41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết)

docx 151 trang Đăng Đăng 09/01/2026 300
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết)

41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết)
 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 b) 6 ―21 = 1510 ⋅ 159:1518 
 10 9 18
 6 ― 21 = 15 .15 :15 0.25
 10+9―18
 b 6 ―21 = 15 
 6 ― 21 = 151 = 15
 (0,75 6 = 15 + 21 = 36 0.25
 điểm) = 36:6
 = 6
 0.25
 Vậy = 6
 1,5 
Câu 3
 điểm
 0.25
 Gọi số học sinh của trường là a (học sinh), ( ∈ ,260 < < 310)
 0.25
 Theo bài ra ta có: :14, :21 nên ∈ (14,21)
 0,25
 Ta có: 14 = 2.7 21 = 3.7 ⇒ BCNN(14,21) = 42
 0,25
 Vì ( ∈ ,260 < < 310) nên a = 294 (học sinh)
 0.25
 Vậy số học sinh khối 6 của trường là: 294 học sinh
 0.25
 0,5 
Câu 4
 điểm
 1. Tìm số tự nhiên x, biết: 3 +1 + 3 +2 = 4.34
 3 +1 + 3 +2 = 4.34
 0.25
 3.3 + 9.3 = 324
 a (0,5 3 ⋅ (3 + 9) = 324
 điểm) 3 .12 = 324
 3 = 324:12 = 27
 0.25
 3 = 33
 = 3
 = 1 + 91 + 92 +  + 997 + 998
 = (1 + 91 + 92) + (93 + 94 + 95) + (96 + 97 + 98) +  + (996 + 997 + 998)
 1 2 3 1 2 6 1 2 96 1 2
 b (0,5 = (1 + 9 + 9 ) + 9 .(1 + 9 + 9 ) + 9 ⋅ (1 + 9 + 9 ) +  + 9 .(1 + 9 + 9 ) 0.25
 = 91 + 93.91 + 96.91 +  + 996.91
 điểm) = 91.(1 + 93 + 96 +  + 996)⋮
 Vậy ⋮91 0.25
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 6
 PHÒNG GD&ĐT LẬP THẠCH ĐỀ KIỂM TRA HKI 
 MÔN: TOÁN 6
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( , điểm) 
Em hãy chọn và viết vào bài làm chữ cái , , hoặc đứng trước câu trả đúng.
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 là:
A. P = {1;2;3;4;5}. B. P = {1;2;3;4;5;6}.
C. P = {0;1;2;3;4;5}. D. P = {0;1;2;3;4;5;6}.
Câu 2: Cách tính đúng là:
A. 2 ⋅ 42 = 82 = 64 B. 2 ⋅ 42 = 2 ⋅ 16 = 32 C. 2 ⋅ 42 = 2 ⋅ 8 = 16 D. 2 ⋅ 42 = 82 = 16
Câu 3. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) nào chia hết cho 5?
A. 123 + 70 B. 2300 + 37 + 250 C. 12760-405 D. 875 ― 274 ― 120
Câu 4. Hãy cho biết các biển báo giao thông nguy hiểm dưới đây có dạng hình gì?
 Biển 1 Biển 2 Biển 3
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình tam giác đều
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 5. (2 điểm). Thực hiện phép tính
a) 36.85 + 85.63 + 85 b) 5.32 ― 3.20240
Câu 6. (2 điểm). Tìm x ∈ N, biết:
a) +73 = 102 b) 2. ―138 = 23
Câu 7. (1 điểm). Lớp 6 A có 48 học sinh, lớp 6 B có 36 học sinh, lớp 6 C có 42 học sinh. Trong ngày lễ 
kỉ niệm 20-11, ba lớp cùng xếp thành một số hàng dọc như nhau để diễu hành mà không lớp nào có học 
sinh lẻ hàng. Tính số hàng dọc nhiều nhất mỗi lớp có thể xếp được? Khi đó mỗi hàng dọc của mỗi lớp có 
bao nhiêu học sinh?
Câu 8. (2 điểm). Sân vườn nhà Bác Trung dạng hình chữ nhật có chiều rộng 5 m và chiều dài 7 m.
a) Tính diện tích sân vườn nhà bác Trung?
b) Tính số tiền bác Trung phải trả để mua thảm để lát hết cả sân vườn. Biết mỗi mét vuông gạch giá 120 
nghìn đồng.
Câu 9. (1 điểm).
Tìm số tự nhiên x biết: x chia hết cho 20,x chia hết cho 25,x chia hết cho 30 và x ≤ 600.
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Có 4 câu, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
 Câu ퟒ
 Đáp án 퐂 퐁 퐂 퐃
II. TỰ LUẬN:
 Thang 
 Stt Câu Ý Yêu cầu
 điểm
 36 . 85 + 85 . 63 + 85 0,5
 a = 85 .(36 + 63 + 1) 0,25
 = 85 . 100 = 8500 0,25
 1 5
 5.32 ― 3 . 20240 0,5
 b = 5 . 9 – 3 . 1 0,25
 = 45 ― 3 = 42 0,25
 x + 73 = 102 0,5
 x = 102 ― 73 0,25
 a
 x = 29
 Vậy x = 29 0,25
 2 6 2. x ― 138 = 23 0,5
 2.x-138 = 8
 2.x = 8 + 138
 b 2.x = 146 0,25
 x = 146:2
 x = 73 
 Vậy x = 73 0,25
 Số hàng dọc mỗi lớp xếp được là ƯC (48,36,42)
 3 7 Số hàng dọc xếp được nhiều nhất phải là ƯCLN (48,36,42) 0,25
 Ta có: ƯCLN (48,36,42) = 6
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 Vậy mỗi lớp xếp được nhiều nhất 6 hàng dọc
 Khi đó, 
 - mỗi hàng lớp 6 A có: 48:6 = 8 học sinh 0,25
 - mỗi hàng lớp 6 B có: 36:6 = 6 học sinh
 - mỗi hàng lớp 6 C có: 42:6 = 7 học sinh
 a) Diện tích sân vườn nhà bác Trung là: 5.7 = 35 (m2)
 4 8 b) Số tiền Bác Trung phải trả để mua thảm lát sân là: 1,0
 35.120000 = 4200000 (đồng)
 Do x chia hết cho 20,x chia hết cho 25,x chia hết cho 30 nên 0,5
 x ∈ BC (20,25,30)
 5 9 Tìm được BCNN (20,25,30) = 300 0,5
 ⇒BC (20,25,30) = {0;300;600;900;}
 Vì x ≤ 600 nên x ∈ {0;600}
Lưu ý:
1. Học sinh có thể giải bằng cách khác nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
2. Cách tính điểm toàn bài: (Số câu TN đúng 0,25) + điểm 퐿.
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 7
 TRƯỜNG THCS THANH QUAN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 Môn: Toán - Lớp: 6 
 Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Lựa chọn đáp án em cho là đúng nhất (Ví dụ: Câu 1. B ; Câu 2. D ; ...)
Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 6 là:
A. = {3;4;5} B. = {3;4;5;6}
C. = {2;3;4;5;6} D. M = {2;3;4;5}
Câu 2. Viết kết quả của phép tính 520. 5 dưới dạng một lũy thừa:
A. 54 B. 519 C. 520 D. 521
Câu 3. Trong các số 155;170;189;122. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 155 B. 170 C. 189 D. 122 
Câu 4. Chuẩn bị vào năm học mới mẹ Hồng mua cho Hồng một chiếc cặp sách giá 359000 đồng, một đôi 
giày thể thao có giá 251000 đồng, một áo khoác giá 360000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Hồng là (đơn 
vị: đồng).
A. 950000 B. 960000 C. 970000 đồng D. 980000 đồng.
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình lục giác đều:
 (1) (2) (3) (4)
A. Hình (1). B. Hình (2). C. Hình (3). D. Hình (4).
Câu 6. Một hình thoi có hai đường chéo dài 12 cm và 8 cm thì có diện tích là:
A. 36 cm2 B. 12 cm2 C. 96 cm2 D. 48 cm2
Câu 7. Hình bên có tên gọi là gì?
