12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức)
12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) tam giác đồng dạng. 4 Một số Hình chóp tam Nhận biết 3TN 1TL hình khối giác đều, hình – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh trong thực chóp tứ giác đều bên) được hình chóp tam giác đều và tiễn hình chóp tứ giác đều. Thông hiểu – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số 1TL đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...). Vận dụng – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 5 Một số Mô tả xác suất Nhận biết: 3TN yếu tố xác của biến cố – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất ngẫu nhiên suất thực nghiệm của một biến cố với trong một số ví xác suất của biến cố đó thông qua một dụ đơn giản. số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ Vận dụng: giữa xác suất – Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất thực nghiệm của một biến cố ngẫu nhiên trong một của một biến cố số ví dụ đơn giản. với xác suất của biến cố đó DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau −1 Câu 1. Với điều kiện nào của thì phân thức có nghĩa? −2 A. ≤ 2 B. ≠ 1 C. = 2 D. ≠ 2 2 1 Câu 2. Phân thức có giá trị bằng 1 khi x bằng? 2 A. -1 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số? 3 3 1 −2 A. .B. . C. . D. . 4 2 + 1 0 − − Câu 4. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 6 ? − − A. −6 . B. −6 . C. 6 . D. 6 . Câu 5. Một xe ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Hàm số biểu thị quãng đường S(t) (km) mà ô tô đi được trong thời gian t(h) là 60 A. .B. . C. .D. . 푆(푡) = 60푡 푆(푡) = 60 + 푡 푆(푡) = 60−푡 푆(푡) = 푡 Câu 6. Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Khi x = 3 thì giá trị của hàm số là A. x = 1. B. x = 6. C. x = 7. D. x = 3. Câu 7. Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11, 12, 13,, 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp, có bao nhiêu kết quả có thể xãy ra? A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số có một chữ số, xác suất để chọn được số chẳn là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5. Câu 9. Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì? A. tam giác cân.B. tam giác đều.C. tam giác nhọn.D. tam giác vuông. Câu 10. Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là A. SA, SB, SC, SD B. AB, AC, BC, BD. C. DA, SB, SH, DC D. SA, SC, SD, SH Câu 11 Diện tích xung quanh hình chóp đều được tính theo công thức: A. Tích nửa diện tích đáy và chiều caoB. Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn C. Tích chu vi đáy và chiều caoD. Tổng chu vi đáy và trung đoạn Câu 12. Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng 1 1 A. B. C. D. = 3푆.ℎ = 푆.ℎ = 3.푆.ℎ = 2.푆.ℎ PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) 3 Câu 13 (1 điểm.) Cho phân thức Q = ( −2) 2−2 a) Tìm ĐKXĐ của phân thức Q DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) b) Rút gọn và tính giá trị của phân thức Q tại x = 1 Câu 14 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm như trong hình vẽ. Viết tọa độ các điểm A, B, C. Câu 15 (0,75 điểm). Giải phương trình 2 −1 3− + = 3 + 5 4 Câu 16 (1 điểm). Một xe đạp khởi hành từ điểm A, chạy với vận tốc 15km/h. Sau đó 20 phút, một xe máy đuổi theo với vận tốc 40km/h. Khi đó, xe hơi chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp? Câu 17 (1,5 điểm). Cho tam giác có ba góc nhọn, các đường cao và a) Chứng minh rằng: 훥 ∽ 훥 . b) Cho AB = 5cm, AD = 2cm, BC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng DE. Câu 18 (1 điểm): Một hộp gỗ xông trầm dùng cho các loại nhang thơm, nhang trầm nụ có dạng như hình vẽ. Phần dưới của hộp có dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông có cạnh 7,5cm, chiều cao 5cm. Phần trên của hộp có dạng hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 8cm. Tính thể tích của hộp gỗ đó (làm tròn đến hàng chục) DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I: Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B D B A C D D A A B C II: TỰ LUẬN: (7đ) Câu Đáp án Điểm 3 Cho phân thức Q= ( −2) ; Câu 13 2−2 1 (1đ) a) NB Tìm ĐKXĐ của phân thức Q. b) NB Rút gọn và tìm giá trị của phân thức 푄 tại = 1. a) ĐKXĐ: ≠ 0, 0,25 ≠ 2 0,25 2 b) Tại (1−2) = 1,푄 = 1 = 1 0,5 Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm như trong hình vẽ. 0,5 (0,75đ) Viết tọa độ các điểm A,B,C A(-1;1) 0,25 B(-2;0); 0,25 C(1;0) 0,25 Câu 15 2 −1 3− Giải phương trình: + = 3 + 0,75 (0,75đ) 5 4 20 + 4(2 −1) = 3 ⋅ 20 + 5(3− ) 20 + 8 −4 = 60 + 15−5 0,25 20 + 8 + 5 = 60 + 15 + 4 0,25 79 33 = 79 = 33 0,25 Một xe đạp khởi hành từ điểm A, chạy với vận tốc 15km/h. Sau đó 20 phút, một xe Câu 16 máy đuổi theo với vận tốc 40km/h. Khi đó, xe hơi chạy trong bao lâu thì đuổi kịp xe 1 (1đ) đạp. Gọi x(h) là thời gian xe hơi chạy đến lúc đuổi kịp xe đạp (x > 0) Quãng đường xe hơi chạy đến lúc đuổi kịp xe đạp là 40 ( ) 1 0,25 Đổi 20 phút = 3(ℎ) 1 Thời gian xe đạp chạy đến lúc gặp xe ô tô là . 0,25 + 3(ℎ) Quãng đường xe đạp chạy đến lúc gặp xe ô tô là 15 + 1 ( ). 3 0,25 Theo đề bài, ta có phương trình 1 40 = 15 + 0,25 3 40 = 15 + 5 DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) 25x = 5 1 (TMĐK) = 5(ℎ) Vậy xe hơi chạy trong 12 phút thì đuổi kịp xe đạp. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE Câu 17 a) TH Chứng minh rằng: 훥 ∽ 훥 ; 1,5 (1,5đ) b) VD Cho AB = 5cm, AD = 2cm, BC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng DE; A D 0,25 E B C Hình vẽ a) Xét hai tam giác vuông ABD và ACE có: 0,25 Â chung 0,25 Suy ra 훥 ∽ 훥 (g.g) b) suy ra hay 훥 ∽ 훥 = = Xét ADE và ABC có: = 0,25 0,25 Â chung Suy ra ADE đồng dạng ABC (c.g.c) Suy ra = 0,25 2 2⋅6 Hay cm 5 = 6 ⇒ = 5 2,4 Một hộp gỗ xông trầm dùng cho các loại nhang thơm, nhang trầm nụ có dạng như Câu 18 hình vẽ. Phần dưới của hộp có dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông có cạnh 1,0 (1,0đ) 7,5cm, chiều cao 5cm. Phần trên của hộp có dạng hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 8cm. Tính thể tích của hộp gỗ đó (làm tròn đến hàng chục) 0,25 Thể tích phần dưới của hộp gỗ có dạng hình hộp chữ nhật là: 0,25 3 V1= 7,5.7,5.5 = 281,25 (cm ) Thể tích phần trên của hộp gỗ có dạng hình chóp tứ giác đều là: 0,25 DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) 1 V = S.h = 7,52 . 8= 150 (cm3) 0,25 2 3 Thể tích của hộp gỗ đó là : 3 V = V1 + V2 = 281,25 + 150 = 431,25 (cm ) = 430 (cm3) DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá Nội dung/ Trắc nghiệm khách quan Tổng Tỷ lệ Chủ đề/ Tự luận TT Đơn vị kiến Nhiều lựa chọn Đúng/Sai % Chương thức Vận Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng Phân thức 2 1 2 1 7,5% Chủ đề 1: đại số Phân Tính chất cơ 1 thức đại bản của 1 1 1 1 2 2 10% số phân thức đại số Phương trình bậc 1 1 2 1 1 3 2 1 15% nhất một ẩn Giải bài toán bằng Chủ đề 2: 27,5 cách lập 2 1 2 1 1 1 4 2 2 Phương % phương trình bậc 2 trình nhất và Hàm số bậc hàm số nhất và đồ bậc nhất 1 1 1 1 5% thị của hàm số bậc nhất Hệ số góc của đường 1 1 2,5% thẳng Hai tam giác 1 1 1 1 5% đồng dạng Định lý Chủ đề 3: Pythagore 1 1 1 2 1 7,5% Tam giác và ứng dụng 3 đồng Các trường dạng hợp đồng dạng của hai 1 1 1 1 1 1 15% tam giác, hai tam giác DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) vuông Chủ đề 4: Một số Hình chóp 4 hình khối 1 1 2,5% tam giác đều trong thực tiễn Tổng số câu 10 6 4 4 2 2 1 3 1 15 11 7 33 Tổng số điểm 5 2 3 4 3 3 10 Tỷ lệ % 50% 20% 30% 40% 30% 30% 100% DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – LỚP 8 Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá Nội Trắc nghiệm khách quan Chủ đề/ dung/Đơn Yêu cầu cần Tự luận TT Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Chương vị kiến đạt Vận Vận Vận thức Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng Biết: 2 - Biết được biểu TN 1 thức là phân TN 2 thức đại số, mẫu Phân thức của phân thức. đại số Hiểu: - Xác định được 1 Chủ đề 1: tổng của hai TN 3 1 Phân thức phân thức đại số Hiểu: 1 1 - Xác định được TN 4 TL Tính chất ĐKXĐ phân 23b cơ bản của thức. phân thức Biết: đại số - Rút gọn được 1 1 phân thức đại TN 5 TL số. 23a Biết: 1 2 1 - Nhận biết được TN 6 TN TN 21 Phương phương trình 21ab d trình bậc bậc nhất một ẩn. nhất một Hiểu: Chủ đề 2: ẩn - Xác định được 1 1 Phương nghiệm của TN 7 TN trình bậc phương trình 21c 2 nhất và Biết: 2 2 1 1 hàm số - Các bước giải TN 8 TN TN TL Giải bài bậc nhất bài toán bằng TN 9 22ab 22d 24 toán bằng cách lập phương cách lập trình phương - Biểu diễn được trình một đại lượng thông qua biểu DeThiHay.net 12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức) thức chứa ẩn đơn giản. Hiểu: - Biểu diễn được một đại lượng 1 1 thông qua biểu TN 10 TN thức chứa ẩn. 22c Vận dụng: - Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Hiểu: - Xác định điểm Hàm số đồ thị hàm số đi bậc nhất qua. và đồ thị 1 1 Vận dụng: của hàm TN 11 TN 12 -Tìm được đk để số bậc 2 đường thẳng nhất song song với nhau. Biết: Hệ số góc - Nhận biết được 1 của đường hệ số góc của TN 13 thẳng đường thẳng. Biết: - Từ kí hiệu hai tam giác đồng dạng viết được hai góc tương Hai tam ứng bằng nhau 1 1 Chủ đề 3: giác đồng và tỉ số hai cạnh TN 15 TN 14 Tam giác dạng tương ứng. 3 đồng dạng Vận dụng: - Tìm được tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng. Định lý Hiểu: 1 1 1 Pythagore - Giải thích TL TN 16 TN 17 và ứng được định lí 25a DeThiHay.net
File đính kèm:
12_de_thi_cuoi_ki_2_lop_8_mon_toan_co_dap_an_va_ma_tran_ket.docx
12 Đề thi cuối kì 2 Lớp 8 môn Toán có đáp án và ma trận (Kết nối tri thức).pdf

