10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh
10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net Đáp án: I wish I were the manager of this company. 4. (VD) Kiến thức: Câu mệnh đề quan hệ Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ Tạm dịch: Những người đã gọi ngày hôm qua muốn mua căn nhà. Đáp án: The people who called yesterday want to buy the house. 5. (VD) Kiến thức: Câu tường thuật Giải thích: Câu tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + O + wh- + S + V (lùi thì) Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi lúc đó tôi đang làm gì. Đáp án: He asked me what I was doing then. 6. (VD) Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + P2 Diễn tả 1 hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai Tạm dịch: Anh ấy đã làm việc tại công ty này được năm năm rồi. Đáp án: He has worked at the company for five years. 7. (VD) Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản Giải thích: Cấu trúc: Because + S + V, S + V: Bởi vì Tạm dịch: Bởi vì đã quá muộn, anh ấy thấy không thể chấp nhận được việc đuổi tất cả họ đi. Đáp án: Because it was so late, he found it unacceptable to send them all away. 8. (VD) Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản Giải thích: Cấu trúc: S + look forward to + V_ing: Ai đó mong ngóng làm gì Tạm dịch: Tôi mong muốn được nghe tin từ bạn sớm. Đáp án: I am looking forward to hearing from you soon. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net Đ Ề SỐ 4 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BẠC LIÊU N ĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Tiếng Anh (Không chuyên) ĐỀ CHÍNH THỨC T ) hời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề Task 1. Choose the best answer (A, B, C, or D) to complete the sentences. (8 points) Câu 1. She shouted and looked ______ at me when I broke the vase. A. early B. warmly C. friendly D. angrily Câu 2. Paul will come to Viet Nam next summer, ______ he? A. does B. will C. isn't D. won't Câu 3. She suggests ______ on a picnic next Sunday. A. go B. to go C. going D. went Câu 4. Do you know the student ______ painted a tiger on the wall? A. whom B. who C. where D. which Câu 5. My dad is really busy. ______, he's willing to help my mom with the chores. A. But B. Moreover C. However D. Therefore Câu 6. I don't have a laptop. I wish I ______ a laptop. A. having B. has C. have D. had Câu 7. The soccer match begins ______ 4.30 pm. A. at B. for C. on D. in Câu 8. Trinh Cong Son is the best music ______ I have ever known. A. player B. writer C. composer D. designer Câu 9. If she is a student, she ______ a discount. A. will get B. would get C. is getting D. got Câu 10. My friend ______ me a box of face mask two days ago. A. will send B. sent C. has sent D. sends Câu 11. This building is ______ than that one. A. high B. more higher C. more high D. higher Câu 12. It is important and necessary ______ forests. A. to protect B. protecting C. protected D. protect Câu 13. Remember to ______ the lights and television before going to bed. A. turn off B. turn down C. turn on D. turn up Câu 14. Hoa is very ______ in the information you have given her. A. surprised B. interested C. pleasant D. bored Câu 15. She said to me that she ______ that car the following day. A. would sell B. sells C. sold D. will sell Câu 16. This newspaper is ______ every day. It's a daily newspaper. A. publishes B. published C. to publish D. publishing Task 2. Choose the correct answer (A, B, C, or D) to complete the passage. (4 points) DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net I love shopping online. I prefer mobile phone apps, (17) ______ sometimes I use my computer. The phone is so more convenient for me that I can even do my (18) ______ from bed. I love shopping so much that I buy everything I need at home. But I still prefer getting clothes from a store, so I can (19) ______ them on to be sure they fit me fine. Yesterday, I (20) ______ a birthday present for my mother, and it arrived today. That (21) ______ me a lot of time. My friends aren't (22) ______ comfortable with buying things online as I am because they think that it can be dangerous. Of course, bad things sometimes happen, but I am very (23) ______ with my personal details. It is important to be sure that the web page is secure. You (24) ______ this if the address has got an "s" in it, like https://. That "s" means it is safe. Câu 17. A. so B. or C. but D. and Câu 18. A. shop B. shopping C. to shop D. shopped Câu 19. A. turn B. try C. go D. depend Câu 20. A. have bought B. buy C. bought D. will buy Câu 21. A. spends B. takes C. loses D. saves Câu 22. A. as B. too C. so that D. such Câu 23. A. careless B. carefully C. careful D. care Câu 24. A. might see B. has to see C. could see D. can see Task 3. Read the passage then answer the questions. (4 points) Thanksgiving is celebrated in the USA on the 4th Thursday of November. Nowadays, it is one of the country's largest celebrations and it is a time when friends and family get together for a large turkey dinner. In the morning, there is a parade called the Macy's Thanksgiving Day parade, which has a lot of giant balloons, famous people, and bands. In the afternoon, people watch American football games. There is usually one game in the afternoon and one in the evening. Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America. The Friday after Thanksgiving, which is the following day, is Black Friday. Questions: Câu 1. Which celebration is mentioned in the passage? Câu 2. What food do friends and family eat for dinner? Câu 3. Does Thanksgiving mark the official beginning of the Holiday season in America? Câu 4. How many games are there on Thanksgiving Day? Task 4. Arrange the given words/ phrases to make meaningful sentences. (4 points) Câu 1. They/ visited/ before./ never/ art gallery/ have/ this/ Câu 2. suggested/ funds/we/ for poor students./ My teacher/ should raise/ Câu 3. She/that/he/was/ replied to/ her letter./ glad/ Câu 4. wearing glasses./ It/ to get/ a long time/ used to/ took me/ Câu 5. cooking/ I/ asked/ was/ if/ Mai/ then./ me/ Câu 6. the library/ from/ The book/ I/ interesting./ yesterday/ which/ is/ very/ borrowed/ Câu 7. motorists/ have/ drive/ fewer/ If/ to/ were/ carefully,/ would/ accidents./ they/ Câu 8. I/ now./ I/ my family/ were/ with/ at home/ wish/ DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net ĐÁP ÁN THAM KHẢO Task 1. 1. D 2. D 3. C 4. B 5. C 6. D 7. A 8. C 9. A 10. B 11. D 12. A 13. A 14. B 15. A 16. B 17. C 18. B 19. B 20. C 21. B 22. A 23. C 24. D Task 3. Câu 1. Thanksgiving is mentioned in the passage. Câu 2. Friends and family eat turkey for dinner. Câu 3. No, it doesn't. Câu 4. There are two games on Thanksgiving Day. Task 4. Câu 1. They have never visited this art gallery before. Câu 2. My teacher suggested we should raise funds for poor students. Câu 3. She was glad that he replied to her letter. Câu 4. It took me a long time to get used to wearing glasses. Câu 5. Mai asked me if I was cooking then. Câu 6. The book which I borrowed from the library yesterday is very interesting. Câu 7. If motorists were to drive carefully, they would have fewer accidents. Câu 8. I wish I were with my family at home now / I wish I were at home with my family now. G IẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU Task 1. Câu 1. (TH) K iến thức: Từ vựng. Giải thích: A. early (adv): sớm. B. warmly (adv): một cách ấm áp. C. friendly (adv): một cách thân thiện. D . angrily (adv): một cách tức giận. T ạm dịch: Cô ấy hét lên và nhìn tôi một cách giận dữ khi tôi làm vỡ chiếc bình. Đáp án D. Câu 2. (TH) K iến thức: Câu hỏi đuôi. G iải thích: Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định. V ế trước: Paul will come => câu hỏi đuôi: won't he? T ạm dịch: Paul sẽ đến Việt Nam vào mùa hè tới phải không? Đáp án D. Câu 3. (TH) K iến thức: To V/ V_ing. G iải thích: Cấu trúc với "suggest": S + suggest + V_ing: Ai đó gợi ý/ đề nghị làm gì. T ạm dịch: Cô ấy đề nghị đi dã ngoại vào Chủ nhật tới. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net Đáp án C. Câu 4. (TH) K iến thức: Đại từ quan hệ. Giải thích: A . whom + S + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm tân ngữ) B . who + V: người mà (thay thế cho danh từ chỉ người, đóng vai trò làm chủ ngữ) C . where + S + V: nơi mà (= giới từ + which, thay thế cho danh từ chỉ địa điểm) D . which + V: thứ mà (thay thế cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ) " the student" – học sinh => là danh từ chỉ người T ạm dịch: Em có biết bạn học sinh đã vẽ một con hổ trên tường không? Đáp án B. Câu 5. (TH) K iến thức: Liên từ. Giải thích: A . But + S + V: Nhưng (diễn tả ý đối lập) B . Moreover, + S + V: Hơn thế nữa (dùng để thêm ý) C . However, + S + V: Tuy nhiên (diễn tả ý đối lập) D . Therefore, + S + V: Do đó (diễn tả kết quả) T ạm dịch: Bố tôi thực sự rất bận. Tuy nhiên, ông ấy vẫn sẵn lòng giúp mẹ tôi làm việc nhà. Đáp án C. Câu 6. (TH) K iến thức: Câu ước. G iải thích: Câu ước trái với hiện tại: S + wish(es) + S + V_ed. D iễn tả 1 điều ước trái với hiện tại. T ạm dịch: Tôi không có máy tính xách tay. Tôi ước mình có một chiếc máy tính xách tay. Đáp án D. Câu 7. (TH) K iến thức: Giới từ. Giải thích: A . at (prep): tại (+ giờ giấc, dịp lễ, ) B . for (prep): khoảng (+ khoảng thời gian) C. on (prep): vào (+ thứ trong tuần, ngày trong tháng, ngày lễ, ) D. in (prep): trong (+ tháng, mùa, năm, ) T ạm dịch: Trận đấu bóng đá bắt đầu lúc 4:30 chiều. Đáp án A. Câu 8. (TH) K iến thức: Từ vựng. Giải thích: A . player (n): người chơi. B. writer (n): nhà văn. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net C . composer (n): nhà soạn nhạc. D . designer (n): nhà thiết kế. T ạm dịch: Trịnh Công Sơn là người sáng tác nhạc hay nhất mà tôi từng biết. Đáp án C. Câu 9. (TH) K iến thức: Câu điều kiện. G iải thích: Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive. D ở iễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra hiện tại hoặc tương lai T ạm dịch: Nếu cô ấy là sinh viên, cô ấy sẽ được giảm giá. Đáp án A. Câu 10. (TH) K iến thức: Thì quá khứ đơn G iải thích: Dấu hiệu nhận biết: “two days ago” – hai ngày trước => chia thì quá khứ đơn. T hì quá khứ đơn: S + V_ed D iễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ. T ạm dịch: Bạn tôi đã gửi cho tôi một hộp khẩu trang hai ngày trước. Đáp án B. Câu 11. (TH) K iến thức: So sánh. G iải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2. T ạm dịch: Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia. Đáp án D. Câu 12. (TH) K iến thức: To V/ V_ing. Giải thích: Cấu trúc: It + be + adj + to V_infinitive: Thật làm sao khi làm gì. T ạm dịch: Việc bảo vệ rừng là rất quan trọng và cần thiết. Đáp án A. Câu 13. (TH) K iến thức: Cụm động từ. Giải thích: A . turn off: tắt đi. B . turn down: vặn nhỏ xuống, từ chối. C. turn on: bật lên. D . turn up: vặn to lên, xuất hiện. T ạm dịch: Nhớ tắt đèn và tivi trước khi đi ngủ. Đáp án A. Câu 14. (TH) K iến thức: Từ vựng. Giải thích: A. surprised (adj): ngạc nhiên => be surprised at something: ngạc nhiên với cái gì. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net B. interested (adj): quan tâm, thích thú => be interested in something: quan tâm, thích cái gì. C . pleasant (adj): dễ chịu => be pleasant to somebody: thân thiện với ai. D . bored (adj): chán nản, buồn chán => be bored of/ with something: chán với cái gì. T ạm dịch: Hoa rất quan tâm đến thông tin mà bạn đã cung cấp cho cô ấy. Đáp án B. Câu 15. (TH) K iến thức: Câu tường thuật. G iải thích: Câu tường thuật câu đơn: S + said to + O + that + S + V (lùi thì) C âu tường thuật: the following day => câu trực tiếp: tomorrow => chia thì tương lai đơn. Đổi: will => would T ạm dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy sẽ bán chiếc xe đó vào ngày hôm sau. Đáp án A. Câu 16. (TH) K iến thức: Câu bị động G iải thích: Dấu hiệu nhận biết: “every day” – hàng ngày => chia thì hiện tại đơn C ởâu bị động thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + P2 T ạm dịch: Tờ báo này được xuất bản hàng ngày. Đó là một tờ báo hàng ngày. Đáp án B. Task 2. Câu 17. (TH) K iến thức: Liên từ. Giải thích: A . so: vì vậy (chỉ kết quả). B . or: hoặc (đưa ra lựa chọn). C . but: nhưng (chỉ sự đối lập). D. and: và (dùng để thêm ý). "I prefer mobile phone apps, (17) but sometimes I use my computer." T ạm dịch: Tôi thích ứng dụng điện thoại di động hơn, nhưng đôi khi tôi cũng sử dụng máy tính của mình. Đáp án C. Câu 18. (TH) K iến thức: Từ loại. Giải thích: A. shop (n): cửa hàng. B. shopping (n): việc mua sắm. C. to shop (v): mua sắm. D. shopped (V_ed): đã mua. S au tính từ sở hữu cần dùng danh từ. "The phone is so more convenient for me that I can even do my (18) shopping from bed." T ạm dịch: Điện thoại thuận tiện đối với tôi đến mức tôi thậm chí có thể đi mua sắm ngay khi ở trên giường. Đáp án B. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net Câu 19. (TH) K iến thức: Cụm động từ. Giải thích: A. turn (v): bật, hoá ra => $turn on$: bật lên. B . try (v): cố gắng => try on: thử. C . go (v): đi => go on: tiếp tục. D . depend (v): phụ thuộc => depend on: phụ thuộc vào. "But I still prefer getting clothes from a store, so I can (19) try them on to be sure they fit me fine." T ạm dịch: Nhưng tôi vẫn thích mua quần áo từ cửa hàng hơn, vì vậy tôi có thể mặc thử để chắc chắn rằng c húng vừa vặn với mình. Đáp án B. Câu 20. (TH) K iến thức: Thì quá khứ đơn. G iải thích: Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn. T hì quá khứ đơn: S + V_ed/ tra cột 2. D iễn tả 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ. "Yesterday, I (20) bought a birthday present for my mother, and it arrived today." T ạm dịch: Hôm qua, tôi đã mua một món quà sinh nhật cho mẹ tôi, và nó đã đến ngày hôm nay. Đáp án C. Câu 21. (TH) K iến thức: Từ vựng. Giải thích: A. spends (V_s): dành, tiêu. B. takes (V_s): lấy. C. loses (V_s): thua, mất. D . saves (V_s): cứu, lưu, tiết kiệm. That (21) saves me a lot of time. T ạm dịch: Điều đó tiết kiệm cho tôi rất nhiều thời gian. Đáp án D. Câu 22. (TH) K iến thức: So sánh. Giải thích: A. as: như là. B. too: cũng. C. so that + S + V: để mà. D. such + cụm danh từ. So sánh bằng: S1 + be + as + adj + as + S2 My friends aren't (22) as comfortable with buying things online as I am because they think that it can be dangerous. DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net T ạm dịch: Bạn bè của tôi không cảm thấy thoải mái khi mua hàng trực tuyến như tôi vì họ nghĩ rằng điều đó có thể nguy hiểm. Đáp án A. Câu 23. (TH) K iến thức: Từ loại. Giải thích: A . careless (adj): bất cẩn. B . carefully (adv): một cách cẩn thận. C . careful (adj): cẩn thận. D. care (v): quan tâm, chăm sóc S au động từ “be” và trạng từ “very” cần dùng tính từ. Of course, bad things sometimes happen, but I am very (23) careful with my personal details. T ạm dịch: Tất nhiên, những điều tồi tệ đôi khi xảy ra, nhưng tôi rất cẩn thận với các thông tin cá nhân của mình. Đáp án C. Câu 24. (TH) K iến thức: Câu điều kiện. G iải thích: Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive Diễn tả 1 điều kiện c ởó thể xảy ra hiện tại hoặc tương lai You (24) can see this if the address has got an “s” in it, like https://. T ạm dịch: Bạn có thể thấy điều này nếu địa chỉ có chữ “s” trong đó, chẳng hạn như https://. . Đáp án D. D ịch bài đọc: Tôi thích mua sắm trực tuyến. Tôi thích ứng dụng điện thoại di động hơn, nhưng đôi khi tôi c ũng sử dụng máy tính của mình. Điện thoại thuận tiện đối với tôi đến mức tôi thậm chí có thể đi mua sắm nở gay khi trên giường. Tôi thích mua sắm đến nỗi tôi mua mọi thứ tôi cần tại nhà. Nhưng tôi vẫn thích m ua quần áo từ cửa hàng hơn, vì vậy tôi có thể mặc thử để chắc chắn rằng chúng vừa vặn với mình. H ôm qua, tôi đã mua một món quà sinh nhật cho mẹ tôi, và nó đã đến ngày hôm nay. Điều đó tiết kiệm cho t ôi rất nhiều thời gian. Bạn bè của tôi không cảm thấy thoải mái khi mua hàng trực tuyến như tôi vì họ nghĩ r ằng điều đó có thể nguy hiểm. Tất nhiên, những điều tồi tệ đôi khi xảy ra, nhưng tôi rất cẩn thận với các t hông tin cá nhân của mình. Điều quan trọng là đảm bảo rằng trang web được bảo mật. Bạn có thể thấy đ iều này nếu địa chỉ có chữ “s” trong đó, chẳng hạn như https://. Chữ “s” đó có nghĩa là nó an toàn. Task 3. Câu 1. (VD) K iến thức: Đọc hiểu. G iải thích: Lễ kỷ niệm nào được đề cập trong đoạn văn? T ạm dịch: Ngày lễ tạ ơn được đề cập trong đoạn văn. Đáp án: Thanksgiving is mentioned in the passage. Câu 2. (VD) K iến thức: Đọc hiểu. G iải thích: Bạn bè và gia đình ăn gì cho bữa tối? DeThiHay.net 10 Đề thi và Đáp án kỳ tuyển sinh vào Lớp 10 Bạc Liêu môn Tiếng Anh - DeThiHay.net Thông tin: Nowadays, it is one of the country’s largest celebrations and it is a time when friends and family get together for a large turkey dinner. T ạm dịch: Ngày nay, đây là một trong những lễ kỷ niệm lớn nhất của đất nước và là thời điểm bạn bè và g ia đình cùng nhau ăn tối thịnh soạn với món gà tây. Đáp án: Friends and family eat turkey for dinner. Câu 3. (VD) K iến thức: Đọc hiểu. G ởi ải thích: Lễ Tạ ơn có đánh dấu sự khởi đầu chính thức của Mùa lễ hội Mỹ không? Thông tin: Thanksgiving marks the unofficial beginning of the Holiday season in America. T ạm dịch: Lễ tạ ơn đánh dấu sự khởi đầu không chính thức của mùa lễ hội ở Mỹ. Đáp án: No, it doesn’t. Câu 4. (VD) K iến thức: Đọc hiểu. G iải thích: Có bao nhiêu trận đấu vào ngày Lễ tạ ơn? Thông tin: There is usually one game in the afternoon and one in the evening. Tạm dịch: Thường có một t rận vào buổi chiều và một trận vào buổi tối. Đáp án: There are two games on Thanksgiving Day. D ịch bài đọc: Lễ tạ ơn được tổ chức tại Mỹ vào ngày thứ Năm thứ 4 của tháng 11. Ngày nay, đây là một t rong những lễ kỷ niệm lớn nhất của đất nước và là thời điểm bạn bè và gia đình cùng nhau ăn tối thịnh s oạn với món gà tây. Vào buổi sáng, có một cuộc diễu hành gọi là Macy’s Thanksgiving Day, lễ diễu hành c ó rất nhiều bóng bay khổng lồ, những người nổi tiếng và các ban nhạc. Vào buổi chiều, mọi người xem c ác trận bóng bầu dục. Thường có một trận vào buổi chiều và một trận vào buổi tối. Lễ tạ ơn đánh dấu sự k ởh ởi đầu không chính thức của mùa lễ hội Mỹ. Thứ Sáu sau Lễ Tạ ơn, tức là ngày hôm sau, là ngày thứ S áu đen tối. Task 4. Câu 1. (TH) K iến thức: Thì hiện tại hoàn thành. G iải thích: Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + (never) + P2 Diễn tả 1 kinh nghiệm. T ạm dịch: Họ chưa từng đến thăm phòng trưng bày nghệ thuật này trước đây. Đáp án: They have never visited this art gallery before. Câu 2. (TH) K iến thức: Cấu trúc câu cơ bản. G iải thích: Cấu trúc với “suggest”: S1 + suggest + (that) + S2 + (should) + V_infinitive. T ạm dịch: Giáo viên của tôi đề nghị chúng tôi nên gây quỹ cho học sinh nghèo. Đáp án: My teacher suggested we should raise funds for poor students. Câu 3. (TH) K iến thức: Cấu trúc câu cơ bản. G iải thích: Cấu trúc câu cơ bản: S + be + glad + that + S + V: Ai đó thấy mừng vì T ạm dịch: Cô ấy rất vui vì anh ấy đã trả lời thư của cô ấy. Đáp án: She was glad that he replied to her letter. DeThiHay.net
File đính kèm:
10_de_thi_va_dap_an_ky_tuyen_sinh_vao_lop_10_bac_lieu_mon_ti.pdf