A. Hình tam giác đều. B. Hình thang cân. C. Hình lục giác đều. D. Hình vuông
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
Câu 8. Hình vẽ dưới đây có chu vi là:
A. 92 cm B. 104 cm C. 106 cm D. 110 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):
a) 2.87 .50
b) 42.62 + 42.38
c) 39 ― 125: (511.16 + 9.511):512
Bài 2: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) +74 = 162 b) 6.( +1) ― 5 = 72
c) là bội của 7 và 14 < < 29 d) 28 0:3
Bài 3: (1 điểm) Mẹ bạn Khánh cho bạn Khánh 150000 đồng để đi nhà sách mua một số dụng cụ học tập 
còn thiếu. Bạn Khánh mua 1 hộp bút với giá 68000 đồng, mua 3 cây bút Thiên Long với giá 3500 đồng 
một cây, 3 cuốn vở với giá 17000 đồng một quyển. Hỏi bạn Khánh có đủ tiền mua các dụng cụ học tập 
với số tiền mà mẹ bạn đã cho không? Vì sao?
Bài 4: (2 điểm)
Nhà bà Lan có mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 20m và 5m như hình vẽ. Bà Lan định 
trồng hoa ở phần đất hình vuông ở giữa vườn như hình vẽ và trồng cỏ ở phần đất còn lại.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Tính diện tích phần đất trồng hoa.
c) Bà Lan thuê người về chăm sóc cho mảnh vườn cùng mình trong một năm. Biết mỗi mét vuông trồng 
hoa bà phải trả công 200000 đ, mỗi mét vuông trồng cỏ bà phải trả công 100000 đ. Tính số tiền mà bà 
Lan phải trả công cho người chăm sóc cả mảnh vườn của mình trong một năm?
Bài 5: (0,5 điểm) Cho M = 2 + 22 + 23 + + 240. Chứng tỏ rằng M⋮6
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): 
 1. A 2. D 3. B 4. C 5. B 6. D 7. A 8. B
0,25đ/câu
PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm):
 Bài Cách giải Điểm
 a) 2.87.50 0,25
 Bài 1 (2 điểm) = (2.50).87 0,25
 = 100.87
 0,25
 = 8700
 b) 42.62 + 42.38 0,25
 = 16.62 + 16.38 0,25
 = 16. (62 + 38)
 0,25
 = 16.100 = 1600
 c) 39 ― 125: (511.16 + 9.511):512 0,25
 = 39 ― 125:5 0,25
 = 14
 Bài 2 (2,5 điểm) 0,5
 a) x + 74 = 162 = 162 ― 74
 0,25
 b) 6( +1) ― 5 = 72
 6(x + 1) ― 5 = 49
 0,25
 6(x + 1) = 54
 x + 1 = 9 0,25
 x = 9 ― 1
 0,25
 x = 8
 c) x là bội của 7 và 14 < x < 29
 Có tập hợp các số là bội của 7 là {0;7;14;21;28;35} 0,25
 x là bội của 7 và 14 < x < 29 nên x ∈ {21;28} 0,25
 d) 28 0:3
 0,25
 Suy ra (2 + 8 + x + 0)⋮3
 Suy ra (10 + x)⋮3; mà x là chữ số nên x ∈ {2;5;8} 0,25
 Tô̂ng số tiền bạn Khánh mua các dụng cụ học tập còn thiếu là: 0,25
 Bài 3 (1 điểm) 68000 + 3.3500 + 3.17000 = 129500 (đồng) 0,25
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 Vì 129500 đồng < 150000 đồng nên bạn Khánh đủ tiền để mua các 
 dụng cụ học tập còn thiếu như trên. 0,25
 (HS có thể tính gộp, đặt phép tính đúng vẫn cho điểm tối đa)
 0,25
 a) Diện tích mảnh vườn là: 20.5 = 100 m2 1
 Bài 4 (2 điểm)
 b) Diện tích phần đất trồng hoa là: 5.5 = 25 m2 0,5
 c) Diện tích phần đất trồng cỏ là: 100 ― 25 = 75 m2 0,5
 Số tiền mà bà Lan trả công cho người chăm sóc trong vòng 1 năm là 
 25.200000 + 75.100000 = 12500000 (đồng)
 (HS sai don vị -0,25d toàn bài)
 Cho M = 2 + 22 + 23 + + 240. Chứng tỏ rằng M⋮6 
 Bài 5 (0,5 điểm) = 2 + 22 + 23 +  + 240
 = (2 + 22) + (23 + 24) +  + (237 + 238) + (239 + 240) 0,25
 = (2 + 22) + 22(2 + 22) +  + 236 ⋅ (2 + 22) + 238 ⋅ (2 + 22)
 = 1.6 + 22 ⋅ 6 +  + 236 ⋅ 6 + 238 ⋅ 6 0,25
 = 6 ⋅ (1 + 22 +  + 236 + 238)
 Vì trong tích có thừa số 6⋮6 nên ⋮6
HS có cách làm khác đúng, vẫn cho điểm tối đa
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 8
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I
 HUYỆN VỤ BẢN Môn: Toán 6
 (Thời gian làm bài: 90 phút)
 Lưu ý: học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay để làm bài.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Em hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 là
A. {5;6;7;8;9}. B. {5;6;7;8}. C. {6;7;8}. D. {6;7;8;9}.
Câu 2. Cho tập hợp A = {3; ; ;7} ta có
A. 3 ∈ A B. 5 ∈ A C. ∉ A D. {3; } ∈ A
Câu 3. Số liền trước của số nguyên tố nhỏ nhất là số
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 
Câu 4. Số tự nhiên thỏa mãn (2 ―1)2 = 25 là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 13
Câu 5. Mẹ Minh mua một túi gạo 15 kg loại 20 nghìn đồng mỗi 1 ki-lô-gam. Hỏi mẹ Minh phải đưa cô 
bán hàng bao nhiêu tờ 50000 đồng để trả vừa đủ số tiền mua gạo trên?
A. 5 tờ B. 6 tờ C. 7 tờ D. 4 tờ
Câu 6. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A. {1;2;5;7} B. {3;10;7;13}
C. {3;5;7;11} D. {13;15;17;19}
Câu 7. Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 9 là
A. 315 + 540 B. 270 + 251 C. 54 + 123 D. 1234 + 81
Câu 8. Một hình vuông có chu vi là 20 cm thì có diện tích là
A. 10 cm2 B. 25 m2 C. 10 m2 D. 25 cm2
Điền số thích hợp vào chỗ ... của câu 9 rồi viết kết quả vào bài làm
Câu 9. Cho hình lục giác đều ABCDEF có chu vi là 12 cm
 a) Cạnh của lục giác đó dài ... cm;
 b) Lục giác đó có tất cả ... đường chéo phụ.
Câu 10. Đánh dấu x vào ô thích hợp trong bảng sau rồi ghi kết quả đó vào bài làm
 Khẳng định Đúng Sai
 a) BC(4;6) = {1;12;24;36;48;.}.
 DeThiHay.net 41 Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 sách Cánh Diều (Có giải chi tiết) - DeThiHay.net
 b) ƯC (12;30) = {1;2;3;4;6}
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 300:{5.[1965 ― (1845 + 2.50)]} + 64
b) 43.1975 ― 1930.64 + 62.45
Bài 2. (1.25 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 121 + (5. ―21):4 = 127
b) 260 ― 2. +16 = 26
Bài 3. (2 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên là bội của 6 lớn hơn 4 và nhỏ hơn 18 bằng hai cách.
b) Tìm BCNN(36;56;20).
c) Lớp 6A có 45 học sinh, cô giáo muốn chia đều lớp 6 A thành các nhóm học tập có số học sinh như 
nhau. Hỏi cô đã chia lớp thành bao nhiêu nhóm? Biết rằng có từ 12 đến 18 nhóm.
Bài 4. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng dài 4 m và chu vi là 32 m. Người ta trồng 
hoa hồng trên mảnh vườn đó. Biết mỗi mét vuông đất vườn trồng 6 cây.
a) Hỏi trồng cả mảnh vườn đó hết tất cả bao nhiêu cây?
b) Mỗi cây hoa giống giá 20000 đồng, hỏi cần mua hết bao nhiêu tiền cây giống?
Bài 5. (1,0 điểm)
a) Cho biểu thức A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + + 22025.
Tìm số dư của phép chia A cho 15.
b) Cho biểu thức B = 1 + 3 + 5 + 7 +  + 2013.
Hỏi B có giá trị là một số chính phương hay không? Tại sao?
 DeThiHay.net

File đính kèm: