14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) C. Nếu thay đổi số “90” trong đoạn code trên, hình dạng tạo ra sẽ không còn là hình vuông. D. Khối lệnh “Di chuyển 100 bước” dùng để di chuyển nhân vật về phía sau. Câu 15. Em hãy ghép mỗi phép toán với một kiểu dữ liệu để được kết quả phù hợp? Phép toán Kiểu dữ liệu Đáp án a) Số 1........ 1) b) Xâu ký tự 2........ 2) c) Lôgic 3........ 3) II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm) Câu 16. (1,0 điểm) Biểu thức số học là gì? Biểu thức logic là gì? Câu 17. (1,0 điểm) So sánh sự khác nhau giữa cấu trúc tuần tự và cấu trúc rẽ nhánh? Câu 18. (2,0 điểm) Cho sơ đồ khối thuật toán tính tiền phạt đối với hàng hoá quá hạn như hình dưới đây: Xác định biến, hằng, biểu thức được sử dụng trong thuật toán. Câu 19. (1,0 điểm) Em hãy ghép các khối lệnh a, b, c, d vào các vị trí tương ứng 1, 2, 3, 4 ở hình dưới đây để được thuật toán giải phương trình ax + b = 0 trong ngôn ngữ lập trình Scratch với các giá trị a, b nhập từ bàn phím. DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ---------HẾT--------- ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án D D A C D A D C B A D C D C Câu 15: 1-b, 2-c, 3-a II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Biểu thức số học là biểu thức có sử dụng các phép toán số học như cộng, Câu 16 trừ, nhân, chia, chia lấy phần dư, làm tròn. 0,5 đ (1,0 điểm) - Biểu thức logic là biểu thức có sử dụng phép toán so sánh như lớn hơn, 0,5 đ nhỏ hơn, bằng và phép toán logic như và, hoặc, phủ định. * Sự khác nhau giữa cấu trúc tuần tự và cấu trúc rẽ nhánh - Cấu trúc tuần tự: Các câu lệnh được thực hiện lần lượt, từ trên xuống Câu 17 0,5 đ dưới (1,0 điểm) 0,5 đ - Cấu trúc rẽ nhánh: Chương trình chọn thực hiện một trong hai (hoặc nhiều) nhánh dựa trên điều kiện. - Hằng: 0.3 0,5 đ - Biến: Đơn giá, ngày quá hạn, số ngày quá hạn 0,5 đ Câu 18 - Biểu thức: 0,33 đ (2,0 điểm) Tính số ngày quá hạn = ngày hiện tại – ngày đến hạn 0,33 đ Tính số tiền phạt = 0.3*Số ngày quá hạn*Đơn giá 0,33 đ Số ngày quá hạn > 0 1 - b 0,25 đ Câu 19 2 - d 0,25 đ (1,0 điểm) 3 - c 0,25 đ 4 - a 0,25 đ DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 8 MÔN: TIN HỌC Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận Tổng số thức câu TT Phần/ Chương/ Nội dung kiểm tra Nhận Thông Vận Vận Chủ đề/ Bài TN TL biết hiểu dụng dụng cao (TN) (TN) (TL) (TL) 1 Chủ đề E. Soạn thảo văn bản 5 câu 4 câu 1 câu 1 câu câu 1 Ứng dụng tin học và phần mềm trình 1,25 1,0 đ 0,25 đ 1,0 đ 1,0 (6 tiết) chiếu nâng cao đ đ 3 câu Lập trình trực quan 1 câu 2 câu Chủ đề F. 0,75 (2 tiết nửa đầu kì 2) 0,25 đ 0,5 đ Giải quyết vấn đề đ 2 với sự trợ giúp 2 Lập trình trực quan 16 của máy tính (8 10 câu 6 câu 1 câu 1 câu câu (6 tiết nửa cuối kì câu tiết) 2,5 đ 1,5 đ 1,0 đ 1,0 đ 2,0 2) 4,0 đ đ Chủ đề G. 3 Tin học và ngành 1 câu 3 câu 4 câu Hướng nghiệp với nghề 0,25 Đ 0,75 đ 1,0 đ tin học (1 tiết) Tổng số câu 16 12 2 1 28 3 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0 Tỉ lệ % 40 30 20 10 40 60 DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 8 MÔN: TIN HỌC Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội thức Chương/ TT dung/Đơn Mức độ đánh giá Vận Chủ đề Nhận Thông Vận vị kiến thức dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết - Nhận biết được các tên gọi đầu 4 câu trang, chân trang. Câu 1,2, - Nêu được đặc điểm cơ bản, bản 3,4 mẫu, của trang chiếu. Thông hiểu 1 câu - Hiểu được các đặc điểm đặc trưng Câu của đầu trang và chân trang. 17 Vận dụng - Sử dụng được phần mềm soạn thảo: + Thực hiện được các thao tác: chèn Chủ đề Soạn thảo thêm, xoá bỏ, co dãn hình ảnh, vẽ E. văn bản và hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh 1 Ứng phần mềm sách dạng liệt kê, đánh số trang, thêm dụng tin trình chiếu đầu trang và chân trang. học nâng cao – Sử dụng được phần mềm trình 1 câu chiếu: Câu + Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài 29 hoà và hợp lí với nội dung. + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang chiếu. + Sử dụng được các bản mẫu (template). 11 câu Chủ đề F. Nhận biết Câu 5, 6, Giải - Nêu được khái niệm hằng, biến, 7, 8, 9, quyết Lập trình kiểu dữ liệu, biểu thức. 2 10, 11, vấn đề trực quan 12, 13, với sự 14, 15 trợ giúp Thông hiểu 8 câu DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) của máy – Hiểu được chương trình là dãy các Câu tính lệnh điều khiển máy tính thực hiện 18, 19, một thuật toán. 20, 21, 22, 23, 24, 25 Vận dụng - Sử dụng được các khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các chương trình đơn giản trong môi trường lập trình trực quan. 1 câu - Mô tả được kịch bản đơn giản dưới Câu dạng thuật toán và tạo được một 30 chương trình đơn giản. - Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình trong môi trường lập trình trực quan. Vận dụng cao 1 câu - Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi Câu cho chương trình. 31 Nhận biết - Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu 1 câu Chủ đề quả công việc. Câu 16 G. - Nêu được tên một số nghề thuộc Hướng Tin học và lĩnh vực tin học và một số nghề liên 3 nghiệp ngành nghề quan đến ứng dụng tin học. với tin Thông hiểu 3 câu học - Nhận thức và trình bày được vấn đề Câu bình đẳng giới trong việc sử dụng 26, 27, máy tính và trong ứng dụng tin học, 28 nêu được ví dụ minh hoạ. Tổng 16 TN 12 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TIN HỌC LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài trong các câu sau: Câu 1: Trong văn bản, tên gọi của đầu trang là gì? A. Header B. Footer C. Page Number D. Blank Câu 2: Trong văn bản, tên gọi của chân trang là gì? A. Header B. Footer C. Page Number D. Blank Câu 3: Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì? A. Nêu ý chính ngắn gọn. B. Màu sắc hài hòa, cỡ chữ cân đối. C. A và B đều đúng. D. A và B đều sai Câu 4: Mẫu định dạng là? A. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh B. Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp C. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp D. Một tập hợp các văn bản với nhiều màu sắc khác nhau Câu 5: Chương trình máy tính là gì? A. Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. B. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. C. Là bước thực hiện công việc đó. D. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. Câu 6: Điều kiện của các bước thực hiện trong thuật toán là gì? A. Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. B. Một phép toán tương ứng. C. Bước thực hiện công việc đó. D. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới. Câu 7: Có mấy kiểu dữ liệu phổ biến? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: 5.1234 thuộc kiểu dữ liệu A. số. B. xâu kí tự. C. văn bản. D. hình ảnh Câu 9: @ là kiểu dữ liệu A. logic B. xâu kí tự. C. văn bản. D. số Câu 10: @ là kiểu dữ liệu A. logic B. xâu kí tự. C. văn bản. D. số Câu 11: Trong lập trình, biến được dùng để? A. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) B. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán C. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình D. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình Câu 12: Trong lập trình, hằng được dùng để? A. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán B. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán C. Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình D. Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình Câu 13: Biểu thức là gì? A. Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán. B. Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình. C. Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình. D. Là sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu nhất định. Câu 14: Có mấy loại cấu trúc điều khiển? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16: Lỗi chương trình phân thành mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau. A. Đầu trang và chân trang có thể được định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau. B. Có thể bỏ phần đầu trang và chân trang khỏi trang chiếu tiêu đề. C. Có thể tự động cập nhật thời gian vào thông tin ở đầu trang và chân trang. D. Những thông tin lựa chọn và nhập vào cửa sổ Header & Footer được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu. Câu 18: Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scratch? A. Lặp một khối lệnh với số lần định trước. B. Lặp một khối lệnh với số lần định trước. C. Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh. D. Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh. Câu 19: Sau vòng lặp này biến KQ sẽ bằng bao nhiêu? A. 9 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 20: Để thực hiện Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần? A. Nhập hai số thực a và b DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) B. Hoán đổi giá trị hai biến a và b C. Tìm số lớn hơn trong hai số D. Tìm số bé hơn trong hai số Câu 21: Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp phương trình vô định ta sử dụng bộ test? A. a = 0, b = 0 B. a = 3, b = 6 C. a = 1, b = 0 D. a = 0, b = 1 Câu 22: Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp nghiệm x=0 ta sử dụng bộ test? A. a = 0, b = 0 B. a = 3, b = 6 C. a = 1, b = 0 D. a = 0, b = 1 Câu 23: Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp nghiệm y=-b/a ta sử dụng bộ test? A. a = 0, b = 0 B. a = 3, b = 6 C. a = 1, b = 0 D. a = 0, b = 1 Câu 24: Mô tả một thuật toán pha trà mời khách theo thứ tự. (1) Tráng ấm, chén bằng nước sôi (2) Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút. (3) Cho trà vào ấm (4) Rót trà ra chén để mời khách. A. (1) - (3) - (4) - (2) B. (1) - (3) - (2) - (4) C. (2) - (4) - (1) - (3) D. (3) - (4) - (1) - (2) Câu 25: THãy cho biết kết quả thực hiện thuật Toán: - B1: Nếu a > b, kết quả là ″a lớn hơn b″ và chuyển đến Bước 3 - B2: Nếu a < b, kết quả là "a nhỏ hơn b"; ngược lại, kết quả là ″a bằng b″ - B3: Kết thúc thuật toán A. So sánh hai số a và b B. Hoán đổi giá trị hai biến a và b C. Tìm số lớn hơn trong hai số D. Tìm số lớn hơn trong hai số Câu 26: Đâu là ứng dụng tin học trong nghề nhà báo? A. Quảng cáo sản phẩm du lịch B. Phần mềm thiết kế bản vẽ C. Hồ sơ sức khỏe điện tử D. Đăng bài nhanh chóng trên báo điện tử Câu 27: Ứng dụng tin học giúp nâng cao tay nghề, bổ sung kiến thức cho người lao động như? A. Các nhóm có thể tổ chức họp từ xa và làm việc trên cùng một tài liệu được chia sẻ dựa trên công nghệ đám mây B. Các khoản thanh toán giao dịch, chuyển tiền được thực hiện gần như ngay lập tức qua mạng C. Các ứng dụng đặt xe, bản đồ, thah báo tình trạng giao thông giúp lái xe dễ dàng nhận khách, tìm đường, tránh các cung đường bị tắc để tiết kiệm thời gian, nhiên liệu D. Những yêu cầu hàng giờ tính toán thủ công có thể thực hiện trong vài phút nhờ các phần mềm ứng dụng Câu 28: Đâu là ứng dụng tin học trong nghề kiến trúc sư? A. Quảng cáo sản phẩm du lịch B. Phần mềm thiết kế bản vẽ C. Hồ sơ sức khỏe điện tử D. Đăng bài nhanh chóng trên báo điện tử DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) PHẦN II. THỰC HÀNH. (3,0 điểm) Câu 29 (1 điểm): Tạo một bài trình chiếu gồm ít nhất 3 slide, giới thiệu chung về ngôi trường em đang học. Thêm vào trang tiêu đề đường dẫn tới video toancanhnhatruong.mp4 được lưu tại thư mục D:\KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Lưu tệp vào ổ đĩa D:\KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II với tên Câu 29_Họ tên_Lớp.pptx (Ví dụ: Câu 29_Hồ Thị Kiều Uyên_8.pptx) Câu 30 (1 điểm): Tạo chương trình nhập một số. Nếu số đó chia hết cho 2 thì thông báo “Tổng là số chẵn”, ngược lại thông báo “Tổng là số lẻ” Lưu tệp vào ổ đĩa D:\KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II với tên Câu 30_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu 30_ Hồ Thị Kiều Uyên _8A.sb3) Câu 31 (1 điểm): Tạo chương trình để giải phương trình ax+b=0. Chạy thử và gỡ lỗi để chương trình đưa ra được kết quả đầy đủ các trường hợp: Chương trình vô nghiệm, chương trình vô số nghiệm, chương trình có một nghiệm. Lưu tệp vào ổ đĩa D:\KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II với tên Câu 31_Họ tên_Lớp.sb3 (Ví dụ: Câu 31_ Hồ Thị Kiều Uyên_8A.sb3) ---------HẾT--------- DeThiHay.net 14 Đề thi Tin Học Lớp 8 cuối kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) *Mỗi câu trả lời trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A B C C B D C A B B D C C C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án B B C C D A D A B B A D C B II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM) Câu hỏi Nội dung Điểm - Soạn thảo đúng nội dung 0,25 Câu 1 - Định dạng đúng theo mẫu 0,25 (1 điểm) - Chèn mẫu định dạng có sẵn 0,5 - Vẽ sơ đồ đúng theo các ý: + Nhánh >= 500.000 + Nhánh con giảm 10% 0,25 + Nhánh < 500.000 0,25 Câu 2 + Nhánh con giảm 5% (1 điểm) 0,25 0,25 0,25 + Nhập được lệnh 1 0,25 Câu 3 + Nhập được lệnh 2 (1 điểm) + Nhập được lệnh 3 0,25 + Nhập được lệnh 4 0,25 DeThiHay.net
File đính kèm:
14_de_thi_tin_hoc_lop_8_cuoi_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

