9 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "9 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 9 đề thi Công nghệ lớp 8 giữa kì 1 năm học 2026-2027 kèm bản đặc tả và đáp án
Biên soạn: DeThiHay.net PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Hình chiếu đứng: hình chữ nhật 76 × 32; hai nét đứt thẳng đứng cách cạnh trái 15 và 35 thể hiện lỗ; đường tâm của lỗ cách cạnh trái 25. Hình đáp án (gồm cả kích thước của ý b): 0,5 Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng (dưới) Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 76 × 50; đường tròn đường kính 20, tâm cách cạnh trái 25 và nằm giữa chiều rộng; có hai đường 0,5 tâm. Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình chữ nhật 50 × 32; hai nét 0,25 đứt thể hiện lỗ; có đường tâm. Ba hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, gióng thẳng hàng với nhau; cạnh thấy vẽ nét liền đậm, cạnh khuất vẽ nét đứt, đường tâm vẽ 0,25 nét gạch dài - chấm - mảnh. b) Ghi đúng ba kích thước bao 76, 50, 32; mỗi kích thước ghi một lần, không 0,25 ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng và mũi tên đúng quy định. Ghi đúng Ø20 và vị trí tâm lỗ 25 tính từ mặt bên trái. Lỗ nằm giữa chiều rộng 0,25 thể hiện bằng đường tâm; ghi thêm 25 theo chiều rộng cũng được chấp nhận. Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Tên gọi chi tiết: tấm chặn; vật liệu: thép; tỉ lệ 1:1. 0,25 Hai hình chiếu: hình chiếu đứng và hình chiếu bằng. 0,25 Yêu cầu kĩ thuật: làm tù các cạnh sắc, sơn chống gỉ. 0,25 b) Hình dạng: tấm phẳng dạng hình hộp chữ nhật. 0,25 Tấm có một lỗ hình chữ nhật xuyên suốt chiều dày: hình chiếu bằng thấy lỗ là 0,25 hình chữ nhật, hình chiếu đứng có hai nét đứt chạy hết chiều dày. Kích thước chung: dài 90, rộng 60, dày 10. 0,25 11 Biên soạn: DeThiHay.net Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Kích thước lỗ: dài 40, rộng 24, sâu suốt chiều dày 10. 0,25 Vị trí lỗ: mép trái của lỗ cách mép trái tấm 20; lỗ nằm giữa chiều rộng, cách mỗi cạnh dài của tấm (60 - 24) : 2 = 18. Nêu một trong hai cách (nằm giữa 0,25 hoặc cách 18) đều được. Câu 17. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Chỉ ra hình chiếu cạnh (hình bên phải hình chiếu đứng) vẽ sai. 0,25 Giải thích. Từ hình chiếu đứng và hình chiếu bằng: vật thể gồm phần đế dài 70, rộng 36, cao 18 và phần khối phía trên ở bên trái, dài 38, cao tới 40; mặt trên của khối có rãnh rộng 14, cách mặt bên trái 10, sâu 8. Trên hình chiếu bằng, hai cạnh của rãnh là hai nét liền chạy hết chiều rộng 36, nên rãnh chạy suốt chiều rộng. 0,25 Nhìn từ trái, rãnh bị phần khối nằm bên trái rãnh che, nên đường bao hình chiếu cạnh không có chỗ lõm; đáy rãnh là cạnh khuất. Hình đã cho vẽ rãnh thành chỗ lõm ở đường bao như thể rãnh chạy theo chiều dài, trái với hình chiếu bằng. Chấp nhận cách diễn đạt tương đương nêu được ý rãnh chạy suốt chiều rộng nên bị che khi nhìn từ trái. Vẽ lại đường bao hình chữ nhật 36 × 40, đặt bên phải và ngang hàng với hình chiếu đứng. 0,25 Ba hình chiếu đúng; hình chiếu cạnh vẽ lại ở bên phải hình chiếu đứng Có đủ hai nét đứt: ở độ cao 32 (đáy rãnh) và ở độ cao 18 (mặt trên phần đế, bị 0,25 khối phía trên che). Thiếu một nét thì không cho điểm tiêu chí này. 12 Biên soạn: DeThiHay.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số Tiêu chuẩn trình 1 (C1) (C13a, - - (C13b, - - - - - - - 5 câu/ý 1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ C13c) C13d) thuật Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25 Số 2 (C2, Phương pháp các - - 1 (C4) - - - - - - - - 3 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông câu/ý C3) góc Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 3 Số 1 (C14b, Hình chiếu vuông 1 (C5) - - - - - - - - - 5 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý (C14a) C14c, diện C14d) Điểm 0,25 0,25 - - 0,75 - - - - - - - 1,25 Số 2 (C6, Hình chiếu vuông - - 1 (C8) - - - - - - - - 3 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn câu/ý C7) xoay Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75 2 Số Vẽ hình chiếu 1 (C9) - - - - - - - (C15a, - - - 3 câu/ý 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b) thể đơn giản Điểm 0,25 - - - - - - - 2 - - - 2,25 Số 2 (C10, - - - - - - - - - - 1 (C17) 3 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý C11) Điểm 0,5 - - - - - - - - - - 1 1,5 Số 1 1 1 (C12) - - - - - - - - - 3 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp câu/ý (C16a) (C16b) Điểm 0,25 - 0,75 - - 1,25 - - - - - - 2,25 Tổng số câu/ý 10 3 1 2 5 1 - - 2 - - 1 25 13 Biên soạn: DeThiHay.net Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Tổng điểm 2,5 0,75 0,75 0,5 1,25 1,25 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 14 Biên soạn: DeThiHay.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết ứng dụng của nét gạch dài - chấm - mảnh. 1 NLC (C1) Tiêu chuẩn trình 1 Vẽ kĩ thuật C13a: Nhận biết tỉ lệ thu nhỏ. 2 Đ/S (C13a, - - - bày bản vẽ kĩ thuật C13c: Nhận biết kí hiệu ghi trước giá trị kích thước đường kính. C13c) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C13b: Phân biệt con số ghi kích thước (kích thước thật) với độ dài Tiêu chuẩn trình 2 Đ/S (C13b, 1 Vẽ kĩ thuật vẽ trên giấy theo tỉ lệ. - - - bày bản vẽ kĩ thuật C13d) C13d: Tính kích thước vẽ trên giấy theo tỉ lệ bản vẽ. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết Phương pháp các C2: Nhận biết mặt phẳng hình chiếu bằng. 2 NLC (C2, 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông C3: Nhận biết hướng chiếu của hình chiếu cạnh. - - - C3) góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Phương pháp các C4: Đối chiếu hình dạng các hình chiếu để chọn cách bố trí đúng 2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. - 1 NLC (C4) - - góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C5: Nhận biết hình chiếu đứng của hình lăng trụ tam giác đều đặt Hình chiếu vuông như đã học. 1 NLC (C5) 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa C14a: Đọc vị trí hình chiếu có hình tam giác trên bộ hình chiếu 1 Đ/S - - - diện cho sẵn. (C14a) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn 15
File đính kèm:
9_de_thi_cong_nghe_lop_8_giua_ki_1_nam_hoc_2026_2027_kem_ban.docx

