15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức

docx 35 trang Châu Cách 24/12/2025 520
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức

15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức
 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 1. D 2. A 3. A 4. B 5. D 6. C
 7. D 8. C 9. C 10. D 11. A 12. B
II. TỰ LUẬN
Câu 1.
- Thuỷ quyển là lớp nước bao phủ trên Trái Đất, bao gồm: nước trong các biển, các đại dương; nước trên 
lục địa (ao, hồ, sông, suối, nước ngầm, băng, tuyết) và hơi nước trong khí quyển.
Câu 2. 
- Khái niệm sóng biển và sóng thần:
+ Sóng biển là sự dao động tại chỗ của nước biển và đại dương. 
+ Sóng thần là sóng cao vài chục mét, gây nhiều tác hại nghiêm trọng.
- Nguyên nhân sinh ra sóng biển và sóng thần:
+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển chủ yếu là do gió. 
+ Động đất hoặc núi lửa hoạt động ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần.
Câu 3.
- Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất:
+ Đá mẹ là nguồn cung cất vật chất vô cơ cho đất, quyết định thành phần khoáng vật, ảnh hưởng đến màu 
sắc và tính chất của đất.
+ Khí hậu tham gia vào quá trình hình thành đất được biểu hiện qua lượng mưa và nhiệt độ. Lượng mưa 
quyết định mức độ rửa trôi, nhiệt độ thúc đẩy quá trình hòa tan và tích tụ chất hữu cơ.
+ Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành đất, góp phần tích tụ, phân hủy và biến đổi 
chất hữu cơ.
+ Ngoài ra, sự hình thành đất còn chịu ảnh hưởng của một số nhân tố khác như địa hình, thời gian và con 
người.
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
 Môn: Lịch sử và Địa lí 6 (Phân môn Địa Lí)
 TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
 Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Nguồn nước nào sau đây không phải là nước ngọt trên Trái Đất?
A. Nước biển.B. Băng hà. C. Nước sông hồ.D. Nước ngầm.
Câu 2. Dòng sông đổ nước vào sông chính được gọi là
A. chi lưu.B. mực nước sông.C. phụ lưu.D. lưu vực sông.
Câu 3. Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A. Chất hữu cơ.B. Khoáng chất. C. Không khí. D. Nước.
Câu 4. Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là
A. đất đen.B. đất pốt dôn.C. đất đỏ vàng. D. đất khác.
Câu 5. Đới nóng nằm trong khoảng từ
A. Xích đạo đến chí tuyến Bắc, Nam. B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc.
C. chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.D. vòng cực đến hai cực Bắc, Nam.
Câu 6. Khu vực nào sau đây thường có dân cư tập trung đông đúc?
A. Các hoang mạc.B. Vùng núi cao.C. Khí hậu băng giá.D. Các đồng bằng.
Câu 7. Thành phố đông dân nào sau đây thuộc châu Mĩ?
A. Mum-bai.B. Ô-xa-ca.C. Đắc-ca. D. Xao Pao-lô. 
Câu 8. Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
A. Châu Âu. B. Châu Á.C. Châu Phi.D. Châu Nam Cực.
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a. Nêu các nhân tố hình thành đất. Nhân tố nào là quan trọng nhất?
b. Giải thích vì sao dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí?
Câu 2: Cho biết sự khác nhau về thảm thực vật đới nóng và đới ôn hòa. Phân tích tác động tích cực của 
thiên nhiên đến đời sống con người.
Câu 3: Kể tên một số hành động hàng ngày góp phần bảo vệ tự nhiên.
 ---Hết---
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A C B C A D D B
II. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung
 a. Trình bày các nhân tố hình thành đất. Nhân tố nào là quan trọng nhất?
 - Các nhân tố hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian.
 - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất trong việc hình thành đất.
 b. Giải thích vì sao dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí? 
 Câu 1
 - Dân cư trên thế giới phân bố chưa hợp lí do phụ thuộc vào điệu kiện kinh tế - xã hội và 
 hoàn cảnh tự nhiên.
 - Những nơi kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi thì dân cư đông đúc.
 - Những nơi kinh tế kém phát triển, khí hậu khắc nghiệt, dân cư thưa thớt.
 Cho biết sự khác nhau về thảm thực vật đới nóng và đới ôn hòa. 
 + Đới nóng: rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van
 + Đới ôn hòa: rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên
 Phân tích tác động tích cực của thiên nhiên đến đời sống con người.
 Câu 2
 - Thiên nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho con người tồn tại: không khí, ánh 
 sáng, nhiệt lượng, nước
 - Thiên nhiên cung cấp nguyên liệu, nhiên liệucho sản xuất và sinh hoạt của con người: 
 khoáng sản, sinh vật
 Kể tên một số hành động hàng ngày góp phần bảo vệ tự nhiên. 
 Câu 3 - Sử dụng tiết kiệm, hợp lí và hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
 - Tích cực trồng, chăm sóc cây xanh và bảo vệ rừng, 
 ---Hết---
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 UBND HUYỆN THANH TRÌ MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
 TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC (Phân môn Địa lí)
 Thời gian làm bài: 45 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A. thượng lưu sông. B. hạ lưu sông. C. lưu vực sông. D. hệ thống sông.
Câu 2: Em hãy cho biết chi lưu là gì?
A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
D. Các con sông đổ nước vào con sông chính.
Câu 3: Băng hà được phân bố chủ yếu ở : 
A. Châu Đại Dương B. Nam Cực và đảo Grơn-len
C. Châu Âu D. Châu Á
Câu 4: Nước ngầm không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?
A. Cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới B. Góp phần ổn định dòng chảy của sông ngòi
C. Ngăn chặn sự sụt lún D. Điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.
Câu 5 : Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở
A. biển và đại dương B. các dòng sông lớn. C. ao, hồ, vũng vịnh D. băng hà, khí quyển.
Câu 6. Nước ngọt trên Trái Đất gồm có :
A. nước ngầm, nước biển, nước sông và băng. B. nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.
C. nước ngầm, nước ao hồ, sông suối và băng. D. nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.
Câu 7 : Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Châu Đại Dương.
Câu 8: Độ muối trung bình của nước biển và đại dương trên thế giới là :
A. 35 ‰ B. 38 ‰ C.40 ‰ D.42 ‰ 
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1:
a. Em hãy trình bày về vòng tuần hoàn lớn của nước?
b. Nước trong các sông, hồ có tham gia vào các vòng tuần hoàn lớn của nước không? Vì sao?
Câu 2:
a. Quan sát lược đồ hệ thống sông Hồng, em hãy cho biết tên sông chính, các sông phụ lưu, sông chi lưu ? 
Việc sử dụng tổng hợp nước sông , hồ mạng lại những lợi ích gì?
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
b. Con người dã biết ứng dụng hiện hượng thủy triều trong sản xuất và đời sống như thế nào?
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
 1. C 2. C 3. B 4. D 5. A 6. C 7. D 8. A
II.TỰ LUẬN
 ĐÁP ÁN
 a.Vòng tuần hoàn lớn của nước:
 + Dưới tác động của bức xạ Mặt Trời, nước ở sông hồ, biển bốc hơi và cơ thể sinh vật 
 thoát hơi cung cấp hơi nước cho khí quyển.
 + Hơi nước bốc lên cao gặp lạnh ngưng tụ thành mây, gió đưa mây vào trong đất liền, gây 
 mưa.
 Câu 1
 + Nước mưa/ tuyết tan chảy theo sông, suối và các dòng ngầm từ lục địa ra biển -> nước 
 biển lại bốc hơi và bắt đầu một vòng tuần hoàn mới
 b. Nước trong các sông, hồ có tham gia vào các vòng tuần hoàn lớn của nước. Vì nước 
 trong ao hồ cũng là nước trong thiên nhiên, và đều tham gia vào quá trình vận động, 
 chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.
 a. 
 - Sông chính: Sông Hồng . Phụ lưu :sông Đà, sông Chảy, sông Lô, sông Gâm. Chi lưu:sông 
 Đáy, sông Trà Lý, sông Ninh Cơ
 - Việc sử dụng tổng hợp nước sông , hồ mang lại nhiều lợi ích cùng lúc: hiệu quả kinh tế 
 Câu 2 cao, hạn chế sự lãng phí nước và góp phần bảo vệ tài nguyên nước.
 b. 
 - Con người dã biết ứng dụng hiện hượng thủy triều trong sản xuất và đời sống là: Giao 
 thông vận tải , tàu bè ra vào cảng, sản xuất điện,sản xuất nông nghiệp , sản xuất muối, đánh 
 bắt thủy sản,lợi dụng thuỷ triều đánh giặc
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 UBND HUYỆN AN LÃO Môn: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ 6
 TRƯỜNG THCS THÁI SƠN (Phân môn địa lý)
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Càng lên cao, nhiệt độ 
A. giảm. B. tăng. C. không đổi. D. biến động.
Câu 2. Chi lưu là gì?
A. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.
Câu 3. Các thành phần chính của đất là
A. cơ giới, không khí, hạt khoáng và mùn. B. chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật. 
C. nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì. D. không khí, nước, chất hữu cơ và hạt khoáng.
Câu 4. Mỗi bán cầu gồm có các đới thiên nhiên nào sau đây?
A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh. B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh. D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Câu 5. Đất đỏ vàng nhiệt đới chủ yếu tập trung ở khu vực nào?
A. Đới nóng B. Đới lạnh C. Đới ôn hòa D. Trên toàn bộ Trái Đất
Câu 6. Đới nóng nằm trong khoảng phạm vi nào?
A. từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam B. từ hai đường chí tuyến đến hai vòng cực
C. từ hai vòng cực đến hai cực D. từ hai đường chí tuyến đến hai cực
Câu 7. Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
A. Miền núi. B. Vùng đồng bằng, ven biển.
C. Các thung lũng. D. Hoang mạc và vùng cực.
Câu 8. Đô thị Tô-ky-ô thuộc quốc gia nào dưới đây?
A. Trung Quốc. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản. D. Ấn Độ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Em hãy trình bày ảnh hưởng đến sự hình thành đất của các nhân tố: đá mẹ, khí hậu, sinh vật?
Câu 2.
a. Thiên nhiên tác động như thế nào đến sản xuất?
b. Lấy một ví dụ cụ thể về các biện pháp khai thác và sử dụng thông minh tài nguyên thiên nhiên? 
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A C D A A A B C
B. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung
 Ảnh hưởng của các nhân tố hình thành đất 
 - Đá mẹ: nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng, quy định màu sắc, tính chất của đất.
 - Khí hậu: điều kiện thuận lợi hoặc khó khăn cho quá trình phân giải các chất khoáng, chất hữu 
 1 cơ trong đất
 - Sinh vật: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ, là nhân tố trong quá trình phong hóa đá mẹ.
 a. Thiên nhiên tác động như thế nào đến sản xuất
 - Tích cực:
 Vd: + Điều kiện tự nhiên thuận lợi: dân cư đông đúc
 + Tài nguyên thiên nhiên phong phú: thuận lợi để phát triển sản xuất, kinh tế.
 - Hạn chế: 
 Vd: + Thiên tai
 + Tài nguyên
 b. Ví dụ cụ thể về các biện pháp khai thác và sử dụng thông minh tài nguyên thiên nhiên
 * Khai thác đảm bảo phát triển bền vững
 Vd: + Khai thác khoáng sản hợp lí, tiết kiệm, có kế hoạch
 2 + Sử dụng năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió...) 
 +
 * Khai thác đi đôi với việc sử dụng khoa học công nghệ
 Vd: sản xuất được các sản phẩm trái mùa...
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ – LỚP 6
 LÝ TỰ TRỌNG (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trên Trái Đất, có bao nhiêu đới thiên nhiên?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2. Thành phần nào trong đất chiếm tỉ lệ cao nhất?
A. Chất hữu cơ. B. Không khí. C. Khoáng. D. Nước.
Câu 3. Nhận định nào đúng về đặc điểm hai đới ôn hòa?
A. Lượng nhiệt nhận được trung bình, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
B. Lượng nhiệt nhận được thấp, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
C. Lượng nhiệt nhận được ít, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
D. Lượng nhiệt nhận được cao, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
Câu 4. Giới hạn của đới lạnh 
A. từ vòng cực Nam đến vòng cực Bắc. 
B. từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
C. từ vòng cực bắc đến cực bắc và từ vòng cực Nam đến cực Nam.
D. từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
Câu 5. Tầng nào của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?
A. Tích tụ. B. Đá mẹ. C. Chứa mùn. D. Hữu cơ.
Câu 6. Sông thoát nước từ sông chính gọi là
A. chi lưu. B. phụ lưu C. dòng chính. D. lưu vực sông.
Câu 7. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là?
A. Đá mẹ. B. Sinh vật. C. Địa hình. D. Khí hậu.
Câu 8. Thành phần của thủy quyển bao gồm
A. nước mặn. B. nước mặn và nước ngọt.
C. nước ngầm. D. nước ngọt và nước ngầm.
2. TỰ LUẬN 
Câu 1: Em hãy phân tích biểu đồ dưới đây và xác định địa điểm Tích-xi thuộc đới khí hậu nào?
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Địa lí 6 - Bộ Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
Câu 2: Em hãy chứng minh sự đa dạng về thực vật trên lục địa.
Câu 3: Rừng nhiệt đới có những đặc điểm nào?
 ===HẾT===
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx15_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_dia_li_6_bo_ket_noi_tri_th.docx