20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều
20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án A B B D II. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Để đo khối lượng cơ thể: Dùng cân y tế 0,25 1 Đo khối lượng hộp bút: Dùng cân điện tử 0,25 Thể tích nước ban đầu có trong bình: V1 = 300 x 1/3 = 100 cm3 0,25 2 Thể tích nước khi có vật trong bình: V2 = 300 x 4/5 = 240 cm3 0,25 Thể tích của vật: V = V2 – V1 = 240 - 100 = 140 cm3 0,5 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 11 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐẠI LỘC KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian làm bài: 90 phút A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào? A. Dãn nở vì nhiệt của chất khí B. Dãn nở vì nhiệt của chất rắn C. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng D. Dãn nở vì nhiệt của các chất. Câu 2: Trong các đơn vị sau: Tấn, tạ, lạng, gam; đơn vị nào là đơn vị đo nhỏ nhất? A. Tạ B. Tấn C. Lạng D. Gam. Câu 3: Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian? A. Cân đồng hồ B. Máy tính C. Đồng hồ D. Thước thẳng. Câu 4: Đổi 30oC = oF: A. 111,6oF B. 86oF C. 42oF D. 54oF Câu 5: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Tâm lý học. B. Khoa học Trái Đất. C. Vật lý học. D. Thiên văn học. Câu 6: Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng? A. Đặt kính gần sát mắt. B. Đặt kính rất xa vật. C. Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật. D. Đặt kính chính giữa mắt và vật. B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1: Nêu 2 ví dụ chứng tỏ lực tác dụng lên vật có thể làm thay đổi tốc độ, hướng chuyển động hoặc biến dạng vật. (0,5 điểm) Câu 2: a. Đơn vị đo lực là gì? Lực được đo bằng dụng cụ gì? (0,25 điểm) b. Hãy vẽ mũi tên biểu diễn lực hút của Trái Đất có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 5N với tỉ xích 1cm ứng với 1N. (0,25 điểm) Câu 3: Một bạn chạy xe đạp xuống 1 con dốc có độ dài 10,5m; sau đó để xe tiếp tục chạy thêm 400 cm nữa. Hỏi tổng quãng đường đi được của bạn đó là bao nhiêu m? (0,5 điểm) DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGIỆM (1,5 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C B A C B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Đáp án Điểm - VD1: Một cầu thủ đá vào quả bóng đang đứng yên trên sân cỏ làm quả bóng bắt đầu 0,25 chuyển động. 1 - VD2: Dùng tay kéo căng sợi dây cao su, làm dây bị biến dạng 0,25 a. Lực được đo bằng đơn vị Niuton (N) 0,25 - Người ta sử dụng lực kế để đo lực. b. 2 0,25 Đổi 400 cm = 4 m 0,25 3 Tổng quãng đường đi được của bạn đó là: 10,5 + 4 = 14,5 (m) 0,25 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 12 TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đầu câu trả lời đúng. Câu 1. Để đo nhiệt độ cơ thể người ta nên dùng nhiệt kế nào? A. Nhiệt kế rượu. B. Nhiệt kế y tế thuỷ ngân. C. Nhiệt kế dầu. D. Nhiệt kế đo nhiệt độ phòng Câu 2. Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị đo thời gian là A. giờ. B. phút. C. ngày. D. giây. Câu 3. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo khối lượng? A. Cân. B. Đồng hồ. C. Thước kẹp. D. Nhiệt kế y tế. Câu 4. Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị đo độ dài là A. cm. B. km. C. m. D. mm. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Nêu các thao tác cần thiết khi sử dụng đồng hồ bấm giây. DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Đúng mỗi câu 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B D A C II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Đáp án Điểm Các thao tác cần thiết khi thực hiện đồng hồ bấm dây: - Nhấn nút Reset (thiết lập) để đưa đồng hồ về số 0 trước khi tiến hành đo. 0,5 - Nhấn nút start (bắt đầu) để bắt đầu tính thời gian. 0,25 - Nhấn nút stop (dừng) đúng thời điểm kết thúc sự kiện. 0,25 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 13 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 75 phút I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn đáp án trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước đáp án đúng vào bài làm. Câu 1. Dụng cụ dùng để đo độ dài là A. cân. B. thước. C. bình chia độ. D. nhiệt kế. Câu 2. Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm: A. Khí quyển. B. Nóng – Lạnh. C. Nhiệt độ. D. Thời tiết. Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực? A. Kilôgam (kg). B. Centimét (cm). C. Niuton (N). D. Lít (L). Câu 4. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc? A. Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất. B. Gió thổi làm thuyền chuyển động. C. Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn. D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Cho bình chia độ sau, hãy xác định GHĐ và ĐCNN của bình chia độ? DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Đúng mỗi câu 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C D II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Nội dung Điểm GHĐ: 500ml. 0,5 ĐCNN: 20ml. 0,5 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 14 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG PTDTBT MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Vật lí) THCS LÊ HỒNG PHONG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị nào sau đây? A. Kilôgam. B. Gam. C. Tấn. D. Lạng. Câu 2. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian? A. Cân đồng hồ. B. Đồng hồ. C. Điện thoại. D. Máy tính. Câu 3. Trong thang nhiệt độ Xen – xi – út, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu? A. 0oC. B. 100oC. C. 273oK. D. 373oK. Câu 4. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây? A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế sau: DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án A B A C II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Đáp án Điểm + GHĐ: 42oC. 0,5 + ĐCNN: 0,1oC. 0,5 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Vật lí 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 15 TRƯỜNG THCS KỲ TÂN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Vật lí) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực. B. Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động. C. Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc. D. Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động. Câu 2. Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để A. Chọn dụng cụ đo thích hợp B. Chọn thước đo thích hợp C. Đo chiều dài cho chính xác D. Có cách đặt mắt cho đúng cách Câu 3. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một A. lực đẩy. B. lực nén. C. lực kéo. D. lực uốn. Câu 4. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực? A. Kilôgam (kg) B. Lít (L) C. Mét (m) D. Niuton (N) B. PHẦN TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) a. Trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta đơn vị đo khối lượng là gì? Nêu tên dụng cụ dùng để đo khối lượng. (0,5 điểm) b. Hãy cho biết 37oC tương ứng với bao nhiêu oF? (0,5 điểm) Câu 2. (0,5 điểm) Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực trong hình vẽ (1 đoạn ứng với 1 N)? DeThiHay.net
File đính kèm:
20_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_1_vat_li_6_sach_canh_dieu.docx

