16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026
16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A C B C D Câu 8 9 10 11 Đáp án Dây đốt nóng Bảng mạch LED Điện áp định mức Công suất định mức Câu 7. (2.0 điểm) Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu dưới đây cho phù hợp. Nhận định Đáp án A. Thời trang không thay đổi theo thời gian. S B. Thời trang luôn thay đổi theo thời gian. Đ C. Cần vệ sinh đèn LED bằng khăn ướt. S D. Không đặt đèn LED gần những chất dễ gây cháy nổ. Đ II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Cấp điện cho bàn là Bộ điều chỉnh nhiệt độ Dây đốt nóng Bàn là nóng lên. 1.0 Qui trình giặt, phơi quần áo bằng tay - Bước 1. Chuẩn bị: lấy các vật dụng trong túi quần, túi áo ra; phân loại quần áo màu sáng với quần áo màu tối để giặt riêng. - Bước 2. Thực hiện: +Tẩy vết bẩn hoặc vò trước với xà phòng những chỗ bám bẩn nhiều như: cổ áo, nách áo, 2 đáy quần. 2.0 + Ngâm quần áo trong nước xà phòng khoảng từ 15 đến 30 phút. + Vò kĩ toàn bộ quần áo. + Xả nước nhiều lần cho sạch, có thể dùng thêm nước xả vải trong lần xả cuối. - Bước 3. Hoàn tất: phơi quần áo màu sáng, quần áo bằng vải bông, vải sợi pha ở ngoài nắng; phơi quần áo màu sẫm, quần áo bằng vải lụa nilon trong bóng râm. DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 8 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6 ĐỀ 2 Thời gian:45 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu từ 1 đến 6 (3.0 điểm) Câu 1. (0.5 điểm) Máy xay thực phẩm có bộ phận nào sau đây? A. Dây đốt nóng. B. Bộ nguồn. C. Bộ điều chỉnh nhiệt độ. D. Cối xay. Câu 2. (0.5 điểm) Bộ điều chỉnh nhiệt độ là bộ phận chính của đồ dùng nào dưới đây? A. Bàn là. B. Đèn LED. C. Máy xay thực phẩm. D. Ti vi. Câu 3. (0.5 điểm) Đèn LED có bộ phận nào sau đây? A. Động cơ. B. Thân máy. C. Bộ điều chỉnh nhiệt độ. D. Bộ nguồn. Câu 4. (0.5 điểm) Bàn là có bộ phận nào sau đây? A. Bảng mạch LED. B. Dây đốt nóng. C. Bộ phận điều khiển. D. Cối xay. Câu 5. (0.5 điểm) Khi cấp điện cho máy xay và lựa chọn tốc độ xay phù hợp thì động cơ hoạt động làm quay bộ phận nào để cắt nhỏ thực phẩm? A. Lưỡi dao trong cối. B. Thân máy. C. Bộ phận điều khiển. D. Cối xay. Câu 6. (0.5 điểm) Khi cấp điện cho đèn LED bộ phận nào sẽ biến đổi nguồn điện cung cấp cho phù hợp với điện áp sử dụng của đèn? A. Vỏ đèn. B. Thân máy. C. Bộ nguồn. D. Bảng mạch LED. Câu 7. (2.0 điểm) Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu dưới đây cho phù hợp. Nhận định Đáp án A. Thời trang luôn thay đổi theo thời gian. B. Thời trang không thay đổi theo thời gian. C. Cần vệ sinh đèn LED bằng vải khô, sạch. D. Cần đặt đèn LED trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời. Câu 8. (0.5 điểm) Bộ phận nào của đèn LED có chức năng phát sáng khi được cấp điện? Câu 9. (0.5 điểm) Bộ phận nào của bàn là có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là? Câu 10. (0.5 điểm) Trên máy xay thực phẩm có ghi 220V- 300W. Con số 300W là thông số kĩ thuật gì của máy xay thực phẩm? Câu 11. (0.5 điểm) Trên bàn là có ghi 220V- 1200W. Con số 220V là thông số kĩ thuật gì của bàn là? II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1. (1.0 điểm) Vẽ sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của đèn LED. Câu 2. (2.0 điểm) Vào ngày chủ nhật em là quần áo cho tất cả mọi người trong gia đình. Em là quần áo theo qui trình như thế nào cho đúng? DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D A D B A C Câu 8 9 10 11 Đáp án Bảng mạch LED Vỏ bàn là Công suất định mức Điện áp định mức Câu 7. (2.0 điểm) Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu dưới đây cho phù hợp. Nhận định Đáp án A. Thời trang luôn thay đổi theo thời gian. Đ B. Thời trang không thay đổi theo thời gian. S C. Cần vệ sinh đèn LED bằng vải khô, sạch. Đ D. Cần đặt đèn LED trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời. S II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Cấp điện cho đèn Bộ nguồn Bảng mạch LED Phát ra ánh sáng.. 1.0 Qui trình là quần áo: - Bước 1. Chuẩn bị: phân loại quần áo theo chất liệu vải. - Bước 2. Thực hiện: + Điều chỉnh nhiệt độ của bàn là cho phù hợp với từng loại vải. + Là quần áo may bằng các loại vải có yêu cầu nhiệt độ thấp trước, các loại vải có yêu 2 2.0 cầu nhiệt độ cao sau. Đối với quần áo nhàu nhiều, trước khi là cần phun nước làm ẩm vải. + Cách là: đưa bàn là đều trên mặt vải, không dừng lâu ở 1 vị trí sẽ làm cháy quần áo. - Bước 3. Hoàn tất: sau khi là xong, rút ngay phích cắm điện, dựng bàn là cho nguội hẳn trước khi cất vào nơi quy định. DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 9 UBND HUYỆN THĂNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRACUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng trong những câu sau Câu 1. Yếu tố nào dưới đây để trang trí, tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục A. chất liệu. B. kiểu dáng. C. màu sắc. D. đường nét, họa tiết. Câu 2. Việc lựa chọn trang phục dựa trên những yếu tố nào? A. khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng. B. lứa tuổi, mốt thời trang. C. tài chính. D. vóc dáng, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, tài chính, điều kiện làm việc. Câu 3. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào? A. độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may. B. độ bền;độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút. C. độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may. D. độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may. Câu 4. Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều sắt? A. thịt, cá, gan, trứng. B. ngũ cốc, cà chua. C. ớt chuông, cà rốt. D. sữa, trứng, hải sản. Câu 5. Loại trang phục nào sau đây phân loại theo lứa tuổi? A. trang phục mùa đông. B. trang phục lễ hội. C. trang phục thể thao. D. trang phục trẻ em. Câu 6. Ăn thịt bò sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào cho cơ thể? A. thực phẩm giàu tinh bột. B. thực phẩm giàu chất đạm. C. thực phẩm giàu chất béo. D. thực phẩm giàu vitamin. Câu 7. Dựa vào nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Để tạo cảm giác béo ra, cần chọn vải may trang phục có màu: A. màu tối. B. màu sẫm. C. màu đen. D. màu sáng. Câu 9. Loại vải nào sau đây có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng mát? A. vải sợi bông. B. vải sợi nylon. C. vải sợi pha. D. vải sợi tơ tằm Câu 10. Nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ có tên khoa học? A. lipid. B. protein. C. mineral. D. carbohydrate. Câu 11. Thói quen ăn uống nào sau đây chưa khoa học? A. ăn đúng bữa. B. khi ăn nhai kĩ và cảm nhận hương vị của món ăn. C. uống đủ nước. D. xem chương trình truyền hình trong bữa ăn. DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net Câu 12. Trang phục gồm các loại A. theo giới tính, theo lứa tuổi, theo mùa. B. theo giới tính, theo lứa tuổi, theo thời tiết, theo công dụng. C. trang phục thường ngày, trang phục thể thao, trang phục lễ hội. D. trang phục mùa nóng, mùa lạnh. Câu 13. Vải sợi thiên nhiên được dệt từ các sợi: A. sợi tơ tằm, sợi len, sợi bông. B. sợi tơ tằm, sợi tổng hợp, sợi ni-lông. C. sợi viscove, sợi acetate. D. sợi len, sợi tơ tằm, sợi tổng hợp. Câu 14. Trang phục đi học là trang phục có A. kiểu dáng đơn giản, may cầu kì, màu hài hòa. B. kiểu dáng đẹp, dễ hoạt động, màu sắc sặc sỡ. C. kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ mặc, dễ hoạt động , có màu sắc hài hòa. D. kiểu dáng đơn giản, may bó sát, màu tối. Câu 15. Mỗi loại chất khoáng có vai trò riêng đối với cơ thể. Vậy loại chất khoáng nào tham gia vào quá trình cấu tạo và là thành phần của hồng cầu trong máu? A. sắt. B. vitamin. C. calcium. D. iodine. II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 1 (2.0 điểm). Hãy so sánh các món ăn được chế biến bằng phương pháp trộn hỗn hợp và muối chua? Câu 2 (2.0 điểm). Theo em trang phục lao động cần đảm bảo những đặc điểm nào? Hãy lựa chọn các loại vải phù hợp để may trang phục lao động? Câu 3 (1.0 điểm). Bạn Lan có vóc dáng hơi thấp và béo. Em hãy giúp bạn lựa chọn 1 bộ trang phục phù hợp về chất liệu; kiểu dáng; màu sắc; đường nét, họa tiết để tạo cảm giác vóc dáng của bạn Lan đẹp hơn? DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án D D B A D B B D B D D B A C A II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm * Giống nhau: Cùng là phương pháp chế biến món ăn không sử dụng nhiệt 0.5 * Khác nhau: Trộn hỗn hợp Muối chua 1 Trộn các thực phẩm sau sơ chế hoặc làm chín với Làm thực phẩm lên men vi sinh các gia vị 0.5 Thực phẩm giữ nguyên được màu sắc, hương vị Thực phẩm có vị chua 0.5 Lựa chọn, chế biến, bảo quản cầu kì Không tốt cho sức khỏe 0.5 Trang phục lao động cần đảm bảo những đặc điểm: - Kiểu dáng đơn giản 0.25 - Rộng rãi, dễ hoạt động 0.5 - Thường có màu sẫm 0.25 2 Lựa chọn loại vải để may trang phục lao động: - Đối với các lĩnh vực mà nóng bức thường xuyên thì chúng ta nên sử dụng chất vải từ: 0.5 Vải lanh, vải kate, vải cotton - Còn đối với một số môi trường làm việc có độ lạnh thì cần giữ ấm cơ thể và hút ẩm tốt 0.5 như vải len, vải silk. - Chất liệu: Vải mềm, mỏng, mịn 0.25 - Kiểu dáng: vừa sát cơ thể, có đường nét chính dọc thân áo, thân rủ... 0.25 3 - Màu sắc: Màu tối, sẫm 0.25 - Đường nét, họa tiết: Kẻ dọc, hoa nhỏ 0.25 DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 10 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi. Câu 1. Nhược điểm của vải sợi tổng hợp là A. mặc không thoáng mát. B. dễ bị nhàu. C. không bị nhàu. D. mặc thoáng mát. Câu 2. Chất đạm có vai trò đối với cơ thể là A. hỗ trợ hệ tiêu hóa. B. chuyển hóa một số vitamin. C. tăng cường hệ miễn dịch. D. cấu trúc cơ thể giúp cơ thể phát triển tốt. Câu 3. Làm khô là phương pháp? A. Làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm. B. Bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ từ 10C đến 70C. C. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ dưới 00C. D. Bảo quản thực phẩm trong thời gian ngắn từ 3 đến 5 ngày. Câu 4. Ưu điểm của phương pháp luộc là A. món ăn có hương vị đậm đà. B. món ăn có hương vị hấp dẫn. C. đơn giản, dễ thực hiện. D. món ăn có độ ngậy. Câu 5. Trang phục trẻ em thuộc loại trang phục nào? A. Theo lứa tuổi. B. Theo giới tính. C. Theo thời tiết. D. Theo công dụng. Câu 6. Ưu điểm của vải sợi nhân tạo là A. ít nhàu B. có độ hút ẩm thấp. C. dễ bị nhàu. D. mặc không thoáng mát. Câu 7. Chất béo có vai trò đối với cơ thể là A. giúp chuyển hóa một số loại vitamin. B. giúp cho sự phát triển xương. C. giúp làm sáng mắt. D. giúp cho xương chắc khỏe. Câu 8. Nhóm thực phẩm nào sâu đây là nguồn cung cấp chất béo cho cơ thể? A. Gạo, đậu xanh, ngô. B. Thịt nạc, trứng, sữa. C. Mỡ động vật, bơ. D. Bắp cải, tôm, cà rốt. Câu 9. Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm? A. Trong môi trường nhiều nước. B. Bằng hơi nước. C. Trong chất béo. D. Bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt. Câu 10. Làm lạnh và đông lạnh là phương pháp A. trộn một số chất đảm bảo an toàn thực phẩm vào thực phẩm. B. làm bay hơi nước có trong thực phẩm. C. sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn. D. phơi khô dưới ánh nằng mặt trời. DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net Câu 11. Trang phục thể thao thuộc loại trang phục nào? A. Theo lứa tuổi. B. Theo công dụng. C. Theo mùa. D. Theo thời tiết. Câu 12. Thực phẩm nào là nguồn cung cấp chất tinh bột , chất đường và chất xơ cho cơ thể? A. Thịt bò. B. Bánh mì. C. Bơ. D. Mỡ động vật. Câu 13. Ưu điểm của vải sợi pha là A. bền, đẹp. B. mặc không thoáng mát. C. dễ bị nhàu. D. không bền. Câu 14. Rán là phương pháp làm chín thực phẩm? A. Bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt. B. Bằng hơi nước. C. Trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà. D. Trong chất béo ở nhiệt độ cao. Câu 15. Ưu điểm của vải sợi thiên nhiên là A. có độ hút ẩm thấp. B. có độ hút ẩm cao. C. dễ bị nhàu. D. mặc không thoáng mát. B. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 16. (2.0 điểm) Nêu vai trò của trang phục? Câu 17. (2.0 điểm) Hãy cho biết cách sử dụng trang phục? Câu 18. (1.0 điểm) Bạn em có vóc dáng cao, gầy. Em hãy đưa ra lời khuyên giúp bạn lựa chọn trang phục phù hợp với vóc dáng của mình? DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0.33 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án A D A C A A A C D C B B A D B B. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu Đáp án Điểm Vai trò của trang phục - Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường. 0.75 16 - Góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. 0.5 - Có thể biết được một số thông tin cơ bản về người mặc như sở thích, nghề nghiệp 0.75 Cách sử dụng trang phục + Trang phục đi học: Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc 0.5 hài hoà; thường được may từ vải sợi pha. + Trang phục lao động: Có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; thường có màu sẫm; 0.5 17 được may từ vải sợi bông. + Trang phục dự lễ hội: Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, 0.5 tùy thuộc vào tính chất lễ hội. + Trang phục ở nhà: Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên 0.5 nhiên Lời khuyên giúp bạn: Chọn trang phục có - Chất liệu: Vải cứng, dày dặn hoặc mềm vừa phải. 0.25 18 - Kiểu dáng: Kiểu thụng, tay bồng, có bèo,... 0.25 - Màu sắc: Màu sáng 0.25 - Đường nét, họa tiết: Kẻ ngang, kẻ ô vuông hoặc hoa to 0.25 DeThiHay.net 16 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Công nghệ 6 sách Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 11 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026 TRƯỜNG PTDTBT MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 TH&THCS TRẦN PHÚ Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Có bao nhiêu nhóm thực phẩm chính? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời dưới đây? A. Chất tinh bột, chất đường là nguồn cung cấp chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể. B. Chất béo là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt. C. Chất đạm cung cấp năng lượng cho cơ thể, tích luỹ dưới da ở dạng lớp mỡ. D. Chất tinh bột, chất đường có vai trò tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể. Câu 3: Bảo quản thực phẩm là A. quá trình xử lý thực phẩm đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. B. kéo dài thời gian sử dụng đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. C. quá trình xử lý thực phẩm nhằm tạo ra món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn. D. quá trình xử lý, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm. Câu 4: Có bao nhiêu phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến hiện nay? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: Một số loại vải thông dụng để may trang phục là A. vải sợi thiên nhiên, vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp. B. vải sợi thiên nhiên, vải sợi nhân tạo và vải sợi pha. C. vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha và vải sợi tổng hợp. D. vải sợi thiên nhiên, vải sợi hoá học và vải sợi pha. Câu 6: Loại vải nào được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên? A. Vải sợi tổng hợp. B. Vải sợi thiên nhiên. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi hoá học. Câu 7: Loại vải nào có ưu điểm hút ẩm cao, mặc thoáng mát và ít nhàu? A. Vải sợi nhân tạo. B. Vải sợi tổng hợp. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi thiên nhiên. Câu 8: Loại vải nào có ưu điểm đẹp, bền, ít nhàu và mặc thoáng mát? A. Vải sợi nhân tạo. B. Vải sợi tổng hợp. C. Vải sợi pha. D. Vải sợi thiên nhiên. Câu 9: Khi lựa chọn trang phục theo thời trang, chú ý nào dưới đây không đúng? A. Phù hợp với lứa tuổi. B. Phù hợp với môi trường hoạt động. C. Phù hợp với điều kiện tài chính. D. Phù hợp với trang phục đi học. Câu 10: Trang phục dành cho trẻ em, người lớn và người cao tuổi là trang phục được phân loại theo A. giới tính. B. lứa tuổi. C. thời tiết. D. công dụng. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) Em hãy nêu vai trò của trang phục đối với đời sống và con người? DeThiHay.net
File đính kèm:
16_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_cong_nghe_6_sach_chan_troi.docx

