16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo
16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
ĐỀ SỐ 5
UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS VĨNH AN – TÂN LIÊN MÔN: TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng và ghi vào bài làm của em.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
2 1 2 1,7
A. B. C. D.
0 3,5 3 4
Câu 2. Cách so sánh nào sau đây đúng?
2 3 4 3 1 3 1 5
A. B. C. D.
4 4 5 5 4 4 6 6
5 1
Câu 3. Kết quả của phép tính là:
7 4
6 27 13 13
A. B. C. D.
28 28 28 28
æ- 3 - 4ö 2
Câu 4. Kết quả của phép tính ç + ÷. là:
èç 7 7 ø÷ 5
- 3 - 2 - 4 2
A. B. C. D.
7 5 7 5
Câu 5. Một cửa hàng nhập về 42kg bột mì. Cửa hàng đã bán hết 5 số bột mì đó. Hỏi cửa
7
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam bột mì?
A. 30kg B. 18kg C. 25kg D. 12kg
7
Câu 6. Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:
100
7 100
A. -0,7 B. -0,07 C. D.
100 7
Câu 7. Kết quả làm tròn số 123,456 đến hàng phần mười là:
A. 123,4 B. 123,45 C. 123,6 D. 123,5
Câu 8. Kết quả của phép tính 0,3.0,6 0,6.2,3 là:
6 3
A. 1,2 B. 0,6 C. D.
5 5
Câu 9. Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là:
2
A. 40% B. 60% C. D. 0,4
5
Câu 10. Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng:
A. 0,15 B. 0,3 C. 0,6 D. 0,36
Câu 11. Cho điểm M nằm giữa 2 điểm N và P. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Tia MP và tia MN là hai tia đối nhau B. Tia NM trùng với tia NP
C. Tia NM và tia MP là hai tia đối nhau D. Tia PM trùng với tia PN
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
Câu 12. Cho điểm E nằm giữa hai điểm I và K. Biết IE = 4cm, EK = 10 cm. Độ dài đoạn
thẳng IK là:
A. 4cm B. 7cm C. 6cm D. 14cm
Câu 13. Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của
AC và N là trung điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm B. MN = 5 cm C. MN = 8 cm D. MN = 10 cm
Câu 14. Góc có hai cạnh là MN,MI là:
A. INM B. MIN C. NMI D. N
Câu 15. Số đo của góc vuông là:
A. 300 B. 900 C. 1200 D. 1800
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính
-2 3 1 -5 1 5
a) + - b)
5 5 2 13 15 13
3 1 4 5 2 2 7 9
c) : 0,125 0,5 d) . :
4 4 9 7 5 7 5 4
Bài 2 (1,0 điểm). Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Ngữ Văn của 24
bạn trong lớp 6A.
7 9 8 9 8 9 10 8 9 10 7 8
8 7 9 8 9 8 7 9 9 8 9 9
a) Lập bảng thống kê tương ứng.
b) Dùng 1 biểu tượng “@” cho 2 học sinh, hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê
vừa lập được.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho hình vẽ biết OA = 3cm, OB = 6cm.
x
O A B
a) Viết tên các tia đối của tia AO. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 4 (1,5 điểm). Khối 6 của một trường có 240 học sinh bao gồm ba loại học lực: Giỏi,
1
Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả khối, số học sinh khá
10
2
bằng số học sinh còn lại.
3
a) Tính số học sinh mỗi loại
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh Giỏi so với học sinh cả khối 6 đó.
Bài 5. (1,0 điểm).
1 1 a
a) Với n,a * , chứng tỏ rằng:
n n a n(n a)
2 2 2 2
b) Tính A ... .
3.5 5.7 7.9 97.99
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,2 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp
C B D B D B D C A B C D B C B
án
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài Đáp án Điểm
-2 3 1 1 1 2 5 -3
a) + - = - = - =
5 5 2 5 2 10 10 10 0,5
-5 1 5 -5 1 5 -5 5 1 1
b) 0,5
13 15 13 13 15 13 13 13 15 15
Bài 1
3 1 3 1 1 1 3 8 2 9
(2,0 c) + : 0,125 0,5 = + : = + = 0,5
điểm) 4 4 4 4 8 2 4 4 4 4
4 5 2 2 7 4 4 5 2 2 7 4
. : . .
9 7 5 7 5 9 9 7 5 7 5 9
d) 0,5
4 5 2 2 7 4 5 2 2 7 4
. . .0 0
9 7 5 7 5 9 7 7 5 5 9
a) a) Bảng thống kê
Điểm 7 8 9 10 0,5
Số học sinh 4 8 10 2
Bài 2 b) Biểu đồ tranh
(1,0
Điểm 7 @@
điểm)
Điểm 8 @@@@
0,5
Điểm 9 @@@@@
Điểm 10 @
@ : 2 học sinh
a) Các tia đối của tia AO là: tia AB, tia Ax 0,25
Trên tia Ox có OA = 3cm, OB = 6cm
Bài 3 OA < OB (vì 3cm < 6cm)
(1,5
Điểm A nằm giữa hai điểm O và B. 0,25
điểm)
b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B
OA AB OB 0,25
AB OB OA 6 3 3cm 0,25
c) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
mà OA = AB (= 3cm)
Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB. 0,5
1
a.Số học sinh trung bình là 240. = 24 hs
10 0,5
Số học sinh còn lại là 240 -24 = 216 hs
2
Bài 4 Số học sinh khá là 216. = 144 hs 0,25
3
(1,5
điểm) Số học sinh giỏi là 240 – ( 144 + 24) = 72 hs 0,25
b. Tỉ số phần trăm của hs Giỏi so với cả khối là
72.100
% = 30% 0,5
240
1 1 n a n a
a) 0,5
n n a n(n a) n(n a) n(n a)
b)
2 2 2 2
A ...
Bài 5 3.5 5.7 7.9 97.99
(1,0 1 1 1 1 1 1 1 1 0,25
...
điểm) 3 5 5 7 7 9 97 99
1 1
3 99
32 0,25
99
Lưu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
ĐỀ SỐ 6
UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI MÔN TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5;
hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả
có thể xảy ra là
A. 1;2;3;4;5 . B. 1;2. C. 1;2;3. D. 4;1;2;3.
Câu 2. Viết số nguyên a dưới dạng phân số ta được
0 1 a a
A. . B. . C. . D. .
a a 0 1
1 8 8
Câu 3: Trong các số 6 ; 10 ; ; 6 , hỗn số dương là
5 9 9
1 8 8
A. 6 . B. 10 . C. . D. 6.
5 9 9
Câu 4. Số kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm khi tung một đồng xu là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 5. Làm tròn số 127,6421 đến hàng phần mười ta được
A. 127,7. B. 127,6. C. 127,64. D. 128.
Câu 6. Phần nguyên của số thập phân 843,999 là
A. 999. B. 843. C. 843 . D. 999 .
Câu 7. Viết số thập phân 0,25 dưới dạng phân số ta được
1 2 1 5
A. . B. . C. . D. .
4 5 5 2 x
Câu 8. Số tia trong hình vẽ bên là
t z
A. 2. B. 0. C. 4. D. 3. O
Câu 9. Tỉ số của 3cm và 1m được viết là:
3 3 10 100 y
A. . B. . C. . D. .
10 100 3 3
Câu 10. Cho 3 điểm không thẳng hàng. Số đoạn thẳng vẽ được với 3 điểm đã cho là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 6.
Câu 11. Cho các góc với số đo như sau: A 900 , B 350 , D 1000 . Góc nhọn là
A. Góc A. B. Góc A, góc B. C. Góc D. D. Góc B
Câu 12. Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ
dài của đoạn thẳng MA bằng
A. 3cm. B. 15cm. C. 6cm. D. 20cm.
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
B.PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm): Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được
ghi lại như sau:
8 8 9 10 9 7 6 8 9 10
8 8 9 9 8 10 10 6 9 9
a) Lập bảng số liệu thống kê theo mẫu sau:
Điểm 6 7 8 9 10
Số lần bắn được
b) Số điểm xạ thủ bắn được thấp nhất là bao nhiêu ?
c) Tính xác suất thực nghiệm xạ thủ bắn được điểm 10 ?
Câu 2. (2,0 điểm)
1) Thực hiện phép tính
a) - + + b 2 . 1 + – 0,6
2) Tìm x, biết:
a) x - = b) ) 0,1. 2 + + 75% = 1
Câu 3. (1,0 điểm) Cửa hàng bán được 527kg táo trong ba ngày. Ngày thứ nhất, cửa hàng
bán được 144kg. Ngày thứ hai, cửa hàng bán được 150kg.
a) Tính tỉ số giữa khối lượng táo cửa hàng bán được ngày thứ nhất và ngày thứ hai;
b) Tính tỉ số phần trăm giữa khối lượng táo bán được trong ngày thứ ba và khối lượng táo
bán được trong cả ba ngày. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 4. (2,0 điểm): Cho hình vẽ bên.
1) Hãy kể tên các góc có trong hình.
2) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm; OB = 8cm. P
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB; N
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
c) Trên đoạn thẳng OA lấy điểm M sao cho: OM – MA = 2. Gọi K là
trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng KM.
Câu 5. (0,5 điểm) Cho các biểu thức sau: O M
A 1,01 1,02 1,03 ... 9,98 9,99 10 ;
5 7 9 11 13 15 17 19
B 1 .
6 12 20 30 42 56 72 90
455
Tính giá trị biểu thức M 2A B .
3
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
A. PHẦN TR ẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A D A C B B
Câu 7 8 9 10 11 12
Đáp án A C B A D C
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)
Câu Đáp án Điểm
a) Lập đúng bảng
0,5
Câu 1. b) Số điểm xạ thủ bắn được thấp nhất là : 6 0,5
(1,5 điểm)
c) Xác suất thực nghiệm xạ thủ bắn được điểm 10 là : =
0,5
0,25
a) - + + = + + +
Câu 2.
(2,0 điểm) = 1 + (-1 ) = 0
0,25
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
b) 2 . 1 + – 0,6 = . + -
0,25
= . - =
0,25
c) x - =
x = +
0,25
x = 0,25
d) 0,1. 2 + + 75% = 1
0,25
. 2 + = 1 -
0,25
2 + = => x = 1
a) Tỉ số khối lượng táo cửa hàng bán được ngày thứ nhất và ngày thứ
là: 0,5
á
= =
á
b) Tỉ số phần trăm giữa khối lượng táo bán được trong ngày thứ ba và
khối lượng táo bán được trong cả ba ngày. (làm tròn kết quả đến hàng
Câu 3. phần mười: 0,25
0,25
(1,0 điểm) ( )
. 100% = .100% = 0,44212524 .100%
≈ 40%
1) Đọc đúng tên 3 góc : 푃 ; ; 푃 0,5
2) a) Vẽ đúng hình và tính AB = 4cm 0,5
Câu 4. b) Lập luận để chỉ ra A là trung điểm của đoạn thẳng OB 0,5
(2,0 điểm c) Vẽ đúng hình và tính ra MK = 3 cm 0,5
Cho các biểu thức sau:
A 1,01 1,02 1,03 ... 9,98 9,99 10 ;
5 7 9 11 13 15 17 19 0,25
B 1 .
6 12 20 30 42 56 72 90
Câu 5. 455
Tính giá trị biểu thức M 2A B .
(0,5 điểm) 3
T ính đúng A = 4954,5 B = 3/5 0,25
Thay vào tính M = 10 000
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
Đ Ề SỐ 7
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN - Lớp: 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Viết chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng vào giấy kiểm tra:
2 2
Câu 1: Kết quả của phép tính là:
3 + 15
4 8 8
A. 0. B. . C. . D. .
17 15 15
3 2
Câu 2: Kết quả của phép tính là :
11· 7
6 6 21 21
A. B. . C. . D. .
77 77 22 22
1
Câu 3: của 56 bằng:
4
A. 14. B. 224. C.60 . D. 52.
9
Câu 4: Phân số nghịch đảo của phân số là:
33
9 33 9
A. . B. . C. . D. ―
33 9 33 33
.
9
Câu 5: Kết quả của phép tính 4,52 + 11,3 là :
A. 56,5. B. 5,56. C. 15,82. D. 1,582.
Câu 6: Kết quả của phép tính 1+ 12,3 – 11,3 là:
A. 11. B. -11. C. 2. D. -2.
3 25 3
3
Câu 7: So sánh 4 và 8 , ta được:
3 25 3 3 25 3 3 25 3 25 3 3
3 3 3 3
A. 4 8 B. 4 8 C. 4 8 D. 8 4
Câu 8: Làm tròn số 231, 6478 đến chữ số thập phân thứ hai :
A. 231, 64. B. 231, 65. C. 23. D. 231, 649.
2
5
Câu 9: Hỗn số 3 được viết dưới dạng phân số ?
3 17 5 4
A. 17 B. 3 C. 3 D. 3
20
Câu 10: Phân số 140 được rút gọn đến tối giản là:
10 1 4 2
A. 70 B. 7 C. 28 D. 14
Câu 11: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3:
DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án Toán Lớp 6 cuối học kì 2 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net
S ố học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS. B. 55 HS. C. 40 HS. D. 45 HS.
C ởâ u 12: Biểu đồ cột kép thể hiện số học sinh nam, nữ mỗi lớp của khối 6 ở một trường THCS như sau :
S ố học sinh nam/nữ của lớp 6/4 là :
A. 19/19. B. 20/19. C. 19/20. D. 20/20.
C âu 13: Khi gieo hai con xúc sắc, gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc sắc thì kết quả nào sau đây
k hông thể xảy ra ?
A. T = 4. B. T = 3. C. T = 2. D. T = 1.
C âu 14: Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kì diệu, bạn A tham gia quay
c hiếc nón 5 lần thì được 2 lần vào ô may mắn. Hỏi xác suất thực nghiệm
c ủa sự kiện quay vào ô may mắn là :
2 5 3 5
A. . B. . C. . D. .
5 2 5 3
C âu 15: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho:
A. 1 C.3
x A B y
B. 2 D. 4
DeThiHay.netFile đính kèm:
16_de_thi_va_dap_an_toan_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_sach_chan_troi.pdf

