18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều

docx 44 trang Đình Hoàng 04/02/2026 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều

18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều
 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 9
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 MÃ ĐỀ B Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. 
Câu 1. Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật?
A. Không bào. B. Nhân. C. Màng sinh chất. D. Lục lạp.
Câu 2. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Chất tế bào. B. Vách tế bào. C. Nhân. D. Màng sinh chất.
Câu 3. Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không có ở tế bào động vật?
A. Vách tế bào. B. Màng sinh chất. C. Chất tế bào. D. Nhân.
Câu 4. Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 8
Câu 5. Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia?
A. tế bào già. B. tế bào trưởng thành. C. tế bào con. D.tế bào mới.
Câu 6. Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật?
A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá. B. Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.
C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang. D. Sự vươn cao của thân cây tre.
Câu 7. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở điểm nào?
A. Có màng tế bào B. Có tế bào chất
C. Có nhân D. Có nhân hoàn chỉnh
Câu 8. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn?
A. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng và sinh sản.
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản.
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng.
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản.
Câu 9. Vật không sống là
A. vật có sẵn trong tự nhiên. 
B. vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống. 
C. vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản. 
D. không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản. 
Câu 10. Trong các vật thể sau, vật sống là
A. quyển sách. B. cái bàn. C. con Sóc. D. máy bay.
II. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Hãy chỉ ra các bộ phận: Thị kính, vật kính, bàn kính, chân kính, ốc to, ốc nhỏ của kính 
hiển vi ở hình ảnh dưới đây? (ghi theo các số đã cho sẵn)
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 2 (3,0 điểm).
a. So sánh tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực? (1,0 điểm)
b. Trình bày các giai đoạn của quá trình phân chia ở tế bào? (1,0 điểm)
c. Tính số lượng tế bào con được tạo ra từ một tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp? (1,0 điểm)
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A C A A B B D D D C
 II. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Trả lời đúng 3 ý được 0,25 điểm
 (1) - Thị kính
 (2) - Vật kính
 1 (3) - Bàn kính 0,5
 (4) - Ốc to
 (5) - Ốc nhỏ
 (6) - Chân kính
 a. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
 Giống nhau: Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. 0,5
 Khác nhau:
 * Tế bào nhân sơ (Tế bào Vi Khuẩn) 0,25
 - Không có hệ thống nội màng, các bào quan không có màng bao bọc.
 - Nhân chưa hoàn chỉnh: không có màng nhân
 * Tế bào nhân thực (Tế bào động vật, thực vật) 0,25
 2 - Có hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc, có nhiều bào quan khác nhau.
 - Nhân hoàn chỉnh: có màng nhân.
 b. Quá trình phân chia của tế bào gồm hai giai đoạn
 + Phân chia nhân: Nhân của tế bào nhân đôi và đi về hai cực tế bào. 0,5
 + Phân chia tế bào chất: tế bào chất chia đều cho hai tế bào con bằng cách hình thành 0,5
 vách ngăn ngang (ở tế bào thực vật) hoặc thắt lại (ở tế bào động vật).
 c. Số lượng tế bào con được tạo ra từ một tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp là: 
 1,0
 25 = 32 tế bào con
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Sinh học)
 LÊ HỒNG PHONG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước các loại tế bào?
A. Đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
D. Thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
Câu 2. Cấu tạo tế bào gồm các thành phần chính
A. chất tế bào, ty thể. B. thành tế bào, lục lạp.
C. vùng nhân, màng sinh chất. D. màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
Câu 3. Nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống” vì tế bào
A. không có khả năng sinh sản. 
B. rất nhỏ bé, không thể nhìn thấy bằng mắt thường. 
C. có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
D. không thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
Câu 4. Thành phần nào của tế bào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào? 
A. Nhân. B. Lục lạp. C. Chất tế bào. D. Màng tế bào. 
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy nêu các bước sử dụng kính hiển vi quang học?
Câu 2 (1,0 điểm). Quan sát hình 2.2, phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) 
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B D C A
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
 Các bước sử dụng kính hiển vi quang học Điểm
 Bước 1 Chọn vật kính thích hợp (10x, 40x hoặc 100x) theo mục đích quan sát. 0,2
 Bước 2 Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp với vật kính. 0,2
 Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vặn ốc to theo chiều kim đồng 
 Bước 3 0,2
 hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản.
 Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên từ từ, đến 
 Bước 4 0,2
 khi nhìn thấy vật cần quan sát
 Bước 5 Vặn ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy vật mẫu thật rõ nét. 0,2
Câu 2 (1,0 điểm).
 Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
 Điểm
 (Tế bào vi khuẩn) (Tế bào động vật, thực vật)
 Giống Cả hai loại tế bào đều có màng tế bào và tế bào chất 0,25
 Có hệ thống nội màng, Tế bào chất 
 Không có hệ thống nội màng, các bào 
 được chia thành nhiều khoang, các bào 
 Tế bào chất quan không có màng bao bọc, chỉ có 0,5
 quan có màng bao bọc, có nhiều bào 
 một bào quan duy nhất là Ribosome.
 quan khác nhau.
 Nhân Chưa hoàn chỉnh: không có màng nhân Hoàn chỉnh: có màng nhân 0,25
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH&THCS VINH QUANG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây? 
A. Chiếc lá. B. Bông hoa. C. Con dao. D. Con cá. 
Câu 2. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? 
A. Xe ô tô. B. Cây cầu. C. Cây bạch đàn. D. Ngôi nhà. 
Câu 3. Sinh vật có cơ thể đa bào là 
A. con voi. B. vi khuẩn. C. nấm men. D. tảo lục. 
Câu 4. Sinh vật đơn bào là 
A. cây chuối. B. Trùng biến hình. C. Cây hoa mai. D. Con mèo. 
Câu 5. Các đặc điểm chỉ có ở cơ thể đa bào là có thể 
A. sinh sản. B. di chuyển. 
C. cảm ứng D. có nhiều tế bào trong cơ thể. 
Câu 6. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là 
A. hệ cơ quan. B. cơ quan. C. mô. D. tế bào. 
Câu 7. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là 
A. tế bào. B. mô. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. 
Câu 8. Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là 
A. Tế bào  cơ quan  hệ cơ quan  cơ thể  mô. 
B. Mô  tế bào  hệ cơ quan  cơ quan  cơ thể. 
C. Tế bào  mô  cơ quan  hệ cơ quan  cơ thể. 
D. Cơ thể  hệ cơ quan  cơ quan  tế bào  mô.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Trình bày cấu tạo và chức năng các thành phần chính của tế bào.
b. Viết công thức tính tế bào con (N) được tạo ra sau n lần phân chia.
Câu 2 (1,0 điểm). Bằng kiến thức thực tiễn đã học về cây xanh. Hãy mô tả chức năng của cơ quan Rễ và 
Hoa?
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C C A B D D C C
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a. Tế bào được cấu tạo từ các thành phần chính như sau: 
 - Màng tế bào: là thành phần có ở mọi tế bào, bao bọc tế bào chất. Màng tế bào tham gia 0,5
 vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường. 
 - Tế bào chất: nằm giữa màng tế bào và nhân hoặc vùng nhân. Là nơi diễn ra các hoạt 0,5
 1
 động trao đổi chất của tế bào. 
 - Nhân hoặc vùng nhân: chứa vật chất di truyền, là trung tâm điều khiển các hoạt động 0,5
 sống của tế bào. 
 b. Công thức tính số tế bào con (N) được tạo ra sau n lần phân chia: N = 2n 0,5
 Chức năng của cơ quan Rễ và Hoa trong cây xanh: 
 2 - Rễ: Hút nước và chất khoáng cho cây. 0,5
 - Hoa: Tạo quả và hạt 0,5
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Khoanh tròn ý em cho là đúng nhất trong các câu sau 
Câu 1. Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống là gì?
A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì. D. Bào quan.
Câu 2. Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào trứng cá. B. Tế bào vảy hành. C. Tế bào mô giậu. D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 3. Tế bào đông vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể. B. Không bào. C. Ribosome. D. Lụp lạp.
Câu 4. Cây lớn lên nhờ 
A. sự tăng kích thước của nhân tế bào.
B. nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
C. các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
D. sự lớn lên và phân chia tế bào.
Câu 5. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc. B. Kích thước.
C. Số lượng tế bào tạo thành. D. Hình dạnh.
Câu 6. Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là 
A. tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô.
B. mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.
C. cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô.
D. tế bào → mô→ cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
B. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cần bảo quản kính hiển vi quang học như thế nào?
Câu 2 (1,0 điểm). Nêu ý nghĩa sự lớn lên và sinh sản của tế bào?
Câu 3 (1,5 điểm). So sánh cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào?
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Đúng mỗi câu cho 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B A D D C D
B. TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Bảo quản kính hiển vi quang học 
 + Khi di chuyển kính hiển vi, một tay cầm vào thân kính, tay kia đỡ đế của kính. Phải để 0,5
 1 kính hiển vi trên bề mặt phẳng.
 + Không được để tay hoặc bẩn lên kính hiển vi. 0,25
 + Lau thị kính và vật kính bằng giấy chuyên dụng trước và sau khi dùng. 0,25
 Ý nghĩa: Sự lớn lên và sinh sản làm tăng số lượng tế bào, thay thế tế bào già, các tế bào bị 
 2 tổn thương, giúp cơ thể lớn lên, sinh trưởng và phát triển. 1,0
 Đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
 - Giống nhau: Đều có cấu tạo tế bào. 0,5
 - Khác nhau: 
 Cơ thể đơn bào Cơ thể đa bào
 3 Cấu tạo đơn giản, chỉ có một tế bào thực Cơ tạo phức tạp, gồm nhiều tế bào mỗi tế 
 hiện mọi hoạt động sống. thực hiện một chức năng nhất định. 0,5
 Cấu tạo từ tế bào nhân sơ hoặc nhân tế 
 Cấu tạo từ tế bào nhân thực.
 bào nhân thực. 0,5
 DeThiHay.net 18 Đề thi và Đáp án giữa học kì 1 môn Sinh Học Lớp 6 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS QUẾ AN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) 
Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau
Câu 1. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 2. Thành phần nào của tế bào thực hiện trao đổi chất giữa tế bào và môi trường?
A. Màng tế bào. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Vùng nhân.
Câu 3. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
A. đã có nhân hoàn chỉnh. B. chưa có nhân hoàn chỉnh.
C. chưa có màng tế bào. D. đã có màng tế bào.
Câu 4. Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh?
A. Ty thể. B. Lưới nội chất. C. Lục lạp. D. Ribôsome.
Câu 5. Kích thước tế bào chất và nhân thay đổi thế nào khi tế bào lớn lên?
A. Lớn dần lên. B. Giảm dần. C. Không thay đổi. D. Tuỳ loại tế bào.
Câu 6. Đặc điểm nào giúp em phân biệt được tế bào hành tây với tế bào trứng cá?
A. Nhân. B. Thành tế bào. C. Tế bào chất. D. Màng tế bào.
Câu 7. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng 
khối lượng như vậy?
A. Do tế bào tăng kích thước
B. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.
C. Do tăng số lượng tế bào
D. Do tế bào phân chia.
Câu 8. Cơ thể có cấu tạo đơn giản, chỉ là một tế bào được gọi là
A. cơ thể đơn nhân. B. cơ thể đa nhân.
C. cơ thể đa bào. D. cơ thể đơn bào.
Câu 9. Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:
A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể
Câu 10. Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào?
A. Nấm men, vi khẩn, giun đất. B. Trùng biến hình, nấm men, con bướm.
C. Con thỏ, cây hoa mai, “cây” nấm rơm. D. Nấm men, vi khuẩn, trùng sốt rét.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx18_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_6_sach_ca.docx