15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 116 trang bút máy 05/05/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)

15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ LỚP 8 GIỮA HỌC KÌ I
 Số câu hỏi theo mức độ NT
 Nội dung Thông 
TT Đơn vị kiến thức Mức độ của yêu cầu cần đạt Nhận biết Vận 
 kiến thức hiểu
 dụng
 TN TL TN TL
1 Một số tiêu Khổ giấy. - Các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật. C1
 chuẩn trình bày Nét vẽ. - Các nét vẽ thường dùng. C2, C3
 bản vẽ kĩ thuật Tỉ lệ. - Tỉ lệ giữa kích thước dài đo được trên hình biểu C10
 diễn và kích thước thực của vật thể.
 Ghi kích thước. - Đơn vị dùng đo kích thước dài trên bản vẽ. C4
2 Hình chiếu Các hình chiếu vuông góc. - Các mặt phẳng hình chiếu. C5
 vuông góc - Các hình chiếu. C6
 - Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ. C11
 Hình chiếu vuông góc của khối đa - Cách tạo nên hình chóp đều. C12
 diện. - Nhận dạng được vật thể có dạng khối đa điện. C13
 Hình chiếu vuông góc của khối - Cách tạo nên hình cầu. C14
 tròn xoay.
 Vẽ hình chiếu vuông góc của vật - Vẽ các hình chiếu nằm đúng vị trí trên bản vẽ. C3
 thể.
3 Bản vẽ chi tiết Nội dung của bản vẽ chi tiết. - Công dụng của bản vẽ chi tiết. C7
 Đọc bản vẽ chi tiết. - Trình tự đọc bản vẽ chi tiết. C8
4 Bản vẽ lắp Nội dung của bản vẽ lắp. - Nêu được các nội dung bản vẽ lắp. C9
 Đọc bản vẽ lắp. - Xác định được kích thước chung và kích thước xác C4
 định khoảng cách giữa các chi tiết.
5 Bản vẽ nhà Nội dung bản vẽ nhà. - Nêu được nội dung của các hình biểu diễn. C2
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
6 Vật liệu cơ khí Các loại vật liệu cơ khí. - Dựa vào tỉ lệ carbon xác định được thép. C15
7 Truyền và biến Truyền động ma sát - Nêu được khái niệm truyền động ma sát và cấu tạo C1
 đổi chuyển động bộ truyền động đai.
 Tổng: 9 1 6 1 2
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) 
 Chọn phương án trả lời mà em cho là đúng nhất và ghi vào phần bài làm.
Câu 1. Khổ giấy nào có kích thước nhỏ nhất trong các khổ giấy sau?
A. A1 B. A 2 C. A3 D. A4
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nét đứt mảnh biểu diễn cạnh khuất.B. Nét liền đậm biểu diễn cạnh thấy.
C. Nét liền đậm biểu diễn đường bao khuất.D. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm.
Câu 3. Để vẽ đường kích thước, đường gióng cần dùng loại nét vẽ nào?
A. Nét liền đậm.B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh.D. Nét gạch dài – chấm – mảnh.
Câu 4. Đơn vị dùng đo kích thước dài trên bản vẽ kĩ thuật là
A. milimét (mm) B. xentimét (cm) C. deximét (dm) D. mét (m)
Câu 5. Mặt phẳng nằm ngang được gọi là
A. mặt phẳng hình chiếu bằng.B. mặt phẳng hình chiếu đứng.
C. mặt phẳng hình chiếu cạnh.D. mặt phẳng hình chiếu.
Câu 6. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ 
A. trước tới. B. trái sang. C. phải sang. D. trên xuống.
Câu 7. Công dụng của bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và sữa chữa.B. chế tạo và kiểm tra.C. thiết kế và thi công.D. sữa chữa và lắp ráp.
Câu 8. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
A. Hình biểu diễn → Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
B. Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Yêu cầu kĩ thuật.
C. Khung tên → Hình biểu diễn → Yêu cầu kĩ thuật → Kích thước.
D. Khung tên → Yêu cầu kĩ thuật → Hình biểu diễn → Kích thước.
Câu 9. Các nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:
A. hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
C. hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
D. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
Câu 10. Cho vật thể có kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm và chiều cao 20 mm. Hình biểu 
diễn vật thể có tỉ lệ là 1 : 2. Độ dài kích thước chiều cao đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao 
nhiêu?
A. 40 mm B. 30 mm C. 20 mmD. 10 mm
Câu 11. Chọn đáp án đúng về vị trí tương đối giữa các hình chiếu trong phương pháp chiếu góc thứ 
nhất.
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
A. Hình chiếu đứng nằm dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu bằng nằm dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng nằm trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.
Câu 12. Hình được tạo bởi mặt đáy là một đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có 
chung đỉnh là
A. hình nón. B. hình hộp chữ nhật. C. hình chóp đều. D. hình lăng trụ đều. 
Câu 13. Khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính nửa đường tròn đó ta được 
A. hình trụ.B. hình cầu.C. hình chữ nhật. D. hình nón.
Câu 14. Trong các vật thể sau đây vật nào có dạng hình khối đa diện? 
A. Kim tự tháp. B. Lọ hoa. C. Lon sữa ông thọ. D. Cái ly. 
Câu 15. Thép có tỉ lệ thành phần carbon bao nhiêu? 
A. Carbon ≤ 2,14%.B. Carbon 2,14%. D. Carbon ≥ 2,14%. 
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1đ) Nêu khái niệm truyền động ma sát và cấu tạo bộ truyền động đai?
Câu 2. (1đ) Cách tạo nên mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt của bản vẽ nhà như thế nào?
Câu 3. (2đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh nằm đúng vị trí trên bản vẽ kĩ thuật của 
vật thể hình 1.
Câu 4. (1đ) Đọc kích thước chung và kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết của bản vẽ lắp bộ 
bản lề. 
 H.1
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
 Mỗi câu đúng 0,33 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 Đáp án D C B A A B B B D D C C B A A
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
 Câu 1 - Khái niệm: Truyền động ma sát là cơ cấu truyền chuyển động từ một vật (vật dẫn) 0,5
 (1 điểm) tới một vật khác (vật bị dẫn) nhờ lực ma sát.
 - Cấu tạo bộ truyền động đai gồm 3 bộ phận: bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai. 0,5
 Câu 2 - Mặt bằng: là hình chiếu vuông góc phần còn lại của ngôi nhà sau khi đã tưởng 1,0
 (1 điểm) tượng cắt bỏ đi phần trên bằng một mặt phẳng nằm ngang, được dùng để diễn tả vị 
 trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc
 - Mặt đứng: là hình chiếu vuông góc của mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng 
 chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, được dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài 
 của ngôi nhà.
 - Mặt cắt: là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng 
 hoặc mặt phẳng hình chiếu cạnh, nhằm biểu diễn các bộ phận và các kích thước của 
 ngôi nhà theo chiều cao.
 Câu 3
 (2 điêm)
 2,0
 Câu 4 - Kích thước chung: 100, 20, 78. 0,5
 (1 điểm) - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết: 40, 33. 0,5
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 5
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8
 CẤP ĐỘ TƯ DUY
 Mạch Phần I Phần II Phần III
 Năng lực
kiến thức Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận Nhận Thông Vận 
 biết hiểu dụng biết hiểu dụng biết hiểu dụng
 Một số Nhận thức 2 2
tiêu chuẩn công nghệ
trình bày Đánh giá 
bản vẽ kĩ công nghệ
 thuật Sử dụng 2 1 2
 công nghệ
 Hình Nhận thức 2
 chiếu công nghệ
vuông góc Đánh giá 1
 công nghệ
 Sử dụng 1 1
 công nghệ
Bản vẽ chi Nhận thức 6 4
 tiết, bản công nghệ
 vẽ lắp, Đánh giá 2
bản vẽ nhà công nghệ
 Sử dụng 4
 công nghệ
 12 2 6 0 6 2 0 1 1
 Tổng
 20 8 2
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 Số câu hỏi theo
 Mạch 
 Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng cần mức độ nhận thức
 kiến Tổng
 chính kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận 
 thức
 biết hiểu dụng
 Một số Nhận thức - Nhận biết: nhận biết các khổ giấy chính. I.1,2 II.1ab 4
 tiêu công nghệ - Thông hiểu: hiểu quy tắc ghi kích thước 1đ
 chuẩn trong bản vẽ kĩ thuật.
trình bày Đánh giá 
bản vẽ kĩ công nghệ
 thuật Sử dụng - Nhận biết: biết các tỉ lệ trong bản vẽ kĩ I.3,4 I.5 5
 công nghệ thuật. II.1cd
 - Vận dụng: sử dụng được quy tắc ghi 1,25đ
 kích thước trong bản vẽ kĩ thuật, hiểu các 
 nét vẽ thường dùng.
 Hình Nhận thức - Nhận biết: biết tên gọi các hình chiếu. I.6,7 2
 chiếu công nghệ 0,5đ
 vuông Đánh giá - Thông hiểu: đặc điểm các hình chiếu của III.1 1
 góc công nghệ hình chóp tứ giác đều. 2đ
 Sử dụng - Vận dụng: xác định hình dạng của vật I.8 2
 công nghệ thể từ hình chiếu vuông góc, vẽ được 3 III.2 1,25đ
 hình chiếu vuông góc của vật thể.
 Bản vẽ Nhận thức - Nhận biết: biết trình tự đọc của bản vẽ I.9- II.2 10
 chi tiết, công nghệ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà. 14 2,5đ
 bản vẽ - Thông hiểu: hiểu kí hiệu trong bản vẽ 
lắp, bản nhà.
 vẽ nhà Đánh giá - Thông hiểu: hiểu nội dung của từng I.15,16 2
 công nghệ phần trong trình tự đọc. 0,5đ
 Sử dụng - Vận dụng: đọc được các bản vẽ, cách sử I.17- 4
 công nghệ dụng các bản vẽ. 20 1đ
 12 9 9 30
 Tổng
 3đ 4đ 3đ 10đ
 Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100%
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây?
A. Khung tên B. Kích thước C. Bảng kê D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 2. Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?
A. Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế B. Trình tự tháo, lắp chi tiết
C. Các hình chiếu, hình cắt D. Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu
Câu 3. Bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 4. Phần khung tên của bản vẽ chi tiết không gồm thông tin nào?
A. Vật liệu chế tạo B. Tỉ lệ C. Kích thước D. Tên gọi
Câu 5. Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
C. Dùng để kiểm tra chi tiết máy D. Dùng để bổ sung cho chi tiết máy
Câu 6. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
C. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật
D. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật
Câu 7. Trước con số chỉ kích thước bán kính đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. O B. R C. d D. Ø
Câu 8. Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 9. Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
A. 297 × 210 B. 420 × 210 C. 279 × 297 D. 420 × 297
Câu 10. Bản vẽ lắp không được dùng trong:
A. Sử dụng sản phẩm B. Lắp ráp sản phẩm C. Nghiên cứu sản phẩm D. Thiết kế sản phẩm
Câu 11. Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?
A. 1 : 2 B. 5 : 2 C. 5 : 1 D. 1 : 1
Câu 12. Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?
A. Kích thước B. Khung tên C. Hình biểu diễn D. Yêu cầu kĩ thuật
Câu 13. Trình tự đọc bản vẽ nhà theo mấy bước?
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 14. Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?
A. Phân tích chi tiết B. Bảng kê C. Khung tên D. Tổng hợp
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 15. Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào? 
A. Khối cầu B. Khối nón C. Khối trụ D. Khối chóp tứ giác
Câu 16. Mặt bằng biểu diễn:
A. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà B. Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng
C. Chiều cao của ngôi nhà D. Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao
Câu 17. Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:
A. Mặt phẳng hình chiếu B. Mặt phẳng hình chiếu đứng
C. Mặt phẳng hình chiếu bằng D. Mặt phẳng hình chiếu cạnh
Câu 18. Có mấy khổ giấy chính?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 19. Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?
A. Phân tích kích thước của ngôi nhà B. Xác định kích thước của ngôi nhà
C. Xác định các bộ phận của ngôi nhà D. Phân tích hình biểu diễn
Câu 20. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng B. Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng
C. Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy D. Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)
Học sinh trả lời câu 1, 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khi nói về các quy tắc ghi kích thước trong bản vẽ kĩ thuật, ta có:
a) Số lượng kích thước ghi phải đủ để chế tạo vật thể.
b) Dùng mét làm đơn vị đo kích thước dài.
c) Đường gióng nên vẽ song song với độ dài cần ghi kích thước.
d) Ghi kí hiệu ∅ trước giá trị kích thước đường kính.
Câu 2. Khi nói về bản vẽ nhà, ta có:
a) Kí hiệu cửa đi đơn một cánh là b) Kí hiệu cầu thang trên mặt cắt là 
c) Kí hiệu cửa sổ kép là d) Kí hiệu cầu thang trên mặt bằng là
PHẦN III. Tự luận (3 điểm). Học sinh trả lời câu 1, 2.
Câu 1 (2 điểm). Nêu đặc điểm các hình chiếu của hình chóp tứ giác đều.
Câu 2 (1 điểm). Vẽ 3 hình chiếu vuông góc của vật thể sau:
 DeThiHay.net 15 Đề thi Công nghệ Lớp 8 giữa kì 1 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I (5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 Đ/A C B D C B B B A A C A C B B C B B D D B
PHẦN II (2 điểm). Mỗi ý lựa chọn đúng học sinh được 0,25 điểm.
 1 2
 Câu
 a b c d a b c d
 Đáp án Đ S S Đ Đ S S Đ
PHẦN III (3 điểm).
 Câu Đáp án Biểu điểm
 - Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có dạng tam giác cân. 0,5 điểm
 - Hình chiếu bằng có dạng hình vuông, bên trong có 2 đường chéo. 0,5 điểm
 Câu 1
 - Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh thể hiện kích thước chiều dài cạnh 0,5 điểm
 (2 điểm)
 đáy và chiều cao của hình lăng trụ tứ giác đều.
 - Hình chiếu bằng thể hiện kích thước chiều dài cạnh của hình vuông ở đáy. 0,5 điểm
 Câu 2
 (1 điểm)
 0,75 điểm
 - Vẽ đúng mỗi hình chiếu được 0,25 điểm.
 0,25 điểm
 - Vẽ các hình chiếu đúng vị trí được 0,25 điểm.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx15_de_thi_cong_nghe_lop_8_giua_ki_1_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx