17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST
17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net C. Phương thức di chuyển, sinh sản vô tính. D. Môi trường sống, mang tính di truyền. Câu 12. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên? A. Trùng Entamoeba C. Trùng giày B. Trùng Plasmodium D. Trùng roi Câu 13. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra? A. Tả, sởi, viêm gan A B. Viêm gan B, AIDS, sởi C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da Câu 14. Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh kiết lị B. Bệnh tiêu chảy C. Bệnh vàng da D. Bệnh thủy đậu Câu 15. Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị? A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói C. Da tái, đau họng, khó thở D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ Câu 16. Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người? A. Dạ dày B. Phổi C. Não D. Ruột II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy kể tên các dạng năng lượng xuất hiện khi đèn pin (sử dụng nguồn pin) hoạt động? Vẽ sơ đồ sự chuyển hoá năng lượng khi đèn pin hoạt động. Câu 2. (0,5 điểm) Lấy 1 ví dụ về sự chuyển hóa năng lượng và chỉ ra năng lượng hao phí trong ví dụ đó? Câu 3. (1,0 điểm) Nêu 02 việc nên làm và 02 việc nên tránh để sử dụng các nhiên liệu an toàn, hiệu quả, phòng tránh nguy cơ cháy nổ ở gia đình em. Câu 4. (0,5 điểm) Nêu khái niệm về chất tinh khiết và hỗn hợp. Lấy ví dụ. Câu 5. (1,0 điểm) Nêu tác nhân, cơ chế, biểu hiện của bệnh sốt rét. Câu 6. (2,0 điểm) Giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng của thực phẩm. ----- Hết ----- DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,25 điểm 1. B 2. A 3. C 4. D 5. A 6. D 7. A 8. C 9. A 10. C 11. B 12. A 13. B 14. D 15. B 16. D II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án Điểm - Khi đèn pin hoạt động có các dạng năng lượng xuất hiện khi đèn pin được bật 0,5 sáng là + Hóa năng + Năng lượng điện + Năng lượng ánh sáng Câu 1 + Năng lượng nhiệt - Sơ đồ sự chuyển hoá năng lượng: 0,5 Khi bóng đèn sợi đốt đang sáng, điện năng cung cấp cho bóng đèn đã chuyển 0,25 Câu 2 hóa thành: nhiệt năng và quang năng. + Năng lượng hao phí : Nhiệt năng 0,25 - Một số việc nên làm để sử dụng các nhiên liệu an toàn, hiệu quả, phòng tránh nguy cơ cháy nổ như: + Sau khi dùng xong phải khóa bình gas; sử dụng xong bếp cần tắt bếp; 0,25 + Không tích trữ những chất nguy hiểm gây cháy nổ với số lượng lớn trong nhà 0,25 Câu 3 như xăng, dầu, bình gas mini,... - Một số việc nên tránh làm: + Sử dụng lửa quá to và không đúng mục đích khi đun nấu; 0,25 + Đun bếp than ở nơi không khí khó lưu thông. 0,25 - Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất duy nhất và có những tính chất xác 0,25 định: nước cất, thìa bạc, bình khí oxygen ... Câu 4 - Hỗn hợp chứa từ hai chất trở lên. Tính chất của hỗn hợp thay đổi tùy thuộc vào 0,25 thành phần các chất có trong hỗn hợp: Nước đường, nước cam, nước biển. Câu 5 Bệnh sốt rét: - Tác nhân: Do trùng sốt rét gây ra. 0,25 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net - Cơ chế: Muỗi đốt truyền trùng sốt rét từ cơ thể người bệnh vào cơ thể người 0,5 không bệnh. - Biểu hiện: Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa,... 0,25 Khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng Câu 6 của thực phẩm vì khi chúng có màu sắc bất thường hay quá hạn sử dụng, rất dễ 2,0 chứa nấm mốc độc hại ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người khi ăn phải. (Học sinh trình bày cách khác nhưng đảm bảo chính xác khoa học thì vẫn đạt điểm tối đa) DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề A.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7,0 điểm): I. Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4điểm): Trả lời từ câu 1 dến câu 16, mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu1: Thực vật được chia thành các ngành nào? A. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín B. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết Câu 2: Cây cam, chanh là loài thực vật thuộc nhóm nào? A. Rêu. B. Dương xỉ. C. Hạt trần. D. Hạt kín. Câu 3: Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc? A. Nấm đùi gàB. Nấm kim châm C. Nấm hươngD. Đông trùng hạ thảo Câu 4: Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người? A. Lá chuối. B. Lá xà cừ. C. Lá mồng tơi. D. Lá khoai tây. Câu 5: Loài nào sau đây thuộc ngành động vật có xương sống? A. Bạch tuộc, tôm, cáB. Cá, ếch, lợn C. Sâu, bọ cạp, chimD. Voi, chim, sứa Câu 6: Vi khuẩn là: A. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi. B. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi. C. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. D. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi. Câu 7: Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào? A. Động vật, Thực vật, Nấm B. Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus C. Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật Câu 8: Hình ảnh dưới đây là đại diện thuộc ngành động vật nào? A. Ruột khoang. B. Động vật có xương sống. C. Giun. D. Chân khớp. Câu 9: Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học? A. Xây dựng nhiều đập thủy điện. B. Đốt rừng làm nương rẫy. C. Trồng cây gây rừng. D. Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp. Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. Cung cấp dược liệu để làm thuốc và các loại thực phẩm chức năng. DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net B. Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm. C. Cung cấp nguồn nguyên vật liệu cho các hoạt động sản suất của con người. D. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật. Câu 11: Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây? A. Ruột khoang B. Chân khớpC. Giun D. Thân mềm Câu 12: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật? A. Rêu tườngB. Dương xỉ C. Tảo lụcD. Rong đuôi chó Câu 13: Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì? A. Bào tử B. Nón C. HoaD. Rễ Câu 14: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín? A. Rau cảiB. Rau bợ C. Táo D. Lúa Câu 15: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là? A. Hình thái đa dạng B. Có xương sốngC. Sống ở nướcD. Sống lâu Câu 16: Cơ quan sinh dưỡng của loài rêu A. thân, rễ, lá kim.B. thân, lá, rễ giả C. thân, hoa, quả. D. túi bào tử nằm ở trên ngọn II. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm): Trả lời từ câu 17 đến câu 18, trong mỗi ý chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) Câu 17: Khi tìm hiểu về cây cam, nhận xét nào sau đây là đúng, nhận xét nào là sai? A. Môi trường sống là ở trên cạn.B. Cây ưa tối C. Là cây thuộc nhóm thực vật hạt kínD. Ưa sống những nơi có nhiều nước Câu 18: Khi nói về động vật không xương sống và động vật có xương sống, ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai? A. Động vật không xương sống chủ yếu sống ở biển, động vật có xương sống thì môi trường sống đa dạng hơn như ở biển, nước ngọt, trên cạn B. Động vật có xương sống chủ yếu sống ở biển, động vật không xương sống thì môi trường sống đa dạng hơn như ở biển, nước ngọt, trên cạn C. Động vật không xương sống có tủy sống trong cơ thể D. Trong cột sống của động vật có xương sống có chứa tủy sống III. Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm): Trả lời từ câu 19 đến 22 (học sinh trả lời ngắn gọn đáp án bằng con số) Câu 19: Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng a, Thực vật có vai trò làm lương thực, thực phẩm b, Thực vật có vai trò làm cảnh c, Thực vật có vai trò làm thuốc d, Thực vật có vai trò gây lũ lụt Câu 20: Thực vật rất đa dạng được chia thành mấy nhóm lớn? Câu 21: Có các môi trường: Hoang mạc (1); Đại dương (2); Rừng nhiệt đới ẩm (3); Bắc Cực (4). Lạc đà là động vật đậc trưng cho môi trường số mấy? DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net Câu 22: Dựa vào đặc điểm xương sống giới động vật được chia thành mấy nhóm? B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm) Câu 23 (1,0 điểm) Cho các động vật sau: Tôm, chuột, cá, giun đất, chó, sứa, châu chấu, ếch. Em hãy xếp chúng vào nhóm động vật có xương sống và động vật không xương sống. Câu 24 (2,0 điểm) Đa dạng sinh học có vai trò quan trọng trong tự nhiên và trong thực tiễn. Hiện nay đa dạng sinh học đang bị suy giảm bởi những nguyên nhân nào? Từ đó em hãy đưa ra những biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học -------------------Hết------------------- DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm) 1. A 2. D 3. D 4. C 5. B 6. A 7. D 8. A 9. C 10. D 11. A 12. C 13. B 14. B 15. B 16. B II. Trắc nghiệm đúng/sai (Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 17 Câu 18 Đ S Đ S S S S Đ III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 3 4 1 2 B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu Nội dung trả lời Điểm Phân loại: 23 + Động vật thuộc nhóm động vật có xương sống: chuột, chó, ếch, cá. 1,0 + Động vật thuộc nhóm động vật không xương sống: tôm, giun đất, sứa. a. Nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học - Nguyên nhân tự nhiên: Cháy rừng, núi lửa 0,5 - Do con người: Phá rừng, phun thuốc trừ sâu, săn bắt động vật hoang dã 0,5 b. Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học: 1,0 - Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật. 24 - Cấm sắn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã. - Xây dựng các khu bảo tồn nhằm bảo vệ các loài sinh vật, trong đó có các loài quý hiếm. - Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng, trồng rừng * Lưu ý: HS nêu được ¾ ý đúng có thể cho 1 điểm DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào? A. Muỗi Anôphen (Anopheles). B. Muỗi Mansonia. C. Muỗi Culex. D. Muỗi Aedes. Câu 2. Đặc điểm giống nhau giữa các đại diện trùng roi, trùng đế giày và trùng kiết lị là A. sống tự dưỡng. B. có cấu tạo đơn bào. C. có hình dạng không cố định. D. sống kí sinh gây bệnh cho vật chủ. Câu 3. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua con đường nào? A. Qua đường tiêu hóa. B. Qua đường hô hấp. C. Qua đường máu. D. Qua da. Câu 4. Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét? A. Ngủ màn. B. Diệt bọ gậy. C. Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên. D. Phát quang bụi rậm. Câu 5. Bệnh nào sau đây do nấm gây ra? A. Tả. B. Hắc lào. C. Thương hàn. D. Cúm. Câu 6. Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia rượu? A. Nấm men. B. Mốc trắng. C. Nấm rơm. D. Mộc nhĩ. Câu 7. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng carbon dioxide. B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng carbon dioxide và oxygen. C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng oxygen. D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng carbon dioxide. Câu 8. Thực vật có vai trò gì đối với động vật? A. Ngăn biến đổi khí hậu. B. Cung cấp thức ăn. C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở. Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật hạt kín? A. Có rể thật sự. B. Có hoa và quả. C. Thân có mạch dẫn. D. Sinh sản bằng bào tử. Câu 10. Cây nào dưới đây thuộc nhóm hạt trần? A. Táo. B. Vạn tuế. C. Dừa. D. Xoài. Câu 11. Ruột khoang có vai trò nào đối với tự nhiên và đời sống con người? (1). Có giá trị thực phẩm. (2). Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo. (3). Nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng, DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net (4). Có giá trị dược phẩm. A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4). Câu 12. Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn? A. Tôm sông, nhện, ve sầu. C. Kiến, ong mật, nhện. B. Kiến, nhện, ve sầu. D. Ong mật, tôm sông, ve sầu. Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây có ở đại diện của nhóm chim chạy? A. Bộ xương cánh dài và khỏe. B. Lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước. C. Cánh phát triển; chân có bốn ngón. D. Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe, có hai hoặc ba ngón. Câu 14. Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá? A. Cá chép, cá thu, cá mập. B. Cá cóc Tam đảo, cá nhám, cá trích. C. Cá chép, lươn, cá heo. D. Cá sấu, cá voi xanh, cá mập. Câu 15. Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào? A. Hoang mạc. B. Rừng mưa nhiệt đới. C. Đài Nguyên. D. Rừng ôn đới. Câu 16. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang mạc. B. Rừng ôn đới. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Đài nguyên. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17 (1 điểm). a) Trình bày cách phòng chống bệnh do nấm gây ra trên cơ thể người. b) Giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng của thực phẩm? Câu 18 (1,5 điểm). a) Hãy kể tên các nhóm thực vật mà em đã học? Trong các nhóm thực vật đó thì nhóm nào có sự đa dạng nhất? b) Cho 2 cây: Cây thông, cây ổi. Loài cây nào thuộc nhóm cây Hạt trần, loài cây nào thuộc nhóm cây hạt kín? Dựa vào đặc điểm nào mà em phân biệt được? Câu 19 (0,5 điểm). Điền vào chỗ trống trong sơ đồ sau đây (không cần vẽ lại sơ đồ; các ý (1); (4); (6); (8) chỉ cần cho 01 đại diện) DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án KHTN 6 giữa học kì 2 2025-2026 - Bộ CTST - DeThiHay.net Câu 20 (1,0 điểm). Hãy nêu tác hại đối với đời sống con người của các động vật sau: con bọ chét, con hà, con mối, ốc bươu vàng. Câu 21 (2,0 điểm). a. Thế nào là đa dạng sinh học? b. Tại sao đa dạng sinh học ở hoang mạc lại thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt đới? c. Giải thích vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học. DeThiHay.net
File đính kèm:
17_de_thi_va_dap_an_khtn_6_giua_hoc_ki_2_2025_2026_bo_ctst.docx

