13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

docx 131 trang Lan Chi 09/05/2026 240
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)

13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng;
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận;
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm;
- Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau.
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - MÔN: VẬT LÍ 10
TT Nội Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi theo mức độ 
 dung thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận 
 kiến biết hiểu dụng dụng 
 thức cao
1 Động 1.1. Momen lực. * Nhận biết: 3 1 1
 lực Cân bằng của - Nêu được khái niệm momen lực, momen ngẫu lực.
 học vật rắn – Nêu được định nghĩa của ngẫu lực
 - Phát biểu quy tắc momen.
 * Thông hiểu: 
 - Viết được công thức tính moment của ngẫu lực. 
 – Lấy được ví dụ thực tế để chứng tỏ ngẫu lực chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh 
 tiến.
 - Điều kiện để vật cân bằng: lực tổng hợp tác dụng lên vật bằng không và tổng momen 
 lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì) bằng không.
 * Vận dụng cao:
 - Vận dụng quy tắc momen để làm bài tập hoặc giải thích một số trường hợp đơn giản 
 trong thực tế.
 1.2. Thực hành: * Nhận biết: 2 1
 Tổng hợp lực Nắm được quy tắc, công thức tổng hợp được hai lực đồng quy và tổng hợp được hai 
 lực song song 
 * Thông hiểu: 
 Áp dụng quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy và hai lực song song giải thích được một 
 số ví dụ thực tế có liên quan. 
2 Năng 2.1. Năng lượng. * Nhận biết: 2 2 1
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
lượng, Công cơ học - Xác định được định nghĩa, biểu thức tính công, đơn vị đo công.
công, – Phân biệt công kéo, công cản. 
công * Thông hiểu: 
suất – Xác định được các dạng khác nhau của năng lượng và sự chuyển hoá giữa các dạng 
 năng lượng.
 - Trình bày được ví dụ chứng tỏ có thể truyền năng lượng từ vật này sang vật khác 
 bằng cách thực hiện công.
 – Hiểu được rằng sinh công là một trong số các cách chuyển hoá năng lượng. 
 * Vận dụng: 
 - Tính được công trong một số trường hợp đơn giản.
 – Vận dụng để xác định được một quá trình chuyển hoá năng lượng thông qua thực 
 hiện công, truyền nhiệt. 
 – Vận dụng được công thức tính công trong các bài tập đơn giản.
 2.2. 2.2. Công suất * Nhận biết: 2 3
 – Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức tính và biết được đơn vị đo của công 
 suất.
 - Xác định được ý nghĩa vật lí của công suất.
 * Thông hiểu: 
 - Nắm được mối liên hệ công suất bằng tích của lực và vận tốc trong một số tình huống 
 thực tế đời sống.
 - Xác định được công suất trong một số bài toán đơn giản.
 2.3. Động năng, * Nhận biết: 3 2 1
 thế năng – Phát biểu được định nghĩa, viết được công thức tính và biết được đơn vị đo của động 
 năng, thế năng. 
 – Hiểu được đơn vị đo của động năng và thế năng.
 - Nêu được công thức tính thế năng trong trường hợp trọng lực đều.
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 –Nắm được biểu thức liên hệ giữa công thực hiện lên vật để vật có động năng, thế 
 năng.
 * Thông hiểu: 
 - Từ phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng không, 
 rút ra được động năng của vật có giá trị bằng công của lực tác dụng lên vật.
 - Phân tích được sự chuyển hóa động năng và thế năng của vật trong một số trường 
 hợp đơn giản.
 * Vận dụng: 
 - Vận dụng được công thức tính thế năng trong một số trường hợp đơn giản.
 - Phân tích được sự chuyển hóa động năng và thế năng của vật trong một số trường 
 hợp đơn giản.
 – Vận dụng được biểu thức liên hệ giữa công thực hiện lên vật để vật có động năng, 
 thế năng.
2.4. Cơ năng và * Nhận biết: 3 2 1
 định luật bảo – Phát biểu được định nghĩa cơ năng, đặc điểm của cơ năng và đơn vị đo của cơ năng.
 toàn cơ năng – Viết được công thức tính cơ năng của vật trong trường trọng lựC. 
 - Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng.
 * Thông hiểu: 
 – Phân tích được sự chuyển hoá qua lại giữa động năng và thế năng. 
 - Hiểu được định luật bảo toàn/ không bảo toàn cơ năng trong một số ví dụ thực tế đơn 
 giản.
 * Vận dụng cao:
 – Vận dụng được sự chuyển hoá qua lại giữa động năng, thế năng và định luật bảo toàn 
 cơ năng vào một số bài toán hoặc giải quyết một số tình huống thực tế.
2.5. Hiệu suất * Nhận biết: 1 1
 - Hiểu được khái niệm, nắm công thức, đơn vị, ý nghĩa, vai trò hiệu suất.
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
* Thông hiểu: 
– Phân biết được năng lượng có ích và năng lượng hao phí trong các quá trình chuyển 
hoá năng lượng trong thực tế.
– Vận dụng được công thức hiệu suất tính toán một số tình huống thực tế và bài toán 
đơn giản.
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: VẬT LÍ LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
* Phần trắc nghiệm:
Câu 1. Đơn vị của mômen lực M = F. d là
A. m/s B. N. m C. kg. m D. N. kg
Câu 2. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lựC. B. véctơ. 
C. để xác định độ lớn của lực tác dụng. D. luôn có giá trị dương
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc mô men lực?
A. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng 
làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều 
ngược lại 
B. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số 
C. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác không 
D. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một véctơ có 
giá đi qua trục quay 
Câu 4. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 30N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. 
Momen của ngẫu lực là
A. M = 900(Nm). B. M = 90(Nm). C. M = 9(Nm). D. M = 0,9(Nm).
Câu 5. Có hai lực đồng quy 퐹1 và 퐹2. Gọi 훼 là góc hợp bởi 퐹1 và 퐹2 và 퐹 = 퐹1 + 퐹2 . Nếu 퐹 = 퐹1 + 퐹2 
thì 
A. = 00 B. = 900 C. = 1800 D. 0< < 900
Câu 6. Khi đo n lần cùng một đại lượng F, ta nhận được các giá trị khác nhau: F1, F2, , Fn. Giá trị trung 
bình của F là 퐹.Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức:
 |퐹 퐹 | |퐹 퐹 |
A. 푛 B. |퐹 ― 퐹 | C. 푛 D. |퐹 + 퐹 |
 ∆ 훥퐹푛 = 2 . 훥퐹푛 = 푛 . 훥퐹푛 = 2 . 훥퐹푛 = 푛 .
Câu 7. Biểu thức nào sau đây tính công trong trường hợp tổng quát?
A. A = F.s.B. A = mgh.C. A = F.s.cos .D. A = ½.mv 2.
Câu 8. Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian. B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
C. lực và quãng đường đi đượC. D. lực và vận tốC.
Câu 9. Công không có đơn vị nào sau đây?
A. J.B. N.m.C. W.s.D. W.
Câu 10. Chọn phát biểu sai?.Công của lực 
A. là đại lượng vô hướng. B. có giá trị đại số. 
C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα. D. luôn luôn dương. 
Câu 11. Đơn vị của công suất 
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
A.J.s.B. kg.m/s.C. J.m.D. W.
Câu 12. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công. B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. 
C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. D. giá trị công thực hiện đượC. 
Câu 13. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s.B. W.C. N.m/s.D. HP.
Câu 14. Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là
A. P=Fvt.B. P=Fv.C. P=Ft.D. P=Fv 2.
Câu 15. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời 
gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:
A. 0,5 W.B. 5W.C. 50W.D. 500 W.
Câu 16. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng 
trọng trường của vật được xác định theo công thức
 1
A. B. .C. .D. .
 푊푡 = 푊푡 = 2 푊푡 = 푊푡 = 
Câu 17. Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. 
Khi lò xo bị nén lại một đoạn l ( l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng
 1 1 1 1
A. . B. 2.C. 2.D. .
 푊푡 = 2 .훥푙 푊푡 = 2 .(훥푙) 푊푡 = ― 2 .(훥푙) 푊푡 = ― 2 .훥푙
Câu 18. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là 
 1 1
A. B. 2.C. 2.D. 2.
 푊 = 2 푣 푊 = 푣 푊 = 2 푣 푊 = 2 푣
Câu 19. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng 
giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa
A. không đổi.B. tăng gấp 2 lần.C. tăng gấp 4 lần.D. giảm 2 lần.
Câu 20. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ 
cao
A. 0,102 m.B. 1,0 m.C. 9,8 m.D. 32 m.
Câu 21. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
 1 1
A. .B. 2 . 
 푊 = 2 푣 + 푊 = 2 푣 + 
 1 1 1 1
C. 2 2.D. 2
 푊 = 2 푣 + 2 (훥푙) 푊 = 2 푣 + 2 .훥푙
Câu 22. Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công 
thức: 
 1 1
A. .B. 2 . 
 푊 = 2 푣 + 푊 = 2 푣 + 
 1 1 1 1
C. 2 2.D. 2
 푊 = 2 푣 + 2 (훥푙) 푊 = 2 푣 + 2 .훥푙
Câu 23. Cơ năng là một đại lượng
A. luôn luôn dương.B. luôn luôn dương hoặc bằng không.
C. có thể âm dương hoặc bằng không.D. luôn khác không.
Câu 24. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
A. vật rơi trong không khí. B. vật trượt có ma sát.
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
C. vật rơi tự do. D. vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Câu 25. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. 
Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN? 
A. thế năng giảm. B. cơ năng cực đại tại N. C. cơ năng không đổi. D. động năng tăng.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động 
cơ.
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
Câu 27. Một máy cơ đơn giản, công có ích là 240J, công toàn phần của máy sinh ra là 300J. Hiệu suất 
máy đạt được là
A. 70%B. 80%C. 75%D. 85%
Câu 28. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích B. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
C. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
* Phần tự luận: 
Bài 1 (0,75đ). Một thanh dài OA = 2m, khối lượng 4 kg, một đầu được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề 
O. Thanh được giữ nằm nghiêng nhờ một sợi dây thẳng đứng buộc ở đầu tự do của thanh như hình vẽ. 
Tính lực căng T của dây nếu trọng tâm cách bản lề O một đoạn thẳng bằng l = 1,2m. Lấy g = 10 m/s2. 
Bài 2 (0,75đ). Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương 
ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi 
được 10 mét bằng bao nhiêu ?
Bài 3 (1,5 đ). Tại điểm A cách mặt đất 10 m một vật có khối lượng 4 kg được ném thẳng đứng lên cao 
với vận tốc ban đầu 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, bỏ qua lực cản của không 
khí.
a. Tính thế năng vật ở vị trí ném A. 
b. Tính độ cao của vật so với mặt đất khi vật có tốc độ 5 m/s. 
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
* Phần trắc nghiệm:
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đ/A B A A C A B C C D D D B A B
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đ/A B A B D B C B C C C C D B D
* Phần tự luận:
 Bài 1 (0,75đ):
 Quy tắc momen đối với trục quay O: 0,25
 T (OH) = P (OK) => T (OA.cosα) = P (OG.cosα) 0,25
 Với: OG = 1,2m; OA = 2m 
 => T.2 = 40.1,2 => T = 24N. 0,25
 Vậy lực căng của sợi dây là 24N. 
 Bài 2 (0,75đ):
 A = F.s.cos ∝ 0,25
 Thay số: A = 750 J 0,5
 Bài 3 (1,5 đ): 
 A. Thế năng của vật ở vị trí ném A. 0,25
 Thế năng WtA = mgZA  0,5
 WtA = 12J
 B. Độ cao của vật so với mặt đất khi vật có tốc độ 6 m/s. 0,25
 ĐLBTCN: WB = WA. 0,25.
 2
 => mgzB + 0,5 m vB = 32. 0,25.
 => ZB = 6,2 m 
 DeThiHay.net 13 Đề thi giữa kì 2 Vật Lí 10 KNTT (Có ma trận & đáp án)
 ĐỀ SỐ 4
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 10 MÔN VẬT LÍ
 Mức độ đánh giá
 TNKQ
 Tỉ lệ 
 Chủ đề/ Nội dung/ PHẦN I PHẦN II PHẦN III Tổng
STT TỰ LUẬN % 
 Chương đơn vị kiến thức (TN Nhiều lựa (TN Đúng - Sai) (TL ngắn)
 điểm
 chọn)
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Động lực 1. Cân bằng lực, 3 1 1 1 8 4 2 8 35,0
 học moment lực
2 Công, 2. Công và năng 2 1 1 1 3 2 12,5
 năng lượng
 lượng 3. Động năng và 2 1 2 2 1 1 5 4 22,5
 thế năng
 4. Công suất và 1 1 2 2 1 1 4 4 4 4 30,0
 hiệu suất
 Tổng 8 4 0 4 4 0 4 4 0 0 0 12 16 12 12 100
 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8 12 40
 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10
 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100%
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx13_de_thi_giua_ki_2_vat_li_10_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx