Sai
 chọn ngắn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
 1. Nhận thức hóa học (HH.1)
 - Trình bày được khái niệm và lấy được ví dụ về liên kết 
 B
 cộng hóa trị (liên kết đơn, liên kết đội, liên kết ba) khi áp 
 dụng quy tắc octet. HH.1.2
 Câu 1,2 Câu 1
 – Trình bày được khái niệm về liên kết cho nhận. HH.1.2
 – Trình bày được khái niệm năng lượng liên kết cộng hoá 
 B
 trị. HH.1.2
 CHƯƠNG 
 – Phân biệt được các loại liên kết (liên kết cộng hoá trị 
 3: LIÊN 1. Liên kết B
 không phân cực, phân cực, liên kết ion) dựa theo độ âm 
 KẾT HOÁ cộng hoá trị Câu 3 Câu 1
 điện. HH.1.4
 HỌC (8 (6 tiết) Câu 3
 - Viết được công thức Lewis của một số chất. HH1.3H-
 tiết)
 – Giải thích được sự hình thành liên kết ￿￿và liên kết 
 VD Câu 4
 qua sự xen phủ AO.HH.1.6
 2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học 
 Câu 5 Câu 2
 (HH.2)
 Thông qua kiến thức kĩ năng đã học ở môn KHTN lớp 7, 
 học sinh tìm tòi, khám phá kiến thức kỹ năng mới.
 3. Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học (HH.3)
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 Tự thiết kế mô hình phân tử
 1. Nhận thức hóa học (HH.1)
 B. Trình bày được khái niệm liên kết hydrogen. HH.1.2
 - Nêu được khái niệm về tương tác van der Waals HH.1.1
 - Vận dụng liên kết hydrogen để giải thích được sự xuất 
 hiện liên kết hydrogen (với nguyên tố có độ âm điện lớn: 
 N, O, F) HH.1.6
 - Nêu được vai trò, ảnh hưởng của liên kết hydrogen tới Câu 6
 2. Liên kết 
 tính chất vật lí của H2O.HH.1.6
 hydrogen 
 B -Nêu được ảnh hưởng của tương tác van der Waals tới 
 và tương tác 
 nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các chất.HH.1.6
 ( liên kết) van 
 2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học 
 der Waals
 (HH.2)
 (2 tiết)
 Thông qua kiến thực đã học ở bài trước, khám phá kiến 
 thực kỹ năng mới về một liên kết mới đó là liên kết Câu 7
 H hydrogen và tương tác Van der Waals, vai trò ảnh hưởng 
 của liên kết này đến tính chất vật lý các chất. HH.2.2
 3. Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học (HH.3)
 Vận dụng đặc điểm của liên kết hydrogen, giải thích được 
 một số hiện tượng trong thực tiễn HH.3.3
CHƯƠNG 1. Nhận thức hóa học (HH.1)
 Phản ứng oxi 
4: PHẢN -Nêu được khái niệm về số oxi hóa HH.1.1
 hoá – khử và 
ỨNG OXI B – Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá – khử và ý Câu 1a
 ứng dụng 
HOÁ – nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử. HH.1.1 Câu 8 Câu 4
 trong cuộc 
KHỬ - Xác định được số oxi hóa của nguyên tử các nguyên tố 
 sống
(4 tiết) H trong hợp chất. HH.1.3 Câu 5
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 – Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử quan trọng 
 gắn liền với cuộc sống. HH.1.3
 – Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử bằng phương Câu 1b,1c Câu 2
 pháp thăng bằng electron.HH.1.6
H 2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học 
 (HH.2)
 - Thông qua kiến thức kĩ năng đã học, đọc thông tin trong 
 sách giáo khoa để tìm hiểu về phản ứng oxi hóa khử. 
 HH.2.1
 3. Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học (HH.3)
 Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học vào việc cân bằng phản 
VD ứng oxi hóa khử và mô tả một số phản ứng oxi hóa khử Câu 1d
 quan trọng gắn liền với cuộc sống. HH.3.1 Câu 6
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 CHƯƠNG 1. Nhận thức hóa học (HH.1)
 5: NĂNG -Trình bày được khái niệm phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt; 
 LƯỢNG B điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và thường chọn nhiệt độ Câu 2a
 HOÁ HỌC 25o C hay 298 K); enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành)
 Enthalpy tạo Câu 9,
 (7 tiết) H 0 và biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản 
 thành và biến r 298
 ứng H 0 HH.1.2
 thiên r 298 Câu 10
 enthalpy của -Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị H 0 HH.1.2
 B r 298
 phản ứng hóa 0
 - Tính được r H298 của một số một số phản ứng dựa vào 
 học
 bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn. Câu 2b
 Tính biến HH.1.7. Câu 7
 thiên 
 VD 2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học (HH.2)
 enthalpy của -Thông qua thực hành thí nghiệm (quan sát video thí Câu 11
 phản ứng hóa Câu 8
 nghiệm) nhận biết được phản ứng nào là phản ứng tỏa Câu 3
 học
 H nhiệt, phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt. HH.2.2
 3. Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học (HH.3) Câu 12
 VD Đánh giá được ảnh hưởng của vấn đề thực tiễn dựa vào Câu 2c,2d
 0
 giá trị r H298 HH.3.2
Tổng số câu 12 2 8 3
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: HÓA HỌC LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi 
thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, H2, CO2?
A. O2. B. H2. C. N2. D. CO2.
Câu 2. Công thức Lewis của phân tử O2 là công thức nào sau đây?
A. B. O = O C. D. O - O
Câu 3. Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, ta sẽ 
có liên kết
A. cộng hoá trị không có cực. B. cộng hoá trị có cực.
C. cho – nhận. D. ion.
Câu 4. Cho phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: 3H2 (g) + N2 (g) 2NH3 (g)
 o
 rH298
Biết Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(N≡N) = 945 kJ/mol; Eb(H-N)=391 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của 
phản ứng trên tính theo năng lượng liên kết là
A. 1459 kJ. B. – 105 kJ. C. 105 kJ. D. − 1459 kJ.
Câu 5. Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? (Biết rằng nguyên tử khối của Ne là 20, Ar là 
40, Kr là 84 và Xe là 131).
A. Xe. B. Ne. C. Ar. D. Kr.
Câu 6. Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là
A. liên kết ion. B. liên kết kim loại. C. liên kết cộng hoá trị. D. liên kết hydrogen.
Câu 7. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
 t0 o
(1) CS2(l) + 3O2(g)  CO2(g) + 2SO2(g) rH298 = –1110,21 kJ
 o
(2) CO2(g)  CO(g) + 1/2O2(g) rH298 = +280,00 kJ
 o
(3) Na(s) + 2H2O(l)  NaOH(aq) + H2(g) rH298 = –367,50 kJ
 o
(4) ZnSO4(s)  ZnO(s) + SO3(g) rH298 = +235,21 kJ
Cặp phản ứng tỏa nhiệt là
A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (3) và (4). D. (2) và (4).
Câu 8. Liên kết hydrogen là
A. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với 
một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết.
B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.
C. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
D. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Câu 9. Điều kiện áp suất (đối với chất khí) và nhiệt độ nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C. B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K. D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 10. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. B. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. D. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
Câu 11. Cho độ âm điện: Cl (3,16), Al (1,61). Cho biết loại liên kết trong phân tử AlCl3?
A. ion. B. cho – nhận.
C. cộng hoá trị không có cực. D. cộng hoá trị có cực.
Câu 12. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. cation. B. proton. C. neutron. D. electron.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi 
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (2 điểm)
Câu 1. Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu theo phương trình 
phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
a. Trong phản ứng trên SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa.
b. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong hợp chất KMnO4 là +5.
c. Phản ứng này có thể dùng để phân biệt khí SO2 với CO2.
d. Khi phản ứng được cân bằng với các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của các chất trong phản ứng là 
13.
Câu 2. Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, 
tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện, ) 
và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar 
và nhiệt độ 25oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình:
 0
 S(s) + O2(g) → SO2(g) và biết ΔfH 298 (SO2) = -296,9 kJ/mol
 0 0 0 0
a) Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên là: r H298 = ΔfH 298 (S) + ΔfH 298 (O2) - ΔfH 298 
(SO2). 
b) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
 0
c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là r H298 = -296,9 kJ.
d) 6,4 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 1434,5 J.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 8. (3,0 điểm)
Câu 1. Cho các phân tử sau CH4; N2; H2; Cl2; C2H4. Số phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị là liên kết 
đơn?
Câu 2. Liên kết sigma là liên kết cộng hoá trị được hình thành do sự xen phủ trục của các orbital. Vùng 
xen phủ nằm trên đường nối tâm của 2 nguyên tử. Trong phân tử C2H4 có số liên kết sigma là? 
Câu 3. Cho biết trong các phân tử sau MgCl2, AlCl3, HBr, CH4, CCl4, O2. Dựa vào giá trị độ âm điện, cho 
biết có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực? 
 Nguyên tử Mg Al H Cl Br O C
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 Độ âm điện 1,31 1,61 2,20 3,16 2,96 3,44 2,55
Câu 4. Phản ứng oxi hoá ‒ khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất 
phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tử trong phân tử. Cho các phản ứng:
 (a) C + O2 CO2
 (b) 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O 
 (c) O3 + 2Ag Ag2O + O2 
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng không phải phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 5. Số oxi hoá của nguyên tố S trong hợp chất H2S có giá trị là? 
Câu 6. Đèn oxygen – acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí 
acetylene. Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau đẻ thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ: 
 t0
 C2H2 O2  CO2 H2O
Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000oC nên dùng để hàn cắt kim loại. Tổng hệ số cân bằng tối 
giản của các chất sản phẩm trong phản ứng trên là? 
Câu 7. Phân tử hemoglobin(Hb) trong máu nhận O2 ở phổi để chuyển thành HbO2. Chất này theo máu tới 
các bộ phận cơ thể, tại đó HbO2 lại chuyển thành Hb và O2( để cung cấp O2 cho các hoạt động sinh hóa cần 
thiết trong cơ thể). Nếu trong không khí có lẫn carbon monoxide(CO), cơ thể nhanh chóng bị ngộ độc. Cho 
các số liệu thực nghiệm sau:
 o
Hb + O2 → HbO2 rH298 = -33,05kJ (1)
 o
Hb + CO → HbCO rH298 = -47,28kJ (2) 
 o
HbO2 + CO → HbCO + O2 rH298 = -14,23kJ (3)
 o
HbCO + O2 → HbO2 + CO rH298 = 14,23 kJ (4)
Liệt kê các phản ứng tỏa nhiệt theo số thứ tự tăng dần (ví dụ: 134, 24,...).
Câu 8: Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học sau dựa vào năng lượng liên kết
 Năng lượng liên kết (Eb) H-N Cl-Cl N≡N H-Cl
 kJ/mol 391 243 945 427
2NH3 (g) + 3Cl2 (g) → N2 (g) + 6HCl (g)
PHẦN IV. Tự luận. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 3. (3,0 điểm)
Câu 1: Cho số hiệu nguyên tử của C là 6; H là 1; O là 8. Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau:
a) CH4 b) O2
Câu 2: Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng electron. Xác định số oxi hoá, chất 
khử, viết quá trình oxi hoá; xác định chất oxi hoá, viết quá trình khử và hoàn thành hệ số cân bằng của 
phản ứng hoá học sau: 
 t0
 Zn + H2SO4 đặc  ZnSO4 + S + H2O
Câu 3: Cho bảng giá trị:
 Nhiệt tạo thành chuẩn CaCO3(s) CaO(s) CO2(g)
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 0
 (ΔfH 298)
 kJ/mol -1206,90 -635,10 -393,50
 o
Tính biến thiên enthalpy chuẩn ( rH298 ) của phản ứng hoá học sau dựa vào nhiệt tạo thành chuẩn 
 0
(ΔfH 298) 
 t0
CaCO3(s)  CaO(s) + CO2(g)
* Cho biết Nguyên tử khối của một số nguyên tố: O=16; S=32.
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu và không được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá 
học.
- Giám thị không giải thích gì thêm.
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) 
 1. B 2. C 3. C 4. B 5. B 6. C
 7. A 8. A 9. D 10. D 11. D 12. C
Phần II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. (Mỗi ý trong mỗi câu tương ứng 0,25 điểm)
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
 a S a S
 b S b Đ
 1 2
 c Đ c Đ
 d S d S
Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án 3 5 3 0 -2 6 123 -432
Phần IV. Tự luận.
 Câu Đáp án Thang điểm
 Câu 1 a. Viết đúng CTCT 0,5
 ( 1,0 điểm ) b. Viết đúng CTCT 0,5
 - đúng số oxi hoá các nguyên tố thay đổi trên phản ứng 0,125
 - đúng chất khử 0,125
 - đúng chất oxi hoá 0,125
 - đúng quá trình khử 0,125
 Câu 2 - đúng quá trình oxi hoá 0,125
 ( 1,0 điểm) - đúng hệ số cân bằng 0,125
 - hoàn thành tất cả hệ số cân bằng của phương trình phản ứng 0,25
 * Lưu ý: HS làm sai từ bước nào thì không chấm điểm các bước sau đó. 
 Tên các quá trình phải viết đúng nhầm tên nhưng viết đúng quá trình 
 không tính điểm. 
 Viết đúng công thức Viết đúng công thức 0,25
 Câu 3 Thế số đúng Thế số đúng 0,25
 ( 1,0 điểm ) Kết quả đúng: 178,3 Kết quả đúng: -566 0,25
 Đơn vị đúng: kJ Đơn vị đúng:kJ 0,25
 -----------------HẾT-----------------
 DeThiHay.net 9 Đề thi giữa kì 2 Hóa Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 10- MÔN HÓA HỌC
 Mức độ đánh giá Tổng
 Tỉ lệ 
 Chương/ Nội dung/ TNKQ nhiều lựa TNKQ đúng – sai TNKQ trả lời Tự luận Cấp độ tư 
TT %
 chủ đề đơn vị kiến thức chọn (I) (II) ngắn (III) (IV) duy
 điểm
 B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD
 Phản ứng oxi hóa - khử và 1 2a
 Chương 4: Phản 1a
 1 ứng dụng trong cuộc sống 1 4 2b 1 5 6 30
 ứng oxy hóa khử 1d
 (4 tiết) 8 (1,5đ)
 2
 Enthalpy tạo thành và biến 
 3
 thiên enthalpy của phản 1b 2 1
 4 7 4 0 27,5
 ứng hóa học 2a 5 (0,5đ)
 5
 (5 tiết)
 6
 Chương 5: Năng 
 2 Tính biến thiên enthalpy 7 2b 3 7 3a 3b 8 2 3
 lượng hóa học
 của phản ứng hoá học 8 (0,5đ) (0,5đ)
 (4 tiết) 9
 32,5
 10
 11
 12
 Ôn tập chương 5 (1 tiết) 0 1c 2c 6 0 1 3
 10
 2d
 Tổng số câu (Lệnh hỏi) 12 0 0 3 3 2 1 5 2 0 4 8 16 12 12 10
 Tổng số điểm 3,0 0 0 0,75 0,75 0,5 0,25 1,25 0,5 0 1,0 2,0 4,0 3,0 3,0 10
 Tỉ lệ % điểm 30 20 20 30 40 30 30 100
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx9_de_thi_giua_ki_2_hoa_hoc_10_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx