11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều

docx 31 trang Lan Chi 11/01/2026 280
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều

11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều
 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 8
 UBND HUYỆN TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Năm học: 20 20
 MÔN: KHTN 9 (Phân môn Vật Lí)
 Thời gian:  phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHÂN MÔN LÝ (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Người thợ sửa chữa đồng hồ thường đeo một chiếc kính khi làm việc là kính lúp. Kính lúp là một 
thấu kính có đặc điểm nào sau đây?
A. Thấu kính hội tụ, có tiêu cự dài. C. Thấu kính phân kì, có tiêu cự ngắn.
B. Thấu kính hội tụ, có tiêu cự ngắn. D. Thấu kính phân kì, có tiêu cự dài.
Câu 2: Thấu kính phân kì là loại thấu kính có đặc điểm:
A. Phần rìa dày hơn phần giữa. C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau.
B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa. D. Hình dạng bất kì.
Câu 3: Số ghi ở trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự của kính lúp có giá trị là: 
A. f = 5 cm. C. f = 5 mm.
B. f = 5 m. D. f = 5 dm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 4: (1.75 điểm)
Đặt một vật sáng AB có dạng một mũi tên cao 2 cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ 
có tiêu cự 20 cm và cách thấu kính 30 cm. Gọi A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ
a. Nêu đặc điểm ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính trên.
b. Dựng ảnh A’B’ của vật AB với tỉ lệ hợp lí.
c. Vận dụng kiến thức hình học: Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh.
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN LÝ (1,5 điểm) 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án B A C
PHẦN II. TỰ LUẬN (1,75 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 4a a) - Vật đặt trong khoảng f < d < 2f nên ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều và lớn 
 0.25
 hơn vật. (HS nêu đúng đặc điểm của ảnh mà không giải thích vẫn cho điểm tối đa)
 b)
 Câu 4b 0.75
 c) 
 AB OA 0.25
 Xét ∆ABO ∾ ∆A'B'O (g - g) => (1)
 A' B ' OA'
 OI OF AB OF
 Xét ∆OIF ∾ ∆A'B'F (g - g) => (2)
 Câu 4c A' B ' A' F A' B ' OA' OF 0,25
 (vì OI = AB và A'F = OA' OF)
 OA OF
 - Từ (1) và (2) suy ra 
 OA' OA' OF 0,25
 Thay số tính được OA' = 60 (cm). Thay số suy ra A'B' = 4 cm
 (Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 9
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP NĂM HỌC 20 20
 Môn: KHTN – Lớp 9 (Phân môn Vật Lí)
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian:  phút (không kể thời gian giao đề)
A/ TRẮC NGHIỆM: 
Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, 
Câu 1: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. phần rìa dày hơn phần giữa. C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa. D. hình dạng bất kỳ.
Câu 2: Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?
A. Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.
B. Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.
C. Thấu kính có hai mặt cầu lõm.
D. Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.
Câu 3: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm. C. truyền thẳng theo phương của tia tới.
B. song song với trục chính. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 4: Kính lúp là thấu kính hội tụ có
A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
Câu 5: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
Câu 6: Biểu thức đúng của định luật Ohm là
 R U I R
A. I = . B. I = . C. U = . D. U = .
 U R R I
Câu 7: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Vật liệu làm dây dẫn. C. Tiết diện của dây dẫn.
B. Chiều dài của dây dẫn. D. Khối lượng của dây dẫn. 
Câu 8: Đơn vị nào dưới dây là đơn vị đo điện trở?
A. Ôm (Ω). B. Oát (W). C. Ampe (A). D. Vôn (V).
B/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 17: Một vật sáng AB có dạng mũi tên cao h = 5 cm đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, 
cách thấu kính d = 16cm. Thấu kính có tiêu cự f = 12 cm.
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
a) (1,0đ) Hãy vẽ ảnh A′B′ của vật sáng AB qua thấu kính và nêu đặc điểm của ảnh.
b) (1,0đ) Vận dụng kiến thức hình học tính khoảng cách từ ảnh tới quang tâm (d′) và chiều cao của ảnh 
A′B′ (h′).
Câu 18: (1,0đ) Có hai dây dẫn làm bằng cùng vật liệu. Dây thứ nhất có chiều dài gấp 6 lần và có tiết diện 
lớn gấp 2 lần dây dẫn thứ hai. Hỏi điện trở của dây dẫn thứ nhất lớn gấp mấy lần điện trở của dây dẫn thứ 
hai?
 ----------------------------------- Hết-----------------------------------
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ TRẮC NGHIỆM:
Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B A C D C B D A
II. TỰ LUẬN:
 Câu Đáp án Biểu điểm
 Câu 17 a) Vẽ đúng ảnh
 0,5đ
 Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật. 0,5đ
 b) TKHT 
 h = 5cm
 f = 12cm 
 d = 16cm
 b) d′ = ?
 h′ = ? b) Xét cặp tam giác đồng dạng ABO và A′B′O 
 AB OA h d
 Có hay (1)
 A' B ' OA' h' d '
 Xét cặp tam giác đồng dạng OIF′ và A′B′F′ 1,0đ
 OI OF ' OF '
 Ta có: 
 A' B ' A' F ' OA' OF '
 AB OF ' h f '
 hay (2)
 A' B ' OA' OF ' h' d ' f
 d f
 Từ (1) và (2) ta suy ra: 
 d ' d ' f
 d.(d′ f) = d′f
 dd′ df = d′f
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 d′ (d f) = df
 df 16.12
 d′ = = 48 (cm)
 d f 16 12
 Thay d′= 48 cm vào (1) ta được:
 d 'h 48.5
 h′ = = 15 (cm)
 d 16
 Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48 cm, ảnh cao 15 cm 
Câu 18 Điện trở của dây dẫn thứ nhất: 
 l1
 R1 
 S1
 0,5đ
 Điện trở của dây dẫn thứ hai:
 l2
 R2 .
 S 2
 Mà theo đề ta có: l1 = 6l2
 S1 = 2S2
 l 6l
 1 2
 R S 2S
 Ta có: 1 1 2 3 0,5đ
 R l l
 2 2 2
 S2 S2
 => R1 = 3R2
 Vậy điện trở của dây dẫn thứ nhất gấp 3 lần điện trở của dây dẫn thứ 2.
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA GIỮA KỲ II
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN NĂM HỌC 20 20
 Môn: KHTN – Lớp: 9 (Phân môn Vật Lí)
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian:  phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM:
Chọn một phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Mắt ta sẽ nhìn thấy gì khi dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ?
A. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường. B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường. D. Không nhìn được dòng chữ.
Câu 2. Có thể dùng kính lúp để quan sát:
A. trận bóng đá trên sân vận động. C. một con vi trùng.
B. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay. D. kích thước của nguyên tử.
Câu 3. Công suất điện cho biết
A. khả năng thực hiện công của dòng điện.
B. năng lượng của dòng điện.
C. mức độ mạnh - yếu của dòng điện.
D. năng lượng của dòng điện chạy qua 1 đoạn mạch trong một đơn vị thời gian.
Câu 4. Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây?
A. Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng. 
B. Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng.
C. Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.
D. Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng.
Câu 5. Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cụ f, điểm A nằm trên trục 
chính. Gọi d là khoảng cách từ vật đến quang tâm thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.
 Phát biểu Đúng Sai
 a. Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d < f.
 b. Ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f.
 c. Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d > f.
 d. Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của TKHT, với A’ nằm trên trục chính.
B. TỰ LUẬN:
Câu 6. (2,0 điểm)
a. Phát biểu định luật Ohm.
b. Viết biểu thức định luật Ohm, nêu tên và đơn vị các đại lượng có trong biểu thức.
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 7. (1,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ. Biết 
R1 = 4 Ω; R2 = 6 Ω; R3 = 10 Ω. Đặt vào hai đầu AB một 
hiệu điện thế U = 10 V. Hãy xác định:
a) Điện trở tương đương của mạch
b) Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
 ------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM: (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án A B D C Đúng Đúng Sai Đúng
B. TỰ LUẬN:
 Đáp án Điểm
Câu 6. (2 điểm)
a. Định luật Ohm : Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế 1,0
giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.
 U
b. Biểu thức định luật Ohm : I = 0,5
 R
Trong đó : I là cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn (A)
 U là hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn dây dẫn (V). 0,5
 R là điện trở của dây dẫn (Ω)
(HSKT chỉ cần phát biểu được định luật và viết đúng biểu thức định luật đạt điểm tối đa)
Câu 7. (1 điểm) Sơ đồ mạch điện (R1 nt R2) // R3
a) Điện trở tương đương của mạch điện
 (R1 R2 ).R3 (4 6).10 0,5
 Rtd 5Ω
 R1 R2 R3 4 6 10
b) Cường độ dòng điện qua R1 và R2 là:
 U 10 0,25
 I12 1A
 R1 R2 4 6
Cường độ dòng điện qua R3 là:
 U 10 0,25
 I3 1A
 R3 10
(HSKT chỉ cần tính đúng điện trở tương đương đạt diểm tối đa)
 DeThiHay.net 11 Đề thi và Đáp án giữa học kì 2 Vật lí 9 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 Trường TH-THCS Phước Hiệp KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 NĂM HỌC 20 20
 Họ và Tên  Môn: KHTN 9 (Phân loại Vật Lí)
Lớp .. Phòng . SBD . Thời gian:  phút
GT1: .. GT2:  (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em chọn là kết quả đúng trong các câu sau:
Câu 1. Hệ thức của định luật Ohm là:
 U U
A. I = . B. I = U.R. C. R = . D. U = I.R.
 R I
Câu 2. Công thức nào sau đây dùng để tính điện trở của dây dẫn?
 U I
A. R = U.I. B. R = U2.I. C. R = . D. D = .
 I U
Câu 3. Điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho:
A. mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua dây dẫn.
B. mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn.
C. mức độ tỏa nhiệt của dây dẫn.
D. khả năng sinh công của dây dẫn.
Câu 4. Công thức nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch nối tiếp ?
 1 1 1
A. I = I1 = I2. B. U = U1 + U2. C. . D. Rtđ = R1 + R2.
 Rtd R1 R2
II. TỰ LUẬN
Câu 5. (0,5 điểm) Cho mạch điện gồm R 1 = 10Ω ; R2 = 15Ω được mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu 
điện thế 9V. Tính điện trở tương đương của mạch điện?
Câu 6. (1,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ. R1 = 10Ω ; R2 = 15Ω ; R3 = 4Ω và hiệu điện thế của mạch 
là U = 9V Tính:
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch?
b) Cường độ dòng điện chạy qua R3.?
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx11_de_thi_va_dap_an_giua_hoc_ki_2_vat_li_9_sach_canh_dieu.docx