22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều
22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 7 TRƯỜNG TH&THCS THỔ SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: A. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. B. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt. Câu 2: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với: A. Giày cao gót B. Giày thể thao C. Giày búp bê D. Tất cả đáp án trên Câu 3: Thời trang là gì? A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian Câu 4: Có mấy phong cách thời trang? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 5: Mặc đẹp là mặc quần áo A. Chạy theo mốt thời trang B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng D. May cầu kì, phức tạp Câu 6: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của khoa học và công nghệ C. Sự phát triển kinh tế B. Văn hóa D. Giáo dục Câu 7: Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng? A. Phong cách thể thao C. Phong cách cổ điển B. Phong cách lãng mạn D. Phong cách dân gian Câu 8: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình? A. Máy xay sinh tố B. Máy sấy C. Bàn là D. Xe đạp Câu 9: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì? A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W B. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W C. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W Câu 10: Máy hút bụi có chức năng là A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi. D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ Câu 11: Đèn điện là A. Đồ dùng điện để chiếu sáng C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm B. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm Câu 12. Hình dạng của bóng đèn compact là: A. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn C. Hình dạng ống xoắn B. Hình tròn D. Hình chữ U II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 13: (2,0 điểm) Lựa chọn trang phục phù hợp theo thời trang em cần lưu ý những điểm nào? Câu 14: (2 điểm) Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong bảng sau: STT Tên đồ dùng điện Đại lượng điện định mức Thông số kĩ thuật đặc trưng Điện áp định mức: 1 Công suất định mức: Điện áp định mức: 2 Công suất định mức: Điện áp định mức: 3 Công suất định mức: Điện áp định mức: 4 Công suất định mức: Câu 15: (2,0 điểm) Tại sao khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với từng loại vải? Câu 16: (1,0 điểm) Gia đình em đang sử dụng bóng đèn loại nào ở khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, ..? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 1. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A B C D C D C A A A 2. Tự luận: (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm *Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang: - Xác định đặc điểm vóc dáng người mặc; xu hướng thời trang. 0,5 13 - Lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi, môi trường hoạt động 0,5 - Lựa chọn màu sắc và kiểu may phù hợp với vóc dáng. 0,5 - Lựa chọn vật dụng đi kèm phù hợp. 0,5 Tên đồ STT Đại lượng điện định mức Thông số kĩ thuật đặc trưng dùng điện Điện áp định mức: 220V 1 Ấm đun nước Dung tích: 1,8 lít Công suất định mức: 1500W 0,5 Kích thước: Điện áp định mức: 220V 14 2 Bàn là 234x118x111mm; 0,5 Công suất định mức: 1000W Khối lượng: 0,8kg Điện áp định mức: 220V Kích thước: 30x25x25cm; 0,5 3 Máy xay thịt Công suất định mức: 600W Tốc độ xay: 1kg/1 phút Quạt treo Điện áp định mức: 220V 0,5 4 Sải cánh: 30cm tường Công suất định mức: 47 W * Khi là quần áo, cần điều chỉnh nhiệt độ của bàn là phù hợp với từng loại vải vì: 15 - Nếu để nhiệt độ cao hơn quy định sẽ dễ làm hỏng quần áo. 1,0 - Nếu để nhiệt độ thấp hơn quy định sẽ khó làm phẳng quần áo và tốn nhiều thời gian. 1,0 * Gợi ý: 16 - Gia đình em sử dụng bóng đèn như sau: 0,5 + Đèn LED ở khu vực sinh hoạt chung và khu vực nấu ăn 0,5 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NH 2025 - 2026 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây? A. Khăn quàng, giày C. Mũ, giày, tất B. Áo, quần D. Áo, quần và các vật dụng đi kèm Câu 2. Chúng ta có thể làm khô quần áo bằng mấy cách? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 3. Khi lao động mồ hôi ra nhiều lại dễ bẩn vì vậy nên mặc trang phục gì: A. Quần áo màu sáng, sợi tổng hợp kiểu may bó sát người. B. Quần áo vải bông, màu sẫm, may cầu kỳ giày cao gót. C. Quần áo kiểu sợi bông, màu sẫm, may đơn giản, đi dép thấp. D. Quần áo kiểu may đơn giản, vải màu sáng. Câu 4. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây? A. Vải cứng B. Vải dày dặn C. Vải mềm vừa phải D. Vải mềm mỏng Câu 5. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo: A. Nhu cầu thẩm mĩ C. Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích B. Sở thích D. Đại trà Câu 6. Người lớn tuổi nên chọn vải và kiểu may trang phục nào dưới đây? A. Vải màu tối, kiểu may ôm sát. C. Vải màu sắc sặc sỡ, kiểu may hiện đại. B. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự. D. Vải màu tươi sáng, kiểu may cầu kì, phức tạp. Câu 7. Tại sao người ta cần phân loại quần áo trước khi là? A. Để quần áo không bị bay màu. C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải. B. Để là quần áo nhanh hơn. D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là. Câu 8. Khi lựa chọn trang phục cần lưu ý điểm gì? A. Đặc điểm trang phục C. Đặc điểm trang phục và vóc dáng cơ thể B. Vóc dáng cơ thể D. Đáp án khác Câu 9. Phong cách dân gian: A. Mang vẻ hiện đại B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc. D. Cổ hủ, lỗi thời. Câu 10. Bước cuối cùng của bảo quản trang phục là: A. Là B. Cất giữ trang phục C. Giặt D. Phơi Câu 11. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào? A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi. C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may. D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may Câu 12. Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi tổng hợp? A. Than đá B. Dầu mỏ C. Tre D. Than đá và dầu mỏ Câu 13. Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào? A. Theo thời tiết B. Theo công dụng C. Theo lứa tuổi D. Theo giới tính Câu 14. Phong cách thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại là: A. Phong cách cổ điển C. Phong cách dân gian B. Phong cách thể thao D. Phong cách lãng mạn Câu 15. Vải sợi hóa học được sản xuất từ: A. Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông...). B. Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ... C. Sợi động vật (lông cừu, tơ tằm...). D. Sợi tơ sen, lông cừu. Câu 16. Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào? A. Vải sợi len B. Vải sợi bông (cotton). C. Vải sợi tổng hợp D. Vải sợi nhân tạo Câu 17. Một số phong cách thời trang phổ biến là: A. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn. B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. C. Phong cách cổ điển, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. D. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian. Câu 18. Đối với người có vóc dáng cao, gầy cần lựa chọn trang phục có họa tiết như thế nào? A. Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn. C. Có dạng kẻ sọc dọc hoặc họa tiết vừa. B. Có dạng kẻ sọc dọc nhỏ hoặc họa tiết nhỏ. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 19. Câu "Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mỹ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người" là nói về: A. Kiểu dáng thời trang. C. Phong cách thời trang B. Tin tức thời trang. D. Phụ kiện thời trang. Câu 20. Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của loại vải nào A. Vải sợi hóa học B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi tổng hợp. Câu 21. Hãy cho đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên? A. Mặc thoáng mát C. Ít bị nhàu. B. Thấm mồ hôi tốt. D. Thân thiện với môi trường. Câu 22. Đối với người có vóc dáng thấp, tròn đầy cần lựa chọn trang phục có họa tiết như thế nào? A. Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn. C. Có dạng kẻ sọc dọc hoặc họa tiết hoa lớn. B. Có dạng kẻ sọc dọc nhỏ hoặc họa tiết nhỏ. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 23. Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất? A. Giày B. Thắt lưng C. Tất, khăn quàng, mũ D. Quần, áo Câu 24. Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net A. Phong cách hiện đại C. Phong cách dân gian. B. Phong cách thể thao. D. Phong cách lãng mạn. Câu 25. Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng, có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội? A. Trang phục lao động C. Trang phục ở nhà. B. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục đi học. Câu 26. Nên chọn trang phục có kiểu may nào sau đây cho trẻ em? A. Kiểu may lịch sự. C. Kiểu may cầu kì, phức tạp. B. Kiểu may ôm sát vào người. D. Kiểu may rộng rãi, thoải mái. Câu 27. Quy trình là quần áo gồm các bước theo thứ tự nào sau đây? A. Là, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn. B. Phân loại quần áo, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, là, rút phích cắm điện. C. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn, là. D. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn. Câu 28. Loại vải có nhược điểm ít thấm mồ hôi là: A. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi nhân tạo. B. Vải sợi tổng hợp. D. Vải sợi pha. II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) Em hãy kể tên một số loại vải thường dùng trong may mặc? Câu 2. (2 điểm) Vì sao cần phải bảo quản trang phục? Bảo quản trang phục gồm những công việc chính nào? Là học sinh em đã làm những công việc gì để bảo quản trang phục hằng ngày giúp gia đình? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C C D C D C C B B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C C D B B B A C D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B D C B D B B II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Những loại vải nào thường dùng trong may mặc là: - Vải sợi tự nhiên 1 1,0 đ - Vải sợi hoá học: vải sợi tổng hợp và vải sợi nhân tạo - Vải sợi pha. * Sử dụng, bảo quản trang phục hợp lí sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền của trang phục, tạo cho người mặc vẻ gọn gàng, lịch sự, tiết kiệm được tiền chỉ dùng cho may mặc. * Em đã bảo quản trang phục bằng cách: - Giặt và phơi quần áo sạch sẽ 2 2,0 đ - Là ủi cho quần áo phẳng - Cất giữ trang phục ở nơi khô ráo * Là học sinh em đã làm công việc để bảo quản trang phục lúc ở nhà: giặt, phơi, là quần áo với nhiệt độ phù hợp với từng loại vải. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 9 TRƯỜNG THCS GIA QUẤT KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: .../.../20... I. Trắc nghiệm (7 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất. Câu 1. Nên mua trang phục có màu sắc, kiểu dáng dễ phối hợp với các loại trang phục khác để: A. Hợp thời trang. C. Dễ phối đồ. B. Tiết kiệm chi phí. D. Thay đổi phong cách. Câu 2. Lựa chọn một công dụng của ấm đun nước: A. Tạo ra gió để làm mát. C. Làm sáng. B. Nấu cơm. D. Đun sôi nước. Câu 3. Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao? A. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động. B. Chỉ sử dụng cho nam giới. C. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau. D. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn. Câu 4. Có mấy cách sử dụng trang phục? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 5. Thời trang là gì? A. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian. B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người. C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp. D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển? A. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc. B. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự. C. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn. D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn. Câu 7. Lựa chọn một công dụng của nồi cơm điện: A. Làm sáng. C. Tạo ra gió để làm mát. B. Hút bụi. D. Nấu cơm. Câu 8. Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn? A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự. B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng. C. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau. D. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn lượn. Câu 9. Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net A. Vải sợi pha. B. Vải sợi. C. Vải sợi thiên nhiên. D. Vải sợi hóa học. Câu 10. Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất? A. Tất, khăn quàng, mũ. B. Quần áo. C. Thắt lưng. D. Giày. Câu 11. Vải sợi polyester thuộc loại vải nào? A. Vải sợi pha. B. Vải sợi. C. Vải sợi hóa học. D. Vải sợi thiên nhiên. Câu 12. Phong cách nào dưới đây phù hợp với nhiều người, thường được sử dụng khi đi học, đi làm, tham gia các sự kiện có tính chất trang trọng? A. Phong cách thể thao. C. Phong cách dân gian. B. Phong cách cổ điển. D. Phong cách lãng mạn. Câu 13. Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông? A. Trang phục dự lễ hội. C. Trang phục ở nhà. B. Trang phục lao động. D. Trang phục đi học. Câu 14. Trang phục có thể phân loại theo: A. Theo giới tính, lứa tuổi và thời tiết. C. Theo lứa tuổi. B. Theo giới tính. D. Theo thời tiết. Câu 15. Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội? A. Trang phục lao động. C. Trang phục đi học. B. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà. Câu 16. Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên khi mặc trang phục, ta nên lựa chọn trang phục có: A. Chất liệu cứng, dày dặn. C. Màu sáng, kẻ ngang hoặc hoa to. B. Chất liệu mỏng, mịn. D. Kiểu dáng thụng, tay bồng, có bèo. Câu 17. Biện pháp nào sau đây là biện pháp đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện? A. Cắm nhiều phích cắm vào cùng 1 ổ cắm. B. Không ngắt nguồn điện khi bảo dưỡng hoặc sửa chữa đồ dùng điện. C. Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện. D. Vừa tắm vừa bật bình nóng lạnh. Câu 18. Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha. A. Trang phục dự lễ hội. C. Trang phục lao động. B. Trang phục ở nhà. D. Trang phục đi học. Câu 19. Có mấy cách phối hợp trang phục? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 20. Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn; thoải mái khi vận động? A. Phong cách lãng mạn. C. Phong cách thể thao. B. Phong cách cổ điển. D. Phong cách dân gian. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Công nghệ Lớp 6 2025-2026 sách Cánh Diều - DeThiHay.net Trong các phát biểu từ câu 21 đến câu 24, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về bảo quản trang phục? Câu 21. Có hai phương pháp làm khô đó là giặt ướt và giặt khô. Câu 22. Có hai phương pháp làm sạch đó là giặt ướt và giặt khô. Câu 23. Phương pháp giặt khô là giặt quần áo dùng hóa chất và không dùng nước. Câu 24. Làm khô quần áo bằng phương pháp sấy có ưu điểm là không phụ thuộc vào thời tiết, quần áo nhanh khô hơn. Trong các phát biểu từ câu 25 đến câu 28, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về đặc điểm trang phục và hiệu ứng thẩm mĩ? Câu 25. Chất liệu vải mềm, mỏng mịn sẽ tạo cảm giác gầy đi và cao lên. Câu 26. Chất liệu vải dày dặn, cứng hoặc mềm vừa phải sẽ tạo cảm giác gầy đi và cao lên. Câu 27. Màu sắc tối và sẫm sẽ tạo cảm giác gầy đi và cao lên. Câu 28. Đường nét và họa tiết kẻ dọc, hoa nhỏ sẽ tạo cảm giác béo ra và thấp xuống. II. Tự luận (3 điểm) Câu 1. (2 điểm) Em hãy trình bày 4 phương pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình. Câu 2. (1 điểm) Bạn An thường không tự tin với vóc dáng vừa cao vừa gầy. Em hãy tư vấn để giúp bạn ấy lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của bạn ấy? DeThiHay.net
File đính kèm:
22_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_2_cong_nghe_lop_6_2025_2026.docx

