11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án)
11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) quản và Mô tả được một số phương pháp chế biến bảo quản, chế biến thức ăn thủy thức ăn sản. thủy sản Thông hiểu: II3b- Phân tích được một số phương pháp a3.2 bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản. Vận dụng: II3c- Đề xuất được một số loại thức ăn c3.3 phù hợp cho động vật thủy sản. II3d- c3.3 Ứng dụng Nhận biết I10- II4a- công nghệ - Trình bày được ứng dụng công d3.1 d3.1 sinh học nghệ sinh học trong bảo quản, chế trong bảo biến thức ăn thủy sản. quản, chế Thông hiểu: II4b- biến thức Phân tích được ưu và nhược điểm d3.2 ăn thủy sản của việc dụng công nghệ sinh học II4c- trong bảo quản, chế biến thức ăn d3.2 thủy sản. Vận dụng: II4d- Thực hiện được một số phương c3.3 pgáp bảo quản, chế biến thức ăn thủy sản có ứng dụng công nghệ vi sinh. DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Công 3.1. Nuôi, Nhận biết: I11- II4a- nghệ nuôi chăm sóc - Nêu được quy trình nuôi, chăm a31 a3.1 thuỷ sản một số loại sóc một số loại thuỷ sản phổ biến ở thuỷ sản Việt Nam. II4b- phổ biến ở - Nêu các tiêu chuẩn đảm bảo vệ d32 Việt Nam sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường . trong nuôi thuỷ sản. Thông hiểu II4c- - Mô tả được quy trình nuôi, chăm c3.3 sóc cá. - Mô tả được quy trình nuôi, chăm sóc tôm. - Nếu được cơ sở khoa học của các 3 biện pháp đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ sản. Vận dụng: II4d- Đề xuất được biện pháp đảm bảo d32 vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ sản. 3.2. Nuôi Nhận biết: I12-a31 thuỷ sản - Nêu được khái niệm nuôi thuỷ sản theo tiêu theo tiêu chuẩn VietGAP. chuẩn - Trình bày những ưu điểm và các VietGAP nguyên tắc quan trọng của sản xuất thủy sản theo tiêu chuẩn VietGAP. DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Thông hiểu - Phân tích được quy trình nuôi cá theo tiêu chuẩn VietGAP. - Phân tích được quy trình nuôi tôm theo tiêu chuẩn VietGAP. - Mô tả được các yêu cầu kĩ thuật đảm bảo quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP. Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp đảm bảo vệ sinh ao nuôi và bảo vệ môi trường trong nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn VietGAP. Tổng số câu 12 4 2 Tổng số điểm 3,0 4,0 3,0 Tỉ lệ % 30 40 30 DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: .. phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được chọn 1 phương án. Câu 1. Phát biểu nào đúng khi nói về khái niệm giống thuỷ sản? A. Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. B. Giống thuỷ sản là loài động vật nguyên sinh, rong, tào dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. C. Giống thuỷ sản là loài động vật thuỷ sản, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. D. Giống thuỷ sản là loài thực vật phù du, rong, tảo dùng để sản xuất giống, làm giống cho nuôi trồng thuỷ sản. Câu 2. Có những phương pháp chế biến thức ăn thuỷ sản nào? A. Chế biến thức ăn thủ công và thức ăn tươi sống. B. Chế biến thức ăn công nghiệp và thức ăn hỗn hợp. C. Chế biến thức ăn thủ công và thức ăn công nghiệp. D. Chế biến thức ăn thô và thức ăn tinh. Câu 3. Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm nuôi thủy sản không được nằm ở đâu? A. Trong khu vực rừng ngập mặn. B. Khu vực ít bị ảnh hưởng bởi các mối nguy gây mất an toàn thực phẩm. C. Có đủ yêu cầu pháp lí về quyền sử dụng đất. D. Nằm ngoài phạm vi các khu bảo tồn quốc gia và quốc tế. Câu 4. Thành phần dinh dưỡng của hầu hết các nhóm thức ăn thủy sản là A. nước, protein, lipid, khoáng vi lượng. B. nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất. C. nước, carbohydrate, lipid, vitamin. D. nước, lipid, khoáng đa lượng. Câu 5. Chỉ thị phân tử được ứng dụng trong chọn giống thủy sản có nhược điểm là: A. rút ngắn thời gian chọn giống, tiết kiệm chi phí. B. cho kết quả chính xác hơn phương pháp chọn giống truyền thống. C. có thể chọn lọc ngay ở giai đoạn còn non. D. cần yêu cầu cao về kĩ thuật và trang thiết bị. Câu 6. Khi nuôi nghêu bến tre, tại sao cần lựa chọn giống nghêu sáng màu, không bị đóng rêu và không há miệng? A. Vì giống nghêu này lớn nhanh. B. Vì giống nghêu này khỏe mạnh. C. Vì giống nghêu này dễ nuôi. D. Vì giống nghêu này có giá trị kinh tế cao. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương? DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) A. Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài cơ thể dao động từ 1 mm đến 10 mm. B. Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1 – 2 ngày. C. Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều. D. Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào. Câu 8. Tuổi thành thục sinh dục của tôm được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây? A. Kích thước của tôm. B. Màu sắc của cơ thể tôm. C. Khối lượng cơ thể của tôm. D. Sức sinh sản của tôm. Câu 9. Phát biểu nào không đúng khi nói về kĩ thuật nương nuôi tôm giống trong bể? A. Bể được vệ sinh sạch sẽ, khử trùng bằng chlorine hoặc iodine và rửa lại bằng nước sạch. B. Loại thức ăn luôn giống nhau ở từng giai đoạn nên chỉ cần chú ý lượng thức ăn. C. Chọn ấu trùng khỏe mạnh, có tính hướng quang. D. Thả giống từ từ để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương. Câu 10. Trong các loại thức ăn sau đây, loại nào không phù hợp làm thức ăn cho tôm giống trong giai đoạn Nauplius và Zoea? A. Tảo khô. B. Tảo tươi. C. Thức ăn công nghiệp. D. Ấu trùng Artemia. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích việc ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thức ăn thuỷ sản? A. Nâng cao tính an toàn cho người lao động. B. Giảm thiểu chi phí sản xuất. C. Bảo vệ môi trường. D. Nâng cao chất lượng thức ăn. Câu 12. Phương thức sinh sản của hầu hết các loài cá là A. cá đẻ con, thụ tinh ngoài. B. cá đẻ con, thụ tinh trong. C. cá đẻ trứng, thụ tinh trong. D. cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (4 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong ngành nuôi trồng thủy sản, việc ứng dụng công nghệ sinh học (CNSH) vào bảo quản và chế biến thức ăn đang trở thành xu hướng tất yếu để nâng cao hiệu quả và giảm thiểu tác động đến môi trường. Dưới đây là các chỉ tiêu khi sử dụng thức ăn có ứng dụng CNVS: Tỉ lệ thức ăn có ứng dụng CNVS 0% 5% 10% 15% Tỉ lệ tiêu hóa thức ăn (%) 65 75 85 83 Tỉ lệ tăng trọng (%) 30 45 55 50 Tỉ lệ hao hụt (%) 10 8 5 6 a) Việc ứng dụng CNSH với tỉ lệ quá cao (15%) mang lại hiệu quả vượt trội, thậm chí có thể làm tăng một số chỉ tiêu so với mức 10%. b) Ứng dụng CNSH giúp làm giảm tỉ lệ tiêu hóa thức ăn so với nhóm không ứng dụng. c) Để tối ưu hiệu quả, nên khuyến nghị áp dụng CNSH với mức phù hợp trong chế biến thức ăn thủy sản. d) Khi áp dụng công nghệ sinh học ở mức 10% giúp cải thiện tỉ lệ tiêu hóa và tăng trọng hướng tới mục tiêu sản xuất bền. Câu 2. Sau khi học xong bài "Thức ăn thuỷ sản" giáo viên giao cho học sinh thực hành dự án "Tìm hiểu một số loại thức ăn thuỷ sản", nhóm học sinh khi báo cáo dự án vi đưa ra một số câu hỏi thảo luận. DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) a) Thức ăn tươi sống là loại thức ăn có hàm lượng protein cao nên phù hợp nhất cho các loài động vật thuỷ sản. b) Tôm, giáp xác nên cho ăn thức ăn dạng viên chìm, các loài cá sống ở tầng mặt nên cho ăn dạng viên nổi. c) Thức ăn nguyên liệu thường có hàm lượng protein cao, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động của một số loài thuỷ sản. d) Nên sử dụng cá tạp để làm thức ăn cho động vật thủy sản vì loại thức ăn này rẻ tiền, dễ kiếm, giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa. Câu 3. Khi được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề kỹ thuật nuôi cá rô phi trong lồng, một nhóm học sinh đã thảo luận và đưa ra một số ý kiến sau: a) Cần thả túi cá giống vào lồng trong thời gian từ 15-30 phút để cá quen dần với môi trường nước và tránh sốc nhiệt. b) Nên chọn những con cá giống khỏe mạnh, nhanh nhẹn, kích cỡ đồng đều. c) Tuyệt đối không được sử dụng túi vôi để sát khuẩn lồng nuôi vì sẽ ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nước. d) Cần sử dụng thức ăn dạng bột để, để cá tiêu hóa nhanh, hạn chế sự thất thoát thức ăn và giảm ô nhiễm môi trường. Câu 4. Một thí nghiệm để đánh giá ảnh hưởng của hormone giới tính tới sự thành thục sinh dục của cá rô phi. Người ta đã sử dụng hormone điều khiển giới tính đực là 17α-methyl testosterone (17α-MT) để trộn đều vào thức ăn cho cá bột (giai đoạn ngay sau khi cá vừa sử dụng hết noãn hoàng); sau đó cho ăn liên tục trong vòng 21 ngày. Kết quả nghiên cứu cho thấy, tỉ lệ cá rô phi đực trong đàn có để đạt từ 85% đến 95%. Một số nhận định sau đây: như nồng độ hormone 17α-MT, số lần cho ăn trong ngày và thời gian cho ăn. a) Hiệu quả của quá trình điều khiển giới tính của cá rô phi phụ thuộc vào các yếu tố khác nhau b) Hormone 17α-MT tác động điều khiển giới tính đực ở cá rô phi. c) Sau khi cá bột được nuôi đủ 21 ngày tuổi, cần tiếp tục đưa cá ra ương nuôi tiếp trong ao bằng thức ăn bổ sung có chứa hormone 17α-MT. d) Có thể sử dụng phương pháp ngâm cá trong hormone 17α-MT hoặc tiêm hormone trực tiếp vào cá với nồng độ thích hợp. PHẦN III. Tự luận. (3 điểm) Câu 1. (2 điểm) Hãy phân tích vai trò của các thành phần dinh dưỡng chính (protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất) trong thức ăn thủy sản đối với sự phát triển và sức khỏe của tôm và cá. Từ đó, đề xuất một khẩu phần dinh dưỡng phù hợp để đảm bảo năng suất cao trong nuôi trồng thủy sản. Câu 2. (1 điểm) Kể tên một số giống thủy sản phổ biến được nuôi ở địa phương em. Gia đình hoặc địa phương em thường nuôi giống thủy sản nào? Vì sao giống đó được lựa chọn để nuôi? DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C A B D B C C B C A D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (4 điểm) Câu a b c d 1 S S Đ Đ 2 S Đ S S 3 Đ Đ S S 4 Đ Đ S Đ PHẦN III. Tự luận. (3 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1. (2 điểm) Hãy *Vai trò của các thành phần dinh dưỡng chính: (1 điểm) phân tích vai trò của - Protein: Cung cấp amino acid thiết yếu, thúc đẩy tăng trưởng và tái 0,2đ các thành phần dinh tạo mô. dưỡng chính (protein, - Lipid: Nguồn năng lượng cao, hỗ trợ hấp thụ vitamin tan trong dầu 0,2đ lipid, carbohydrate, và tăng cường hệ miễn dịch. vitamin và khoáng - Carbohydrate: Cung cấp năng lượng nhanh, hạn chế dùng protein 0,2đ chất) trong thức ăn làm năng lượng. thủy sản đối với sự - Vitamin: Tham gia trao đổi chất, tăng sức đề kháng (vitamin C, E). 0,2đ phát triển và sức khỏe - Khoáng chất: Quan trọng cho cấu trúc xương, cân bằng điện giải 0,2đ của tôm và cá. Từ đó, và hoạt động enzyme. đề xuất một khẩu phần * Đề xuất khẩu phần dinh dưỡng: (1 điểm) dinh dưỡng phù hợp Ví dụ thành phần dinh trong thức ăn công nghiệp của cá rô phi để đảm bảo năng suất thương phẩm: cao trong nuôi trồng - Hàm lượng: 0,5đ thủy sản. + Protein: 30-40%. + Lipid: 6 - 15%. + Carbohydrate: 20 - 25%. + Vitamin C: 500 - 1,000 mg/kg; Vitamin E: 200 - 300 mg/kg. + Khoáng chất: 15-16 %. Tỉ lệ Ca:P là 1:1 hoặc 2:1. - Thực hiện: Cho ăn 2 - 3 lần/ngày, kiểm soát lượng thức ăn để tránh dư thừa. 0,5đ - Điều chỉnh: Tăng protein ở giai đoạn giống, tăng lipid khi trưởng thành *Lưu ý: HS có thể lấy một ví dụ khác trong sách hoặc ngoài thực tế DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 2. (1 điểm) Kể Một số giống thủy sản phổ biến được nuôi ở các địa phương Việt tên một số giống thủy Nam bao gồm: cá tra, cá basa, cá rô phi, cá lóc, cá chép, tôm sú, tôm 0,5đ sản phổ biến được thẻ chân trắng, cua biển và nghêu.(0,5 điểm) nuôi ở địa phương em. - Gia đình hoặc địa phương em thường nuôi giống cá tra (hoặc một Gia đình hoặc địa loại cụ thể phù hợp với địa phương). Giống cá này được lựa chọn vì: phương em thường (0,5 điểm) nuôi giống thủy sản + Phù hợp với điều kiện tự nhiên: Cá tra thích hợp với khí hậu và nào? Vì sao giống đó nguồn nước ở địa phương. được lựa chọn để + Thời gian nuôi ngắn: Cá lớn nhanh, giúp tiết kiệm thời gian và chi nuôi? phí. 0,5đ + Giá trị kinh tế cao: Nhu cầu thị trường lớn, mang lại thu nhập ổn định cho người nuôi. + Kĩ thuật nuôi đơn giản: Người dân dễ dàng tiếp cận và áp dụng các phương pháp nuôi cá tra. DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 12 1. MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kỳ II. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm & Tự luận - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 12 Câu = 3 điểm. + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2 điểm. + Phần III. Trắc nghiệm câu trả lời ngắn: 4 câu = 2 điểm. + Phần IV. Tự luận: 3 điểm. Mức độ đánh giá TNKQ Tổng Tỉ lệ Chương/ Nội dung/ Tự luận TT Nhiều lựa chọn Đúng – Sai 2 Trả lời ngắn 3 % chủ đề đơn vị kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận điểm Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng Chương Bài 16. Thức ăn 2 1 2 1 1 3 3 1 25 6 Công thủy sản. nghệ Bài 17. Phương 1 thức ăn pháp bảo quản và 2 1 2 1 15 thủy sản chế biến thức ăn thủy sản. DeThiHay.net 11 Đề thi Công nghệ Lớp 12 giữa kì 2 KNTT (Có ma trận & Đáp án) Bài 18. Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo 2 1 2 1 1 3 2 2 20 quản, chế biến thức ăn thủy sản. Chương Bài 19. Công nghệ 7 Công nuôi một số loài nghệ thủy sản phổ biến 3 1 3 1 12,5 nuôi ở Việt Nam. thủy sản Bài 20. Nuôi thủy 2 sản theo tiêu 2 1 2 1 15 chuẩn VietGAP. Bài 21. Một số ứng dụng công 1 2 1 2 12,5 nghệ cao trong nuôi thủy sản. Tổng số câu/lệnh hỏi 12 2 4 2 1 3 2 1 14 7 6 Tổng số điểm 3,05 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 2 Mỗi câu hỏi bao gồm 4 ý nhỏ, mỗi ý học sinh phải chọn đúng hoặc sai. Một số tài liệu xếp loại câu hỏi này vào loại Nhiều lựa chọn phức hợp hoặc Nhiều lựa chọn có nhiều phương án đúng. 3 Đối với môn học không sử dụng dạng này thì chuyển toàn bộ số điểm cho dạng "Đúng – Sai” 4 Có ở trong một số ô của ma trận, thể hiện số câu hỏi hoặc câu hỏi số bao nhiêu. 5 Lựa chọn sao cho được khoảng 3,0 điểm, tương ứng với tỉ lệ khoảng 30%, tương tự như thế đối với các dạng khác. DeThiHay.net
File đính kèm:
11_de_thi_cong_nghe_lop_12_giua_ki_2_kntt_co_ma_tran_dap_an.docx

