8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 88 trang Trang9981 15/05/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 a) Đây là tế bào thực vật.
 b) Hình (2) là kì giữa của nguyên phân.
 c) Hình (5) là kì sau của nguyên phân, và có 8 nhiễm sắc thể kép.
 d) Hình (4) là kì đầu của nguyên phân, và thứ tự đúng của quá trình nguyên phân: (1) (4) (2) 
(5) (3).
Câu 4: Cừu Dolly (05/07/1996) là động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính trên thế giới. Quy trình 
nhân bản được mô tả như sau: Khi nói về quá trình nhân bản trên, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai 
về kỹ thuật này?
 a) Cừu [R] là cừu Dolly và tế bào Y là tế bào xoma.
 b) Sản phẩm của bước 5 là hợp tử.
 c) Bước 7 là chuyển gene vào cừu cái mang thai hộ.
 d) Tế bào X là tế bào tuyến vú.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Có bao nhiêu ý nghĩa và đặc điểm khi nói về nhân bản vô tính ở động vật?
(1) Nhân giống nhanh, bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
(2) Tạo ra các các thể đồng nhất về kiểu gene mong muốn.
(3) Tạo ra cá thể mới từ một tế bào mà không cần qua sinh sản hữu tính.
(4) Tạo ra các loài động vật biến đổi gene, thay thế các gene bệnh
Câu 2: Người ta tiến hành nuôi cây mô cây phong lan có kiểu gene AABBdd thành 1000 cây phong lan 
con. 1000 cây con này có bao nhiêu loại kiểu gen ?
Câu 3: Một tế bào phôi của động vật chỉ cần 20 phút là hoàn thành một chu kì tế bào. Sau 2 giờ, tế bào 
đó trải qua bao nhiêu chu kì tế bào?
Câu 4: Căn cứ vào nhu cầu về nguồn năng lượng và nguồn cacbon, người ta phân chia các hình thức dinh 
dưỡng ở vi sinh vật thành bao nhiêu kiểu?
Câu 5: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm tăng khả năng gây bệnh ung thư:
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
(1). Sóng điện thoại di động 
(2). Thuốc nhuộm tóc
(3). Khói thuốc lá
(4). Tập thể dục thể thao
(5). Ăn nhiều thực phẩm chế biến sẵn như xúc xích, lạp xưởng, đồ ăn chiên nướng,
(6). Ăn nhiều rau củ quả có nguồn gốc hữu cơ.
Câu 6: Cho các sinh vật và các nhóm vi sinh vật sau đây: vi khuẩn lam, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên 
sinh, thực vật, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục và màu tía, vi khuẩn cổ. Có bao nhiêu vi sinh vật thuộc kiểu 
dinh dưỡng quang tự dưỡng?
 -------------- HẾT ---------------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi 
thí sinh chỉ chọn một phương án.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30
 A C A B A A D C D C A C D B D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c 3d 4a 4b 4c 4d
0.1 0.25 0.5 1 0.1 0.25 0.5 1 0.1 0.25 0.5 1 0.1 0.25 0.5 1
 D S D S D D D S S D S D S S S D
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
 3 1 6 4 4 3
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - SINH HỌC 10
 Đề kiểm tra gồm: 28 câu TN + 3 câu TL
 Thời gian làm câu hỏi TN: (NB: 0,75p;TH:1,5p ); Câu hỏi TL: 5 phút
 Mức độ nhận thức Tô̂ng
 Vận Số CH Thời % 
 Nhận Thông 
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Vận dụng dụng gian tổng 
 biểt hiểu
 cao (phút) điểm
 Số CH Số CH Số CH Số CH TN TL
 2.1. Chu kỳ tế bào 4 3 7 7,5 1,75
 1 Chu kì tế bào và phân bào (7 tiết)
 2.2. Nguyên phân và giảm phân 5 1 1 5 2 17,5 3,25
 2 Công nghệ tế bào (3 tiết) 3.1. Công nghệ tế bào thực vật 3.2. Công nghệ tế bào động vật 5 5 3,75 1,25
 4.1. Khái niệm, đặc điểm và kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật 4 2 6 6 1,5
 3 Vi sinh vật và ứng dụng (4 tiết)
 4.2. Quá trình tô̂ng hợp và phân giải ở VSV 3 2 1 5 1 10,25 2,25
 Tổng 16 12 2 1 28 3 45 10
 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100
 Tỉ lệ chung (%) 70 30
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỂ KIỂM TRA GIỬA KÌ II - SINH HỌC 10
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Vận 
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần KTĐG Nhận Thông Vận 
 dụng 
 biết hiểu dụng
 cao
 Nhận biết
 - Nêu được khái niệm chu kì tế bào.
 - Nêu được một số biện pháp phòng tránh ung thư.
 Thông hiểu
 Chu kì tế bào và phân - Dựa vào sơ đồ, trình bày được các giai đoạn trong chu kì tế bào.
2 2.1. Chu kỳ tế bào 4 3
 bào - Dựa vào sơ đồ, trình bày được mối quan hệ giữa các giai đoạn trong chu kì tế bào.
 - Trình bày được một số thông tin về bệnh ung thư ở Việt Nam.
 Vận dụng
 - Giải thích được sự phân chia tế bào một cách không bình thường có thể dẫn đến 
 ung thư.
 Thông hiểu
 - Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể, giải thích được quá trình 
 nguyên phân là cơ chế sinh sản của tế bào.
 - Phân biệt được trạng thái, cấu trúc, sự vận động của nhiễm sắc thể trong tế bào 
 qua các kì của nguyên phân.
 - Trình bày được một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân.
 - Lập được bảng so sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân.
 - Trình bày được một số thông tin về bệnh ung thư ở Việt Nam.
 2.2. Nguyên phân và giảm Vận dụng
 5 1 1
 phân - Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể để giải thích được quá trình 
 giảm phân, thụ tinh cùng với nguyên phân là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật.
 Vận dụng cao
 - Vận dụng kiến thức về nguyên phân, giảm phân vào giải thích một số vấn đề trong 
 thực tiễn.
 - Vận dụng kiến thức về nguyên phân, giảm phân xác định được bộ NST lưỡng bội, 
 kí hiệu kiểu gen của bộ NST trong phân bào.
 - Vận dụng kiến thức về giảm phân vào giải thích một số vấn đề trong thực tiễn. (cụ 
 thể hóa ra các vấn đề)
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 - Thực hành làm được tiêu bản nhiễm sắc thể để quan sát quá trình nguyên phân 
 (hành tây, hành ta, đại mạch, cây tỏi, lay ơn, khoai môn,...).
 Làm được tiêu bản quan sát quá trình giảm phân ở tế bào thực vật (hoa hành,...).
 Nhận biết
 - Nêu được khái niệm công nghệ tế bào thực vật.
 3.1. Công nghệ tế bào 
 - Nêu được nguyên lí công nghệ tế bào thực vật.
 thực vật
3 Công nghệ tế bào - Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật. 5
 3.2. Công nghệ tế bào 
 - Nêu được khái niệm công nghệ tế bào động vật.
 động vật
 - Nêu được nguyên lí công nghệ tế bào động vật.
 - Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào động vật
 Nhận biết
 4.1. Khái niệm, đặc điểm - Nêu được khái niệm vi sinh vật.
4 Vi sinh vật và úng dụng và kiểu dinh dưỡng của vi - Kể tên được các nhóm vi sinh vật. 4 2
 sinh vật Thông hiểu
 - Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật
 Nhận biết
 - Kê̂ tên được một số thành tựu hiện đại của công nghệ vi sinh vật.
 - Nêu được một số ví dụ về quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật.
 - Nêu được một số ví dụ về quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật.
 4.2. Quá trình tổng hợp và 
 Thông hiểu 3 2 1
 phân giải ở VSV
 - Trình bày được một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật.
 Vận dụng
 - Phân tích được triển vọng công nghệ vi sinh vật trong tương lai.
 - Phân tích được vai trò của vi sinh vật trong đời sống con người.
 TỔNG 16 12 2 1
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: SINH HỌC LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: chọn đáp án chính xác nhất
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
A. Một số vi sinh vật là tập đoàn đơn bào.
B. Đa số vi sinh vật có cấu trúc đơn bào.
C. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.
D. Tất cả các vi sinh vật đều là sinh vật nhân sơ.
Câu 2: Trùng Amip thuộc nhóm vi sinh vật nào?
A. Vi khuẩn cổ.
B. Vi sinh vật đơn bào nhân sơ.
C. Vi khuẩn.
D. Động vật nguyên sinh.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
1. Sử dụng thực phẩm an toàn.
2. Thăm khám sức khỏe định kì.
3. Bảo vệ môi trường, hạn chế các tác nhân gây đột biến.
4. Tiếp xúc thường xuyên với khói thuốc lá.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các biện pháp hạn chế, phòng chống xuất hiện các bệnh ung thư?
A. 1 .
B. 4 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính?
A. Con sinh ra có kiểu gen giống với cá thể cho nhân.
B. Con sinh ra mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
C. Con được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục.
D. Con sinh ra thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể sinh ra bằng sinh sản hữu tính.
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây không được sử dụng để giải thích cho hiện tượng tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng 
gia tăng?
A. Ô nhiễm môi trường sống ngày càng nặng nề.
B. Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh.
C. Tuổi thọ của con người ngày càng được gia tăng.
D. Thói quen sinh hoạt không lành mạnh ngày càng phổ biến.
Câu 6: Vi sinh vật là gì?
A. Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.
B. Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
C. Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
D. Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi.
Câu 7: Cho biết tên gọi quá trình chuyển hoá các tế bào phôi thành các tế bào biệt hoá khác nhau?
A. Phân hoá tế bào.
B. Phản phân hoá tế bào.
C. Phân chia tế bào.
D. Nảy mầm.
Câu 8: Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:
A. Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào.
B. Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau.
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
C. NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con.
D. NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con.
Câu 9: Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là:
A. đường đơn.
B. đường đôi.
C. cellulose.
D. tinh bột.
Câu 10: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng
A. thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân
B. thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.
C. thời gian kì trung gian.
D. thời gian của quá trình nguyên phân.
Câu 11: Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
B. Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.
D. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.
Câu 12: Chu kì tế bào là hoạt động sống có tính chu kì, diễn ra
A. trong quá trình nguyên phân, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.
B. từ lần phân bào này đến lần phân bào khác, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.
C. trong quá trình giảm phân, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.
D. từ lần phân bào này đến lần phân bào khác, kết quả là từ 1 tế bào mẹ ban đầu hình thành 4 tế bào con.
Câu 13: Hoạt động xảy ra trong pha 푺 của kì trung gian là:
A. Thoi phân bào được hình thành.
B. Nhiễm sắc thể kép chuyển thành NST đơn.
C. Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.
D. Nhân đôi ADN và NST .
Câu 14: Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là
A. monosaccharide.
B. monopeptide.
C. polysaccharide.
D. polypeptide
Câu 15: Sự giống nhau giữa vi sinh vật quang dị dưỡng và vi sinh vật hóa dị dưỡng là
A. nguồn carbon là chất hữu cơ
B. nguồn năng lượng ánh sáng
C. nguồn carbon là CO2
D. nguồn năng lượng từ chất vô cơ
Câu 16: Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường 
nhân tạo để tạo
A. mô sẹo.
B. mô hoàn chỉnh
C. cơ thể hoàn chỉnh.
D. cơ quan hoàn chỉnh.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào
B. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
C. Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
D. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào
Câu 18: Cho các nhận định sau:
1. Chế độ ăn uống không ảnh hưởng đến giảm phân.
2. Yếu tố hormone ảnh hưởng đến giảm phân.
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
3. Điều kiện vật lí ảnh hưởng đến giảm phân còn điều kiện hóa học không ảnh hưởng.
4. Một số bệnh mạn tính như suy thận, suy gan, bệnh nội tiết ảnh hưởng đến giảm phân.
Có bao nhiêu nhận định trên đúng về các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 19: Phát biểu đúng về nguyên phân và giảm phân là
A. nguyên phân chỉ diễn ra ở tế bào sinh dục, giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
B. nguyên phân diễn ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai còn giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
C. nguyên phân chỉ diễn ra ở tế bào sinh dưỡng, giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.
D. cả tế bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng đều thực hiện giảm phân.
Câu 20: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Phân chia tế bào chất
(2) Thời gian dài nhất trong chu kỳ tế bào.
(3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1.
(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A. (1), (2), (3), (4)
B. (3), (4)
C. (2), (3)
D. (1), (2)
Câu 21: Những yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chủ yếu gây bệnh ung thưở Việt Nam (2020):
(1) Ăn uống không lành mạnh
(2) Nhiễm trùng
(3) Uống rượu bia
(4) Béo phì và ít vận động
(5) Hút thuốc
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (2), (3), (4), (5)
Câu 22: Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?
A. Động vật nguyên sinh.
B. Vi khuẩn.
C. Vi tảo.
D. Vi nấm.
Câu 23: Cho các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật:
(1) Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật.
(2) Phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra.
(3) Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng, nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết.
(4) Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 1 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 24: Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
A. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.
B. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.
C. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
D. Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi.
Câu 25: Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mỏ̉ đầu là
A. ATP.
 DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Sinh Học 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
B. ATP - Glucose.
C. Glucose.
D. ADP - Glucose
Câu 26: Cho các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật:
(1) Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật.
(2) Phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra.
(3) Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng, nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết.
(4) Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 2 .
Câu 27: Nuôi cấy mô, tế bào là phương pháp nào sau đây?
A. Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ, phát triển thành cây mới.
B. Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triển thành cây hoàn chỉnh.
C. Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành.
D. Tách rời tế bào thực vật, nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp, giúp tế bào phát triển thành cây hoàn chỉnh.
Câu 28: Sự giống nhau giữa vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật hóa tự dưỡng là
A. sử dụng nguồn carbon là CO2
B. sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ
C. sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng
D. sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu cơ
II. TỰ LUẬN
Câu 29: Giải thích vì sao quá trình giảm phân kết hợp với thụ tinh và nguyên phân là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật, đảm 
bảo duy trì bộ NST 2 n đặc trưng cho loài?
Câu 30: Phân tích triển vọng của công nghệ vi sinh vật trong tương lai. Kể tên một số ngành nghề liên quan đến vi sinh vật trong 
tương lai?
Câu 31: Khi quan sát một tế bào sinh dục đang thực hiện quá trình giảm phân bào, người ta thấy có 6 NST đơn đang phân li về 2 
cực của tế bào. Theo lí thuyết, tế bào này đang ở kì nào của quá trình phân bào và bộ NST lưỡng bội bằng bao nhiêu?
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx8_de_thi_giua_ki_2_sinh_hoc_10_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx