19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều
19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 9 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,8 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi Câu 1. Trong tự nhiên nấm có vai trò gì? A. Lên men bánh, bia, rượu. B. Cung cấp thức ăn. C. Dùng làm thuốc. D. Tham gia phân hủy chất thải động vật, xác sinh vật. Câu 2. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật? A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường. Câu 3. Tại sao nấm không phải là một loại thực vật? A. Không có dạng thân, lá. B. Có dạng sợi. C. Sinh sản chủ yếu bằng bào tử. D. Không có diệp lục, nên không quang hợp để tự tổng hợp chất hữu cơ. Câu 4. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào thực vật hạt kín? A. Cây vạn tuế. B. Cây bưởu. C. Rêu tản. D. Cây thông. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của cây rêu? A. Rể giã là những sợi nhỏ. B. Thân, lá có mạch dẫn. C. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây. D. Sinh sản bằng bao tử. Câu 6. Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây? A. Cá. B. Lưỡng cư. C. Bò sát. D. Thú. Câu 7. Nhóm sinh vật nào dưới đây có số lượng loài lớn nhất hiện nay? A. Chim. B. Thực vật. C. Côn trùng. D. Thú. Câu 8. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học? A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường của các loài sinh vật. B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loại động vật hoang dã. C. Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng. D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người. Câu 9. Đâu là vai trò đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên? A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, động vật. DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net B. Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch. C. Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng. D. Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Nêu vai trò của động vật đối với đời sống con người? Câu 2. (1,0 điểm) Nêu điểm khác biệt giữa động vật không xương sống và động vật có xương sống. Lấy ví dụ? Câu 3. (1,0 điểm) Trong buổi thực hành tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên, nhóm bạn An đã sưu tầm một số động vật sau: Chuồn chuồn, ong, ruồi nhà, nhện, tôm, cua, châu chấu, muỗi, rết, giun đất. Bằng kiến thức đã học về lưỡng phân, em giúp bạn An phân chia chúng thành các nhóm cho phù hợp. DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (1,8 điểm) Mỗi câu đúng 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án D C D B B D C D C B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Vai trò của động vật. Cung cấp thức ăn, các sản phẩm từ động vật được sử dụng làm đồ 0,5 mỹ nghệ và đồ trang sức, đồ dùng, phục vụ nhu cầu giải trí và an ninh, giúp con người bảo vệ mùa màng. VD: 0,5 + Cung cấp thức ăn: Thit lợn, gà, heo, .. 1 + Làm đồ mỹ nghệ, trang sức: Trai, ốc.. + Đồ dùng: Lông cừu, da cá sấu.. + Phục vụ nhu cầu giải trí: Cá heo, khỉ, chó.. + Giúp con người bảo vệ mùa màng: Ong mắt đỏ, mèo, .. (Nêu đủ 4 ý cho 0,5 điểm) Điểm khác biệt của động vật không xương sống và có xương sống. * Động vật không có xương sống. 0,5 + Không bộ xương bên trong. + Chưa xương cột sống. 2 VD: Châu chấu * Động vật có xương sống 0,5 + Có bộ xương bên trong. + Có xương cột sống. VD: Chim bồ câu. Sơ đồ lưỡng phân (phân chia các nhóm động vật) 0,5 3 0,5 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 10 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG PTDTBT Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) TH&THCS TRÀ KA Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên? A. Trùng Entamoeba. B. Trùng giày. C. Trùng Plasmodium. D. Trùng roi. Câu 2. Bệnh nào sau đây là do nấm gây ra? A. Hắc lào. B. Tiêu chảy. C. Kiết lị. D. Sốt rét. Câu 3. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Tay chân miệng. B. Á sừng. C. Bạch tạng. D. Lang ben. Câu 4. Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất? A. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn. B. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác. C. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất. D. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm. Câu 5. Mối có tác hại gì? A. Là vật trung gian truyền bệnh. B. Phá hoại đỗ dùng trong gia đình, trường học, nhà máy,... C. Phá hoại mùa màng. D. Có độc nguy hiểm cho con người. Câu 6. Nhóm động vật nào dưới đây không phải là nhóm động vật có xương sống? A. Cá heo, dơi, trâu, bò B. Cá voi, thằn lằn, cá hồi, sư tử C. San hô, thuỷ tức, châu chấu, ong D. Linh dương, gà, dê, cừu Câu 7. Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống nào? A. Ở cạn. B. Ở nước. C. Trong cơ thể vật chủ. D. Ở cạn và ở nước. Câu 8. Đặc điểm nào không đúng khi nói cá voi được xếp vào lớp thú? A. Cá voi là loài có vú. B. Là động vật hằng nhiệt. C. Nuôi con bằng sữa mẹ. D. Có lông vũ, hô hấp bằng phổi nhờ vào hệ thống ống khí. B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu? Phân biệt nấm ăn được và nấm độc? Câu 2. (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh dưới đây nêu tên một số đại diện của ngành ruột khoang và các ngành giun? Trình bày đặc điểm của ngành ruột khoang? DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net 1 2 3 4 5 6 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A D C B C D D B. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Nấm được ứng dụng làm bia rượu là: Nấm men. 0,33 Phân biệt: - Nấm ăn được thường ít màu sắc và đơn giản không có vết cắt rỉa và mùi hương vừa 0,33 1 phải. 0,33 - Các loài nấm độc thường có màu sắc sặc sỡ, có mùi hấp dẫn, vết cắt có rỉ chất trắng như sữa và mọc hoang dại. - 1. Thuỷ tức; 2. Sứa; 3. San hô; 4. Sán lá gan; 5. Giun đũa; 6. Giun đất 0,5 2 - Cơ thể ruột khoang đối xứng toả tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ miệng. 0,5 Quanh miệng có tua cuốn để bắt mồi DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 11 PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng Câu 1. Vi trùng gây bệnh sốt rét có tên gọi là gì? A. Plasmodium. B. E.coli. C. Entamoeba. D. Trực khuẩn lị. Câu 2. Cơ quan sinh sản của nhóm Hạt trần là cơ quan nào sau đây? A. Túi bào tử nằm trên lá. B. Túi bào tử nằm dưới lá. C. Bao trong quả. D. Nón đực và nón cái. Câu 3. Động vật có xương sống bao gồm những lớp nào sau đây? A. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú. B. Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú. C. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú. D. Ruột khoang, Các ngành giun, Thân mềm, Chân khớp Câu 4. Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì A. Ốc. B. Muỗi. C. Ruồi, nhặng. D. Cá. Câu 5. Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp cá? A. Thích nghi với môi trường nước. B. Hô hấp bằng phổi C. Hình dạng khác nhau, phổ biến hình thoi. D. Hô hấp bằng mang. Câu 6. Chọn câu sai. Thực vật giúp hạn chế xói mòn thông qua cơ chế nào ? A. Tạo chất dinh dưỡng phù sa bồi đắp cho đất ven bờ biển. B. Tán cây giúp cản dòng nước mưa dội trực tiếp vào bề mặt đất. C. Rễ cây giúp giữ đất không bị rửa trôi trước sức chảy của dòng nước. D. Cành và thân cây giúp nước mưa nương theo để chảy xuống lớp thảm mục, ngấm từ từ vào lòng đất và hoà cùng mạch nước ngầm. B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Trình bày vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống. Cho ví dụ? Câu 2 (1,0 điểm). Cho các cây sau: Cây dương xỉ Cây cỏ bợ Cây mướp Cây bí ngô Em hãy sắp xếp các cây trên hình vào các nhóm thực vật đã học theo mẫu sau: Ngành thực vật Tên cây Đặc điểm phân biệt Cho ví dụ khác DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net Câu 3 (0,5 điểm). Trong bữa ăn sáng Bạn An có mua bánh mì và một hộp sữa có hạn sử dụng như hình bên dưới. a. Theo em bạn có nên dùng bữa sáng đó không. Giải thích? b. Khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta cần phải quan tâm đến điều gì? DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0, 25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D A C B A B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm - Trong tự nhiên: tham gia vào quá trình phân hủy chất thải và xác động vật, thực vật thành 0,25 các chất đơn giản cung cấp cho cây xanh và làm sạch môi trường. - Trong đời sống: 1 + Dùng làm thực phẩm: nấm kim châm, mộc nhĩ, nấm hương, nấm đùi gà, 0,25 + Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm: nấm men, nấm mốc, 0,25 + Dùng làm thuốc: nấm linh chi, đông trùng hạ thảo, 0,25 Ngành thực vật Đại diện Đặc điểm phân biệt Cho ví dụ khác - Có rễ thật, thân và lá có mạch dẫn Cây dương xỉ, - Lá non cuộn tròn, lá già Cây bèo ong, lông Ngành dương xỉ cây có bợ có cuống dài culi 0,5 2 - Sinh sản bằng bào tử có ở lá già - Cơ quan sinh dưỡng đa Cây bí ngô, cây dạng về hình thái Cây hoa giấy, cây Ngành hạt kín mướp - Sinh sản bằng hạt nằm đậu, dưa leo 0,5 - trong quả - Không nên ăn. Học sinh tự giải thích. 0,25 3 - Học sinh đề xuất biện pháp 0,25 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 12 PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án trả lời đúng nhất Câu 1. Bệnh nào sau đây không do nguyên sinh vật gây nên? A. Sốt rét. B. Kiết lị. C. Ngủ li bì. D. Lao phổi. Câu 2. Sự khác biệt cơ bản của dương xỉ với thực vật hạt trần là A. rễ thật, thân và lá đã có mạch dẫn. B. thân chưa có mạch dẫn và chưa có rễ chính thức. C. cơ quan sinh sản là túi bào tử, sinh sản bằng bào tử. D. có thể sống ở cả những nơi khô hạn. Câu 3. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tác hại của động vật trong các nhận định dưới đây? 1. Là trung gian truyền bệnh (bọ chét là trung gian truyền bệnh dịch hạch,...) 2. Kí sinh gây bệnh ở người (giun, sán,...) 3. Phá hoại mùa màng lương thực, thực phẩm; gây bệnh cho vật nuôi (ốc bươu vàng, rận cá,...) 4. Làm hư hỏng đồ dùng, phá hoại công trình xây dựng của con người (con hà, mối,...) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên? A. Cung cấp thức ăn cho vật nuôi. B. Tạo các cảnh quan thiên nhiên để con người nghỉ dưỡng. C. Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng. D. Cung cấp thực phẩm cho con người. Câu 5. Muỗi có thể gây tác hại gì? A. Là vật trung gian truyền bệnh. B. Phá hoại đồ dùng trong gia đình, trường học, nhà máy, .. C. Phá hoại mùa màng. D. Có độc nguy hiểm cho con người. Câu 6. Thủy tức là đại diện của ngành động vật nào sau đây? A. Ruột khoang. B. Giun tròn. C. Thân mềm. D. Chân khớp. Câu 7. Loài động vật dưới đây thuộc Lớp động vật nào? A. Chim. B. Lưỡng cư. C. Bò sát. D. Thú. DeThiHay.net
File đính kèm:
19_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_6_sach_ca.docx

